CEFR Level
C2
Vietnamese — Proficiency Vocabulary
675 words
Can understand with ease virtually everything heard or read.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | gọng | Danh từ, Động từ | /[ɣawŋ͡m˧˨ʔ]/ | L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới… |
| 2 | bươm | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɓɨəm˧˧]/ | in tatters. |
| 3 | quạu | Động từ, Tính từ | /[kwaw˧˨ʔ]/ | Nổi xung. |
| 4 | sững | Trạng từ | /sɨʔɨŋ˧˥/ | Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ. |
| 5 | phăng | Danh từ, Trạng từ | /[faːŋ˧˩]/ | Xem phăng-tê-di. |
| 6 | nạo | Động từ | /[naːw˧˨ʔ]/ | Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ. |
| 7 | hỹ | Danh từ, Trạng từ | /[hi˧˩]/ | Alternative spelling of hĩ. |
| 8 | thinh | Trạng từ | /tʰïŋ˧˧/ | Yên lặng không nói gì, như thể không biết. |
| 9 | tươm | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tɨəm˧˧]/ | Rỉ ra, chảy ra. |
| 10 | giăm-bông | Danh từ | /[zam˧˧ ʔɓəwŋ͡m˧˧]/ | Đùi lợn ướp muối và xông khói. |
| 11 | riệt | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[ziət̚˧˦]/ | Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt. |
| 12 | gâu | Thán từ | /[ɣəw˧˧]/ | bark; ruff; arf; woof; au au; bow-wow. |
| 13 | nhỏng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɲawŋ͡m˧˩]/ | Sâu bọ thời kì nằm trong kén. |
| 14 | giũa | Danh từ, Động từ | /[zuə˦ˀ˥]/ | Mài bằng giũa. |
| 15 | mắm | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[mam˧˦]/ | Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn. |
| 16 | khè | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[xe˧˦]/ | Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh. |
| 17 | bêu | Động từ, Tính từ | /[ʔɓew˧˧]/ | Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục. |
| 18 | xúp | Danh từ | /[sup̚˧˦]/ | Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị. |
| 19 | ghiền | Động từ | /[ɣiən˨˩]/ | to be addicted to. |
| 20 | ti-vi | Danh từ | /[ti˧˧ vi˧˧]/ | alternative spelling of ti vi (“TV”). |
| 21 | lán | Danh từ | /[laːn˧˦]/ | Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp… |
| 22 | véo | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[vɛw˧˦]/ | Cong, không thẳng. |
| 23 | hanh | Tính từ | /[hajŋ̟˧˧]/ | Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt. |
| 24 | rộ | Động từ, Trạng từ | /[zəː˨˩]/ | Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. |
| 25 | xối | Danh từ | /[soj˧˧]/ | Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho c… |
| 26 | huyện | Danh từ | /[hwiən˧˨ʔ]/ | Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`". |
| 27 | tạnh | Động từ | /[tajŋ̟˧˨ʔ]/ | Ngừng hoặc dứt hẳn. |
| 28 | khất | Động từ | /[xət̚˧˦]/ | Xin hẹn đến lần khác. |
| 29 | lỳ | Tính từ | Alternative spelling of lì. | |
| 30 | khú | Tính từ, Trạng từ | /xu˧˥/ | Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi. |
| 31 | phát-xít | Danh từ, Tính từ | alternative spelling of phát xít. | |
| 32 | nghệch | Tính từ | /ŋə̰ʔjk˨˩/ | Nói vẻ mặt khờ dại. |
| 33 | sú | Động từ | /[su˧˦]/ | Nhào với nước. |
| 34 | ter | Trạng từ | b; designating a third house with the same number. | |
| 35 | ion | Danh từ | /[ʔi˧˧ ʔɔn˧˧]/ | Ion, nguyên tử (đơn nguyên tử) hoặc nhóm nguyên tử (đa nguyên tử) mang điện tích. |
| 36 | chịt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[t͡ɕit̚˧˦]/ | Cháu sáu đời, con của chút. |
| 37 | reng | Trạng từ | /[ʐɛŋ˧˧]/ | South Central Vietnam form of răng (“how, why”). |
| 38 | pằng | Thán từ | /[paŋ˨˩]/ | Representative of the sound made by the firing of a gun. |
| 39 | khom | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[xɔm˧˦]/ | Cụm cây mọc liền nhau. |
| 40 | cola | Danh từ | cola (drink). | |
| 41 | ngốn | Động từ | /[ŋon˧˦]/ | Ăn phàm (thtục). |
| 42 | lỏm | Trạng từ | /[lɔm˧˩]/ | Nói học qua người không phải thầy mình mà biết. |
| 43 | canxi | Danh từ | /[kaːn˧˧ si˧˧]/ | |
| 44 | toác | Tính từ | /[twaːk̚˧˦]/ | Rách rộng ra. |
| 45 | ghìm | Động từ | /[ɣim˨˩]/ | Kìm lại, giữ lại. |
| 46 | vịn | Động từ | /[vin˧˨ʔ]/ | Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững. |
| 47 | ram | Danh từ, Động từ | /[zaːm˧˧]/ | Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm. |
| 48 | trề | Động từ | /[t͡ɕe˨˩]/ | Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường. |
| 49 | dell | Trạng từ | /[ʔɗɛw˧˦]/ | Dạng thay thế của đéo. |
| 50 | rền | Tính từ, Trạng từ | /[zɛn˧˦]/ | tiptoeing around. |
| 51 | én | Danh từ | /[ʔɛn˧˦]/ | Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân. |
| 52 | bèn | Trạng từ, Đại từ | /[ʔɓɛn˨˩]/ | P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách qu… |
| 53 | kháu | Tính từ | /[xaw˧˦]/ | Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ). |
| 54 | móm | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[məːm˧˦]/ | to feed (with premasticated food). |
| 55 | chin | Danh từ, Trạng từ | /[t͡ɕin˧˧]/ | Tiếng cổ. Chỉn khôn: Chẳng xong, không xong. |
| 56 | tuỷ | Danh từ | /[twi˧˩]/ | Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày. |
| 57 | sượt | Động từ | /sɨə̰ʔt˨˩/ | Lướt qua rất gần. |
| 58 | sít | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sit̚˧˦]/ | very close. |
| 59 | chau | Động từ | /[t͡ɕaw˧˧]/ | Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. |
| 60 | vọc | Động từ | /[vawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa và chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy g… |
| 61 | lia | Động từ, Trạng từ | /[liə˧˧]/ | Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết. |
| 62 | quắt | Tính từ | /[kwat̚˧˦]/ | dried up; shrivelled up. |
| 63 | loi | Danh từ, Động từ | /[lɔj˧˧]/ | Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình. |
| 64 | bẻng | Danh từ, Trạng từ | /ɓɛŋ˧˥/ | Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì. |
| 65 | thon | Tính từ | /[tʰɔn˧˧]/ | Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ). |
| 66 | kệch | Tính từ | /[kəjk̟̚˧˨ʔ]/ | Thô, không thanh lịch. |
| 67 | buột | Động từ | /[ʔɓuət̚˧˨ʔ]/ | Tự nhiên rời ra. |
| 68 | lêu | Động từ, Trạng từ, Thán từ | /lew˧˥/ | Hỗn láo, xằng bậy. |
| 69 | nhoè | Động từ, Tính từ | /[ɲwɛ˨˩]/ | Nói tiếng kêu bất thình lình. |
| 70 | chạ | Tính từ | /[t͡ɕaː˧˨ʔ]/ | mixed; impure; indistinctive. |
| 71 | xoài | Danh từ, Động từ | /[swaːj˨˩]/ | Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép… |
| 72 | ngao | Danh từ, Động từ | /[ŋaːw˧˧]/ | Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn. |
| 73 | nhũn | Danh từ, Tính từ | /[ɲun˦ˀ˥]/ | Rã rời, mất hết sức. |
| 74 | nuột | Tính từ | /[nuət̚˧˨ʔ]/ | Trơn bóng và toàn một màu. |
| 75 | ga-lông | Danh từ | /[ɣaː˧˧ ləwŋ͡m˧˧]/ | gallon (unit of volume used for liquids). |
| 76 | cạy | Danh từ | /[kaj˧˧]/ | Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm. |
| 77 | xuýt | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[swit̚˧˦]/ | Nói thứ nước luộc thịt. |
| 78 | oánh | Động từ, Tính từ | /wajŋ˧˥/ | Trong suốt, trong vắt. |
| 79 | chạc | Danh từ, Thán từ | /[t͡ɕaːk̚˧˨ʔ]/ | tree fork; tree crotch. |
| 80 | cute | Tính từ | /[ku˧˧ tɛ˧˧]/ | |
| 81 | ươi | Danh từ | /[ʔɨəj˧˧]/ | malva nut tree. |
| 82 | túp | Danh từ | /[tup̚˧˦]/ | Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh. |
| 83 | mồng | Cụm từ | /[məwŋ͡m˨˩]/ | Used in front of the ten native base numerals (một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười) to denote one of the f… |
| 84 | ghềnh | Danh từ, Động từ | /[ɣəjŋ̟˨˩]/ | rapids (a rough section of a river or stream which is difficult to navigate due to the swift and turbulent motion of the… |
| 85 | kiết | Tính từ | /[kiət̚˧˦]/ | Nghèo túng đến cùng cực. |
| 86 | hén | Thán từ | /hɛn˧˥/ | Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe. |
| 87 | nghía | Động từ | /[ŋiə˧˦]/ | to peek; to take a peek. |
| 88 | cùm | Danh từ, Động từ | /[kum˨˩]/ | Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đ… |
| 89 | toáng | Tính từ | /[twaːŋ˧˦]/ | Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm. |
| 90 | nhíp | Động từ | /[ɲip̚˧˦]/ | |
| 91 | flo | Danh từ | /[flɔ˧˧]/ | |
| 92 | xốc | Danh từ, Động từ | /[səwk͡p̚˧˦]/ | Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng. |
| 93 | boong-ke | Danh từ | /[ʔɓɔŋ˧˧ kɛ˧˧]/ | Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu. |
| 94 | rúm | Động từ, Tính từ | /[zum˧˦]/ | to flinch; to cringe. |
| 95 | ba-lô | Danh từ | Alternative spelling of ba lô. | |
| 96 | lẹo | Danh từ | /[lɛw˧˨ʔ]/ | Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập. |
| 97 | nháo | Trạng từ | /ɲaːw˧˥/ | Xao xác hết chỗ này đến chỗ khác. |
| 98 | miu | Danh từ | /[miw˧˧]/ | Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ. |
| 99 | hỉnh | Động từ | /hḭ̈ŋ˧˩˧/ | Phổng (mũi). |
| 100 | ém | Động từ | /[ʔɛm˧˦]/ | Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín. |
| 101 | bi-đông | Danh từ | /[ʔɓi˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˧]/ | canteen of water. |
| 102 | dởm | Tính từ | /[zəːm˧˩]/ | Cách viết khác của rởm. |
| 103 | test | Danh từ, Động từ | /[tɛt̚˧˦]/ | a test (examination). |
| 104 | phọt | Động từ | /[fɔt̚˧˨ʔ]/ | Bỏ qua, không cần chú ý đến. |
| 105 | mân | Động từ | /[mən˧˧]/ | Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định. |
| 106 | trẹo | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕɛw˧˨ʔ]/ | (Danh từ). |
| 107 | rượi | Động từ, Tính từ | /[zɨəj˧˦]/ | Tưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào. |
| 108 | ghi-ta | Danh từ | /[ɣi˧˧ taː˧˧]/ | Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay. |
| 109 | quơ | Danh từ, Động từ | /[kwəː˧˧]/ | Vơ đi một cách vội vàng. |
| 110 | ốp | Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔop̚˧˦]/ | Lép; Không được chắc. |
| 111 | bặt | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɓat̚˧˨ʔ]/ | completely silent. |
| 112 | ních | Động từ, Tính từ | /[nïk̟̚˧˦]/ | (firm) as iron; dead certain. |
| 113 | thào | Trạng từ | /tʰa̤ːw˨˩/ | Không đậm đà, thân thiết. |
| 114 | húp | Động từ, Tính từ | /[hup̚˧˦]/ | Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một. |
| 115 | nem | Danh từ, Động từ | /[nem˧˧]/ | Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính. |
| 116 | hích | Danh từ, Động từ | /[hïk̟̚˧˦]/ | Lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm. |
| 117 | niễng | Danh từ | /[niəŋ˦ˀ˥]/ | Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn. |
| 118 | mủi | Tính từ | /[muj˧˩]/ | Vụn vặt, còn thừa lại. |
| 119 | nhéo | Danh từ, Động từ | /[ɲɛw˧˦]/ | Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt. |
| 120 | quark | Danh từ | Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt. | |
| 121 | xoe | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[swɛ˧˧]/ | perfectly round. |
| 122 | dãn | Tính từ | /[zaːn˦ˀ˥]/ | Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã… |
| 123 | sậy | Danh từ | /[səj˧˨ʔ]/ | Cây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa… |
| 124 | bro | Đại từ | bro (used to address a person (presumably) around the same age, usually male). | |
| 125 | dượt | Động từ | /[zɨət̚˧˨ʔ]/ | Tập lại cho thành thạo, thành thục. |
| 126 | ọe | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[ʔwɛ˧˨ʔ]/ | Initialism of Old English. |
| 127 | trỏng | Trạng từ | /[t͡ɕawŋ͡m˧˩]/ | Trong ấy. |
| 128 | bìu | Danh từ, Động từ | /[ʔɓiw˧˦]/ | Phần lồi mềm ở mặt ngoài cơ thể (thường là ở phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ). |
| 129 | lịm | Động từ, Tính từ | /[lim˧˨ʔ]/ | to enter the state of unconsciousness, to faint. |
| 130 | ì | Động từ | /[ʔi˨˩]/ | Ỉa (nói về trẻ em). |
| 131 | cacbon | Danh từ | /[kaːk̚˧˦ ʔɓɔn˧˧]/ | |
| 132 | nhèm | Động từ, Tính từ | /[ɲɛm˧˨ʔ]/ | Nói mắt ướt bẩn. |
| 133 | sực | Trạng từ | /[sɨk̚˧˨ʔ]/ | Bỗng nhiên nảy ra, bật ra. |
| 134 | xi-rô | Danh từ | ||
| 135 | bờm | Tính từ | /[ʔɓəːm˨˩]/ | Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất. |
| 136 | ươm | Động từ | /[ʔɨəm˧˧]/ | Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác. |
| 137 | cạch | Tính từ, Thán từ | /[kajk̟̚˧˨ʔ]/ | the sound of something metal hitting something wooden. |
| 138 | vừng | Danh từ | /[vʊwŋ͡m˧˧]/ | Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần… |
| 139 | búi | Động từ, Tính từ, Liên từ | /[ʔɓuj˧˦]/ | Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi. |
| 140 | chùy | Danh từ | /[t͡ɕwi˨˩]/ | Thứ võ khí bằng kim loại đầu tròn, có cán. |
| 141 | sếu | Danh từ, Động từ | /[sew˧˦]/ | Loài chim lớn, cẳng cao mỏ dài. |
| 142 | MP | Danh từ | Megapixel, mêga điểm ảnh. | |
| 143 | trạc | Trạng từ | /[t͡ɕaːk̚˧˨ʔ]/ | |
| 144 | lữa | Trạng từ | /lɨʔɨə˧˥/ | Nhiều lần, lâu ngày. |
| 145 | ruỗng | Tính từ, Trạng từ | /[zuəŋ˦ˀ˥]/ | hollowed out. |
| 146 | quăn | Động từ, Tính từ | /[kwaːn˨˩]/ | Đặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám. |
| 147 | dam | Danh từ | /[zaːm˧˧]/ | Mảnh kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển; có thể dùng để gọi chung cả bộ dây cương buộc vào đầu ng… |
| 148 | Mẹc | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[mɛk̚˧˦]/ | to sneak, to tell, to report (something bad) about someone. |
| 149 | nhuốc | Tính từ | /ɲuək˧˥/ | Tốn nhiều công sức. |
| 150 | toè | Động từ, Tính từ | /[twɛ˧˧]/ | Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng. |
| 151 | bốp | Tính từ | /[ʔɓop̚˧˦]/ | Từ mô phỏng tiếng kêu vang to và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh. |
| 152 | lợp | Động từ | /[ləːp̚˧˨ʔ]/ | Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên. |
| 153 | nục | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[nʊwk͡p̚˧˦]/ | Biến âm của nước. |
| 154 | vạc | Danh từ | /[vaːk̚˧˨ʔ]/ | Một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các… |
| 155 | nguỵ | Danh từ, Tính từ | /[ŋwi˧˨ʔ]/ | Kẻ chống chính quyền hợp pháp. |
| 156 | rỉa | Động từ | /[ziə˧˩]/ | Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô. |
| 157 | sứt | Danh từ, Tính từ | /[sɨt̚˧˦]/ | T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng. |
| 158 | Nghèn | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[ŋɛn˧˦]/ | Từ nói đường tắc, không đi lại được. |
| 159 | hoen | Tính từ | /[hwɛn˧˧]/ | Bẩn từng chỗ. |
| 160 | ngáp | Động từ | /[ŋaːp̚˧˦]/ | Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi. |
| 161 | dame | Danh từ | /[ʔɗaːm˧˧]/ | |
| 162 | thịch | Thán từ | /[tʰïk̟̚˧˨ʔ]/ | |
| 163 | tút | Động từ | /[tut̚˧˦]/ | Xê dịch từ trên xuống dưới. |
| 164 | choa | Đại từ | /[cwaː˧˥ ~ t͡ɕwaː˧˥]/ | we; us (exclusive). |
| 165 | ét | Danh từ, Tính từ | /[ʔɛt̚˧˦]/ | very few, very little. |
| 166 | cót | Danh từ | /[kɔt̚˧˦]/ | Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong. |
| 167 | éc | Danh từ, Thán từ | /[ʔɛk̚˧˦]/ | Tiếng lợn kêu. |
| 168 | oách | Tính từ, Trạng từ | /[ʔwajk̟̚˧˦]/ | Từ mô phỏng tiếng ngã mạnh xuống đất. |
| 169 | căng-tin | Danh từ | /[kaŋ˧˧ tin˧˧]/ | canteen, cafeteria. |
| 170 | bép | Động từ | /[ʔɓɛp̚˧˦]/ | |
| 171 | chồm | Động từ | /[t͡ɕom˨˩]/ | Mới bắt đầu của một quá trình phát triển. |
| 172 | trùn | Danh từ | /[t͡ɕun˨˩]/ | (Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun. |
| 173 | sốp | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[sop̚˧˦]/ | shop; retailer. |
| 174 | rướm | Động từ, Tính từ | /[zɨəm˧˦]/ | Như nhuộm. |
| 175 | rì | Thán từ | /zi̤˨˩/ | Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam. |
| 176 | bê-tông | Danh từ | /[ʔɓe˧˧ təwŋ͡m˧˧]/ | |
| 177 | luống | Trạng từ | /[luəŋ˧˦]/ | hằng thường. |
| 178 | kễnh | Danh từ, Trạng từ | /[kəjŋ̟˧˧]/ | Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông. |
| 179 | tét | Tính từ | /[tɛt̚˧˦]/ | Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được. |
| 180 | mướp | Danh từ | /[mɨəp̚˧˦]/ | Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ. |
| 181 | boongke | Danh từ | /ɓɔŋ˧˧ kɛ˧˧/ | Dạng thay thế của boong-ke. |
| 182 | thết | Động từ | /[tʰet̚˧˦]/ | Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ. |
| 183 | phôn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[fon˧˧]/ | Giống, thứ hạng. |
| 184 | quyện | Động từ, Tính từ | /[kwiən˧˨ʔ]/ | Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung. |
| 185 | kiếu | Động từ | /[kiəw˧˦]/ | Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín. |
| 186 | giạt | Tính từ | /za̰ːʔt˨˩/ | Bị xô vào một bên. |
| 187 | thót | Tính từ, Trạng từ | /[tʰɔt̚˧˨ʔ]/ | Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật. |
| 188 | choai | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕwaːj˦ˀ˥]/ | Có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân. |
| 189 | giăm | Tính từ | /[zam˧˧]/ | eye dialect spelling of nhăm, representing Northern Vietnam Vietnamese. |
| 190 | xèng | Danh từ | /[sɛŋ˨˩]/ | Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến. |
| 191 | sơ-mi | Danh từ | /[səː˧˧ mi˧˧]/ | alternative spelling of sơ mi. |
| 192 | xoong | Danh từ | /[sɔŋ˧˧]/ | Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai. |
| 193 | nhặng | Động từ | /[ɲaŋ˧˨ʔ]/ | Quên đi vì không chú ý. |
| 194 | axít | Danh từ | /[ʔaː˧˧ sit̚˧˦]/ | Chất có khả năng phân li H+ (proton). |
| 195 | riu | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ziw˧˦]/ | Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ. |
| 196 | quạc | Thán từ | /[kwaːk̚˧˨ʔ]/ | |
| 197 | són | Động từ | /[sɔn˧˦]/ | Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít. |
| 198 | bi-a | Danh từ | /[ʔɓi˧˧ ʔaː˧˧]/ | billiards; cue sports (generally, but often snooker). |
| 199 | quỵt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kwit̚˧˦]/ | tangerine; mandarin orange. |
| 200 | vun | Động từ | /[vun˧˧]/ | Gom vật rời cao lên cho gọn. |
| 201 | trệch | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕəjk̟̚˧˨ʔ]/ | to miss the mark. |
| 202 | xắt | Động từ | /[sat̚˧˦]/ | Cắt ra thành từng phần, từng miếng. |
| 203 | khoắng | Động từ | /xwaŋ˧˥/ | Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa. |
| 204 | khịt | Động từ | /[xit̚˧˨ʔ]/ | Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi. |
| 205 | crush | Danh từ, Động từ | /[kəː˨˩ zəːt̚˧˦]/ | crush (the person whom someone has an infatuation with). |
| 206 | ré | Động từ | /[zɛ˧˦]/ | - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi. |
| 207 | ẹp | Tính từ | /[ʔɛp̚˧˨ʔ]/ | Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có. |
| 208 | loang | Động từ | /[lwaːŋ˧˧]/ | Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ. |
| 209 | hăm-bơ-gơ | Danh từ | /[ham˧˧ ʔɓəː˧˧ ɣəː˧˧]/ | hamburger. |
| 210 | láy | Tính từ | /[laj˧˦]/ | Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp. |
| 211 | tuồng | Trạng từ | /[tuəŋ˨˩]/ | probably, roughly. |
| 212 | lừ | Động từ | /lɨ̤˨˩/ | Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng. |
| 213 | clo | Danh từ | /[klɔ˧˧]/ | |
| 214 | trau | Động từ | /[t͡ɕaw˧˧]/ | Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ. |
| 215 | thè | Động từ | /[tʰɛ˨˩]/ | Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay. |
| 216 | thoạt | Trạng từ | /[tʰwaːt̚˧˨ʔ]/ | Vụt chốc. |
| 217 | bugi | Danh từ | /[ʔɓu˧˧ ɣi˧˧]/ | Bộ phận thiết yếu trong hệ thống đánh lửa của ô tô và xe máy, tạo ra tia lửa điện từ điện áp cao của cuộn đánh lửa giữa… |
| 218 | sụn | Danh từ | /[sun˧˨ʔ]/ | Xương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương. |
| 219 | trám | Động từ | /[t͡ɕaːm˧˦]/ | Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau. |
| 220 | bệch | Tính từ | /[ʔɓəjk̟̚˧˨ʔ]/ | Nhợt nhạt. |
| 221 | nhín | Tính từ | /ɲin˧˥/ | Dè dặt, không hoang phí. |
| 222 | gỏi | Danh từ | /[ɣɔj˧˩]/ | Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. |
| 223 | ngoạm | Động từ | /[ŋwaːm˧˨ʔ]/ | Cắn một miếng to. |
| 224 | miết | Động từ, Trạng từ | /[miət̚˧˦]/ | Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại. |
| 225 | nhủi | Động từ | /[ɲuj˧˩]/ | Nói cua chui vào lỗ. |
| 226 | úa | Động từ, Tính từ | /[ʔuə˧˦]/ | Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa. |
| 227 | nghêu | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ŋew˧˧]/ | Xem Nghêu ngao. |
| 228 | organ | Danh từ | /[ʔɔk̚˧˦ ɣaːn˧˧]/ | keyboard (device with keys of a musical keyboard). |
| 229 | vái | Động từ | /[vaːj˧˦]/ | Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ). |
| 230 | điếng | Động từ, Tính từ | /[ʔɗiəŋ˧˦]/ | to traumatize; to stun; to shock; to stupefy. |
| 231 | nia | Danh từ | /[niə˧˧]/ | Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn. |
| 232 | quao | Danh từ | /[kwaːw˧˧]/ | Trees of the Old World tropics of genus Stereospermum. |
| 233 | ẹo | Động từ | /ɛ̰ʔw˨˩/ | Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh. |
| 234 | tau | Đại từ | /[taw˧˥]/ | North Central Vietnam form of tao (“I/me”). |
| 235 | xuể | Trạng từ | /[swe˧˩]/ | Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến. |
| 236 | sui | Danh từ | /[suj˧˧]/ | Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp. |
| 237 | rinh | Trạng từ | /[zïŋ˧˧]/ | Tiếng trống con đánh khi đi rước. |
| 238 | phễu | Danh từ | /[few˦ˀ˥]/ | Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu. |
| 239 | đoá | Danh từ | /[ʔɗwaː˧˦]/ | Traditional tone placement spelling of đoá. |
| 240 | choảng | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕwaːŋ˧˦]/ | Trạng thái sốc. |
| 241 | mịch | Danh từ, Tính từ | /[mïk̟̚˧˨ʔ]/ | Sino-Vietnamese reading of 冪. |
| 242 | xiêu | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[siəw˧˧]/ | to be convinced; to yield to; to concede; to be won over. |
| 243 | ỉn | Danh từ | /[ʔin˧˩]/ | Mét, cuộn thành súc. |
| 244 | ngọng | Tính từ | /[ŋawŋ͡m˧˨ʔ]/ | Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường. |
| 245 | quít | Danh từ, Động từ | /kwit˧˥/ | Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì. |
| 246 | pô | Danh từ | /[po˧˧]/ | Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pê, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền N… |
| 247 | ngái | Danh từ | /[ŋaːj˧˧]/ | Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương. |
| 248 | tạch | Tính từ | /[tajk̟̚˧˨ʔ]/ | Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra. |
| 249 | mk | Đại từ | abbreviation of mình. | |
| 250 | nhiếc | Động từ | /[ɲiək̚˧˦]/ | Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác. |
| 251 | neon | Danh từ | /[ne˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧]/ | neon (element). |
| 252 | ad | Danh từ | /[ʔaːt̚˧˦]/ | short for admin. |
| 253 | a-xít | Danh từ | /[ʔaː˧˧ sit̚˧˦]/ | |
| 254 | đìa | Tính từ | /[ʔɗiə˨˩]/ | (thgt.; thường dùng phụ sau. |
| 255 | giuộc | Danh từ | /[zuək̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm. |
| 256 | liệng | Động từ | /[liəŋ˧˨ʔ]/ | Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ). |
| 257 | adrenalin | Danh từ | adrenaline (epinephrine, the hormone and neurotransmitter). | |
| 258 | resort | Danh từ | /[zwi˨˩ sɔt̚˧˨ʔ]/ | resort (place where people go for recreation, especially one with facilities such as lodgings, entertainment, and a rela… |
| 259 | mềnh | Đại từ | /[məjŋ̟˨˩]/ | |
| 260 | pê-đê | Danh từ | (Danh từ). | |
| 261 | EU | Danh từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔew˧˧]/ | synonym of Liên minh châu Âu (“European Union”). |
| 262 | ngót | Động từ, Trạng từ | /[ŋəːt̚˧˦]/ | to shrink in size, especially because loss of water. |
| 263 | amoniac | Danh từ | /[ʔaː˧˧ mo˧˧ ni˧˧ ʔak̚˧˦]/ | Hợp chất khí không màu, mùi khai, nhẹ, dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm, acid nitric. |
| 264 | nhuần | Động từ, Tính từ | /[ɲwən˨˩]/ | to moisten; to wet. |
| 265 | ngoắc | Động từ | /[ŋwak̚˧˦]/ | Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu. |
| 266 | phin | Danh từ | /[fin˧˧]/ | Vải mịn, nhỏ sợi. |
| 267 | thếch | Trạng từ | /tʰəjk˧˥/ | Nói ngả màu trắng và xấu đi. |
| 268 | đi-văng | Danh từ | /[ʔɗi˧˧ vaŋ˧˧]/ | a kind of long couch or sofa. |
| 269 | nhón | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ɲəːn˧˦]/ | Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi. |
| 270 | nái | Tính từ | /[naːj˧˦]/ | Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. |
| 271 | dúi | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[zuj˧˦]/ | Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ. |
| 272 | nạy | Động từ | /[naj˧˨ʔ]/ | Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên. |
| 273 | mót | Động từ | /[mɔt̚˧˦]/ | Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi. |
| 274 | loé | Động từ, Tính từ | /[lwɛ˧˦]/ | Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt. |
| 275 | lạt | Tính từ | /[laːt̚˧˨ʔ]/ | Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt. |
| 276 | xăng-uých | Danh từ | (Danh từ). | |
| 277 | cóp | Danh từ | /[kɔp̚˧˨ʔ]/ | Khoang đựng hành lý trên xe ô tô, xe máy. |
| 278 | nitrat | Danh từ | /[ni˧˧ t͡ɕaːt̚˧˦]/ | Muối của axit nitric. |
| 279 | ruy-băng | Danh từ | ||
| 280 | moóc | Danh từ | /[mɔk̚˧˦]/ | short for rơ moóc (“trailer”). |
| 281 | hic | Thán từ | /[hïk̟̚˧˦]/ | dang; darn; aw man; man. |
| 282 | nép | Động từ | /[nɛp̚˧˦]/ | Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp. |
| 283 | oxit | Danh từ | /o˧˧ sit˧˥/ | Tên gọi chung các hợp chất của oxy với một nguyên tố khác ngoài hydro. |
| 284 | lảnh | Trạng từ | /la̰jŋ˧˩˧/ | Nói tiếng cao và trong. |
| 285 | vưởng | Cụm từ | /vɨə̰ŋ˧˩˧/ | Sống nay đây mai đó. |
| 286 | ực | Thán từ | /[ʔɨk̚˧˨ʔ]/ | glug; gulp. |
| 287 | ship | Động từ | /[sip̚˧˦]/ | to support or approve of a relationship, typically between two fictional characters, personas, or celebrities. |
| 288 | chum | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕum˧˧]/ | Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy. |
| 289 | gôm | Danh từ | /[ɣom˧˧]/ | Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v. V. |
| 290 | mèng | Danh từ, Tính từ | /[mɛŋ˧˦]/ | North Central Vietnam form of miệng (“mouth”). |
| 291 | mít-tinh | Danh từ | alternative spelling of mít tinh. | |
| 292 | giập | Tính từ | /[zəp̚˧˨ʔ]/ | be bruised. |
| 293 | loay | Danh từ | /[lwaj˧˧]/ | reduplicant of hoay, only used in loay hoay. |
| 294 | vô-lăng | Danh từ | /[vo˧˧ laŋ˧˧]/ | steering wheel. |
| 295 | phơ | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[fəː˧˩]/ | Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục… |
| 296 | dát | Động từ, Tính từ | /[zaːt̚˧˦]/ | Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí. |
| 297 | ghè | Động từ, Mạo từ | /[ɣɛ˧˧]/ | Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi. |
| 298 | vâm | Danh từ, Động từ | /[vəm˧˧]/ | Cửa sông. |
| 299 | ỉm | Động từ | /[ʔim˧˩]/ | Không nói đến, có ý muốn trầm đi. |
| 300 | sá | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[saː˧˩]/ | Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu. |
| 301 | hin | Tính từ | /[hin˧˧]/ | |
| 302 | com-lê | Danh từ | /[kɔm˧˧ le˧˧]/ | bộ áo quần trịnh trọng dành cho đàn ông. |
| 303 | quặp | Động từ, Tính từ | /[kwap̚˧˦]/ | hooked inwards or downwards. |
| 304 | luỵ | Danh từ, Động từ | /[lwi˦ˀ˥]/ | Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa. |
| 305 | dẹt | Tính từ | /[zɛt̚˧˨ʔ]/ | Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống. |
| 306 | huých | Động từ, Thán từ | /[hwïk̟̚˧˨ʔ]/ | wack, thwack. |
| 307 | este | Danh từ | /[ʔɛt̚˧˦ stɛ˧˧]/ | Hợp chất hữu cơ do rượu tác dụng với axit tạo thành. |
| 308 | ngát | Tính từ | /[ŋaːt̚˧˦]/ | Chặt quá, ráo riết quá. |
| 309 | phượt | Động từ | /[fɨət̚˧˨ʔ]/ | (từ mới, từ lóng) Đi du lịch dã ngoại bằng xe máy và ba lô. |
| 310 | bợn | Đại từ | /ɓə̰ːʔn˨˩/ | Một từ mới, được phát sinh trong quá trình đối thoại trên Internet, khi một người vì một lý do nào đó, chưa thể gọi ngườ… |
| 311 | lẹm | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[lɛm˧˨ʔ]/ | kind of awl. |
| 312 | nhăm | Động từ, Tính từ | /[ɲam˧˧]/ | III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh. |
| 313 | choán | Động từ | /[t͡ɕwaːn˧˦]/ | Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác. |
| 314 | vón | Danh từ, Động từ | /[von˧˦]/ | Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh. |
| 315 | sểnh | Danh từ, Động từ | /[səjŋ̟˧˧]/ | Nhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp. |
| 316 | neutron | Danh từ | /nəː˧˧ ʨon˧˧/ | Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một qua… |
| 317 | inh | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔïŋ˧˧]/ | inch (unit of length). |
| 318 | chill | Tính từ | /[t͡ɕiw˧˧]/ | chill (calm, relaxed, easygoing). |
| 319 | toa-lét | Danh từ | /[twaː˧˧ lɛt̚˧˦]/ | toilet, lavatory. |
| 320 | lé | Tính từ | /[lɛ˧˦]/ | Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo). |
| 321 | vểnh | Động từ | /və̰jŋ˧˩˧/ | Chìa ra và cong lên. |
| 322 | thúng | Danh từ | /[tʰʊwŋ͡m˧˦]/ | Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng. |
| 323 | ùn | Danh từ, Động từ | /[ʔun˧˦]/ | younger sibling. |
| 324 | pha-ra-ông | Danh từ | ||
| 325 | ca-nô | Danh từ | alternative spelling of ca nô. | |
| 326 | clorat | Danh từ | ||
| 327 | pê | Danh từ | /[pe˧˧]/ | Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pờ, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền N… |
| 328 | anten | Danh từ | /aːn˧˧ tɛn˧˧/ | Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio. |
| 329 | biếc | Tính từ | /[ʔɓiək̚˧˦]/ | Xanh thẫm. |
| 330 | bari | Danh từ | Nguyên tố hoá học có ký hiệu là Ba và số hiệu nguyên tử là 56. | |
| 331 | chiêng | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕiəŋ˧˧]/ | Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng. |
| 332 | hertz | Danh từ | In the International System of Units, the derived unit of frequency; one (period or cycle of any periodic event) per sec… | |
| 333 | vót | Tính từ | /vɔt˧˥/ | Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao. |
| 334 | đơm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɗəːm˧˧]/ | Có nhiều chấm xen vào. |
| 335 | mbbg | Danh từ | initialism of máy bay bà già (“older woman in a relationships with a much younger man”). | |
| 336 | slam | Danh từ | /sə̤ː˧˧ laːm˧˧/ | Phiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn. |
| 337 | khem | Động từ | /xɛm˧˧/ | Ăn kiêng khi mới ở cữ. |
| 338 | khựng | Động từ | /[xɨŋ˧˨ʔ]/ | Dừng lại một cách đột ngột vì một tác động bất ngờ gây ra. |
| 339 | bợt | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓɔt̚˧˦]/ | Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn. |
| 340 | rơ-le | Danh từ | (Danh từ). | |
| 341 | sỗ | Trạng từ | /soʔo˧˥/ | Trắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị. |
| 342 | oằn | Động từ | /[ʔwan˨˩]/ | Căm giận người đã làm hại mình. |
| 343 | ngoa | Tính từ | /[ŋwaː˧˧]/ | ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều. |
| 344 | heli | Danh từ | /[he˧˧ li˧˧]/ | |
| 345 | sụm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sum˧˨ʔ]/ | to fall; drop; collapse. |
| 346 | típ | Danh từ | /[tip̚˧˦]/ | |
| 347 | chếch | Tính từ | /[t͡ɕəjk̟̚˧˦]/ | Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. |
| 348 | hê-rô-in | Danh từ | ||
| 349 | ni-tơ | Danh từ | Alternative spelling of nitơ. | |
| 350 | cmt | Danh từ, Động từ | abbreviation of comment. | |
| 351 | micrô | Danh từ, Cụm từ | alternative spelling of mi-crô. | |
| 352 | samari | Danh từ | ||
| 353 | hửi | Động từ | /[hɨj˧˩]/ | Xén ngắn tóc. |
| 354 | nhách | Tính từ | /[ɲajk̟̚˧˦]/ | |
| 355 | eng | Danh từ | /[ʔɛŋ˧˧]/ | elder brother. |
| 356 | lũm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lum˧˨ʔ]/ | Ph. Nói cái gì đầy có ngọn. |
| 357 | dúm | Danh từ, Tính từ | /[zum˧˦]/ | Xem nhúm. |
| 358 | nhịu | Động từ, Trạng từ | /[ɲiw˧˦]/ | Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận. |
| 359 | NGƯT | Danh từ, Động từ | /ŋut˧˥/ | initialism of nhà giáo ưu tú. |
| 360 | niken | Danh từ | /[ni˧˧ kɛn˧˧]/ | |
| 361 | xệch | Động từ, Tính từ | /[səjk̟̚˧˦]/ | Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên. |
| 362 | phòi | Tính từ | Lòi ra, sùi ra. | |
| 363 | sõi | Trạng từ | /[sɔj˦ˀ˥]/ | fluent; smooth. |
| 364 | ắc-quy | Danh từ | /[ʔak̚˧˦ kwi˧˧]/ | Xem ắc qui. |
| 365 | sễ | Tính từ | /seʔe˧˥/ | (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng. |
| 366 | nướu | Danh từ | /[niəw˧˦]/ | gum (the flesh around the teeth). |
| 367 | voan | Danh từ | /[vwaːn˧˧]/ | Loại vải dệt trơn, nhẹ, thường được làm từ 100% cotton hoặc cotton pha. |
| 368 | quết | Động từ | /[kwet̚˧˦]/ | Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi. |
| 369 | khều | Động từ | /[xew˨˩]/ | Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần. |
| 370 | cườm | Danh từ | /[kɨəm˨˩]/ | Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí. |
| 371 | silic | Danh từ | /[si˧˧ lïk̟̚˧˦]/ | Á kim có nguyên tử số 14, tỷ trọng 2,4, có màu nâu ở trạng thái vô định hình và màu xám chì ở trạng thái kết tinh. |
| 372 | loát | Tính từ | /[lwaːt̚˧˦]/ | overwhelming, abundant. |
| 373 | random | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zaːn˧˧ ʔɗɔm˧˧]/ | random (unpredictable outcome). |
| 374 | khểnh | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[xəjŋ̟˧˩]/ | Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh. |
| 375 | hĩm | Danh từ | /[him˦ˀ˥]/ | Name used to call a close farmer friend who has a first-born baby girl. |
| 376 | comment | Động từ | /[kɔm˧˧ mɛn˧˧]/ | to comment. |
| 377 | mếu | Động từ | /[mew˧˦]/ | Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc. |
| 378 | nghỉm | Trạng từ | /ŋḭm˧˩˧/ | (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa. |
| 379 | bẽo | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɓɛw˧˧]/ | Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân x… |
| 380 | thỏm | Trạng từ | /tʰɔ̰m˧˩˧/ | Nói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít. |
| 381 | giếc | Danh từ | /zək˧˥/ | Xem Cá giếc. |
| 382 | phè | Trạng từ | /[fɛ˨˩]/ | Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức. |
| 383 | nhảnh | Động từ | /ɲa̰jŋ˧˩˧/ | Hơi hé miệng. |
| 384 | giừ | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[zɨ˨˩]/ | (Danh từ). |
| 385 | xi-măng | Danh từ | /[si˧˧ maŋ˧˧]/ | cement (a powdered substance). |
| 386 | móp | Danh từ, Tính từ | /[mɔp̚˧˦]/ | sunken; flattened; dented. |
| 387 | tếch | Danh từ, Động từ | /[təjk̟̚˧˦]/ | Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền. |
| 388 | benzen | Danh từ | Hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy… | |
| 389 | bis | Trạng từ | /[ʔɓit̚˧˦ səː˧˧]/ | a; designating a second thing with the same number. |
| 390 | hecta | Danh từ | /hɛk˧˥ taː˧˧/ | Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuông. |
| 391 | phứt | Động từ, Trạng từ | /[fɨt̚˧˦]/ | Nhổ, bứt. |
| 392 | rua | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[zɨə˧˦]/ | Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp. |
| 393 | hòe | Danh từ | /[hwɛ˨˩]/ | Cây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ cao tới 20m, lá thuôn hơi tròn ở đỉnh, màu xanh nhạt, mọc 13-17 đôi trên cu… |
| 394 | xáp | Động từ | /[saːp̚˧˦]/ | (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp. |
| 395 | đưới | Giới từ, Cụm từ | /[ʔɗɨəj˧˦]/ | Dạng thay thế của dưới. |
| 396 | uỵch | Động từ, Tính từ | /[ʔwïk̟̚˧˨ʔ]/ | Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất. |
| 397 | ngụp | Động từ, Tính từ | /[ŋup̚˧˨ʔ]/ | to dive (into the water). |
| 398 | modem | Danh từ | /[mo˧˧ ʔɗem˧˧]/ | A device that encodes digital computer signals into analog telephone signals and vice versa, allowing computers to commu… |
| 399 | ịch | Danh từ, Trạng từ | /[ʔïk̟̚˧˨ʔ]/ | Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ. |
| 400 | sém | Động từ, Tính từ | /[sɛm˧˦]/ | scorched, singed. |
| 401 | vựa | Danh từ | /[vuə˧˧]/ | Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ… |
| 402 | xì-trét | Danh từ, Động từ | /[si˨˩ t͡ɕɛt̚˧˦]/ | to be or get stressed. |
| 403 | khảnh | Tính từ, Trạng từ | /[xajŋ̟˧˩]/ | fussy, fastidious (when it comes to food). |
| 404 | rướn | Động từ, Trạng từ | /[zɨən˧˦]/ | Nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại. |
| 405 | uýt-ki | Danh từ | /[ʔwit̚˧˦ ki˧˧]/ | Một loại rượu có chứa cồn được sản xuất từ ngũ cốc bằng cách lên men và chưng cất. |
| 406 | ròm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zəːm˧˦]/ | Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM. |
| 407 | trập | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕaːp̚˧˦]/ | Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau. |
| 408 | đượm | Động từ, Tính từ | /[ʔɗɨəm˧˨ʔ]/ | Tính chất giữ lửa đều và lâu. |
| 409 | mô-men | Danh từ | /[mo˧˧ mɛn˧˧]/ | |
| 410 | parabol | Danh từ | a parabola. | |
| 411 | mừ | Trạng từ | /mɨ̤˨˩/ | |
| 412 | nhứt | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ɲɨt̚˧˦]/ | Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua. |
| 413 | nhoét | Tính từ | /ɲwɛt˧˥/ | |
| 414 | mím | Động từ | /[mim˧˦]/ | Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng. |
| 415 | huốt | Tính từ | /huət˧˥/ | |
| 416 | xì-căng-đan | Danh từ | /[si˨˩ kaŋ˧˧ ʔɗaːn˧˧]/ | |
| 417 | soạt | Danh từ | /swa̰ːʔt˨˩/ | Loài cá rộng miệng, không có vảy. |
| 418 | ga-lăng | Tính từ | /[ɣaː˧˧ laŋ˧˧]/ | chivalrous toward women. |
| 419 | bậu | Đại từ | /[ʔɓəw˧˨ʔ]/ | you, my wife. |
| 420 | đũy | Danh từ | /[ʔɗwi˦ˀ˥]/ | (thô tục, từ lóng) Dạng thay thế của đĩ. |
| 421 | líp | Danh từ | /[lip̚˧˦]/ | Bánh răng để mắc xích vào, khi líp quay thì bánh xe quay, nhưng khi líp không quay thì bánh xe vẫn quay theo đà. |
| 422 | niêu | Danh từ | /[niəw˧˧]/ | a small pot made from clay. |
| 423 | huơ | Động từ | /[hwəː˧˧]/ | Vung lên, đưa đi đưa lại lia lịa. |
| 424 | phuy | Danh từ | /[fwi˧˧]/ | Thùng sắt to hình trụ, thường dùng để đựng chất lỏng như xăng, dầu. |
| 425 | diệc | Danh từ | /[ziək̚˧˨ʔ]/ | Chim chân cao, cổ và mỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ăn ở đồng lầy, ruộng nước. |
| 426 | elip | Danh từ | /[ʔɛ˧˧ lip̚˧˦]/ | an ellipse. |
| 427 | trui | Động từ | /[t͡ɕuj˧˧]/ | to grill on burning charcoal. |
| 428 | amoni | Danh từ | /[ʔaː˧˧ mo˧˧ ni˧˧]/ | Một ion đa nguyên tử mang điện tích dương, được hình thành từ quá trình proton hóa amoniac. |
| 429 | híp | Động từ, Tính từ | /[hip̚˧˦]/ | to be nearly closed. |
| 430 | quýnh | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[kwïŋ̟˧˦]/ | Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm. |
| 431 | coóc-xê | Danh từ | /[kɔk̚˧˦ se˧˧]/ | bra; brassiere. |
| 432 | ae | Danh từ, Đại từ | initialism of anh em. | |
| 433 | miểng | Danh từ | /[miəŋ˧˨ʔ]/ | Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu. |
| 434 | mangan | Danh từ | /[maːn˧˧ ɣaːn˧˧]/ | manganese. |
| 435 | ck | Danh từ, Động từ | abbreviation of chồng. | |
| 436 | tuốc-nơ-vít | Danh từ | /[tuək̚˧˦ nəː˧˧ vit̚˧˦]/ | screwdriver. |
| 437 | nôm | Tính từ, Thán từ | /[nom˧˧]/ | Nói gió từ phương Đông-Nam thổi lại. |
| 438 | amidan | Danh từ | /[ʔaː˧˧ mi˧˧ ʔɗaːn˧˧]/ | |
| 439 | đăm | Danh từ | /[ʔɗəm˨˩]/ | Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây… |
| 440 | mếch | Tính từ | /məjk˧˥/ | Lệch, không cân. |
| 441 | múm | Động từ, Tính từ | /mum˧˥/ | Mím môi lại và phồng má lên. |
| 442 | chụt | Danh từ, Trạng từ | /[t͡ɕut̚˧˦]/ | Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. |
| 443 | review | Động từ | /[zi˧˧ viw˧˧]/ | to review. |
| 444 | kịt | Trạng từ | /kḭʔt˨˩/ | |
| 445 | lôgic | Danh từ, Tính từ | /[lo˧˧ zïk̟̚˧˦]/ | rationale, logic. |
| 446 | triện | Danh từ | /[t͡ɕiən˧˨ʔ]/ | Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu. |
| 447 | liti | Danh từ | /[li˧˧ ti˧˧]/ | |
| 448 | trển | Trạng từ, Đại từ | /[t͡ɕen˧˩]/ | Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn. |
| 449 | soóc | Danh từ | /[sɔk̚˧˦]/ | Quần kiểu Âu ngắn trên đầu gối, có hai túi dọc hai bên sườn và túi sau. |
| 450 | nhoai | Động từ, Tính từ | /ɲwaːj˧˧/ | Cố đẩy mình từ dưới lên trên. |
| 451 | manga | Danh từ | /[maːn˧˧ ɣaː˧˧]/ | A comic originating in Japan. |
| 452 | oẳng | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[ʔwaŋ˧˩]/ | Từ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác. |
| 453 | tỏm | Trạng từ | /[tɔm˧˩]/ | Tiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước. |
| 454 | chạch | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕajk̟̚˧˦]/ | Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn. |
| 455 | rep | Động từ | to reply someone on social media. | |
| 456 | bươi | Động từ | /[ʔɓɨəj˧˧]/ | Bới tung. |
| 457 | ca-rô | Danh từ, Tính từ | checkered/chequered. | |
| 458 | nt | Danh từ | initialism of như trên (“ditto”). | |
| 459 | ntn | Danh từ | initialism of như thế nào. | |
| 460 | mô-tơ | Danh từ | /mo˧˧ təː˧˧/ | Thứ xe hai bánh, tương tự xe đạp, nhưng to hơn, có khi ba bánh, chạy bằng máy nổ. |
| 461 | khuỵu | Động từ | /[xwiw˧˨ʔ]/ | Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân. |
| 462 | vọp | Danh từ | /[vɔp̚˧˨ʔ]/ | Cây có lông rất mịn, dùng làm thuốc chữa xưng khớp. |
| 463 | thụp | Danh từ, Động từ | /[tʰup̚˧˨ʔ]/ | to prostrate oneself; to kiss the ground; to suddenly drop down and sit. |
| 464 | độp | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗop̚˧˦]/ | Used to describe a dull, compact sound typically made by a small, softish but heavy object hitting a surface: with a thu… |
| 465 | ca-ra | Danh từ | ||
| 466 | siu | Tính từ | /siw˧˧/ | Như si tình. |
| 467 | héc-ta | Danh từ | /[hɛk̚˧˦ taː˧˧]/ | Như hecta. |
| 468 | phắt | Trạng từ | /[fat̚˧˦]/ | Ngay và nhanh. |
| 469 | khà | Thán từ | /xa̤ː˨˩/ | Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu. |
| 470 | hóp | Danh từ, Tính từ | /[hɔp̚˧˦]/ | Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi. |
| 471 | doa | Động từ | /[zwaː˧˧]/ | Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động. |
| 472 | niño | Danh từ | /ni˧˧ ɔ˧˧/ | Con trai. |
| 473 | nghẹo | Danh từ, Động từ | /[ŋɛw˧˨ʔ]/ | Ngựa tồi. |
| 474 | tợ | Giới từ | /tə̰ːʔ˨˩/ | Giống như. Đồng nghĩa với tựa. |
| 475 | dướng | Danh từ | /[zɨəŋ˧˧]/ | Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít vớ… |
| 476 | milimét | Danh từ | /mi˧˧ li˧˧ mɛt˧˥/ | Phần nghìn của mét. |
| 477 | tua-bin | Danh từ | /twaː˧˧ ɓin˧˧/ | Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công… |
| 478 | la-de | Danh từ | /laː˧˧ zɛ˧˧/ | Nguồn ánh sáng có thể sản xuất những tia chớp chói lòa đơn sắc, dùng trong lĩnh vực thông tin vô tuyến, trong sinh vật h… |
| 479 | trành | Tính từ | /ʨa̤jŋ˨˩/ | Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng. |
| 480 | ẳng | Thán từ | /[ʔaŋ˧˩]/ | The cry of a dog when it's scared. |
| 481 | hix | Thán từ | alternative spelling of hic. | |
| 482 | rím | Động từ, Tính từ | /[zim˧˧]/ | Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại. |
| 483 | koala | Danh từ | /[ko˧˧ ʔaː˧˧ laː˧˧]/ | A tree-dwelling marsupial, Phascolarctos cinereus, that resembles a small bear with a broad head, large ears and sharp c… |
| 484 | thênh | Tính từ | /[tʰəjŋ̟˧˧]/ | vast; spacious. |
| 485 | vi-ô-lông | Danh từ | /[vi˧˧ ʔo˧˧ ləwŋ͡m˧˧]/ | |
| 486 | công-tắc | Danh từ | alternative spelling of công tắc. | |
| 487 | vện | Tính từ | /[ven˧˨ʔ]/ | Có màu nâu đốm. |
| 488 | mn | Danh từ | /ɛm˧˧ ɛn˧˧/ | Kí hiệu hoá học của nguyên tố man-gan. |
| 489 | kẻng | Danh từ, Tính từ | /[kɛŋ˧˩]/ | Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ. |
| 490 | tum | Danh từ | /[tum˧˧]/ | Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. |
| 491 | rui | Danh từ | /[zuj˧˧]/ | Thanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những thanh mè. |
| 492 | điệt | Danh từ | /ɗiə̰ʔt˨˩/ | Cháu (gọi bằng chú, bác). |
| 493 | hua | Danh từ | /[huə˧˧]/ | Bọ ở tương hay nước mắm. |
| 494 | công-te-nơ | Danh từ | /[kəwŋ͡m˧˧ tɛ˧˧ nəː˧˧]/ | Như container. |
| 495 | hệch | Động từ, Tính từ | /[həjk̟̚˧˦]/ | Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt. |
| 496 | phô-tô | Động từ | to photocopy. | |
| 497 | thoắng | Trạng từ | /tʰwaŋ˧˥/ | Với cách nói rất nhanh. |
| 498 | phenol | Danh từ | /[fe˧˧ non˧˧]/ | A caustic, poisonous, white crystalline compound, C₆H₅OH, derived from benzene and used in resins, plastics, and pharmac… |
| 499 | van-xơ | Danh từ | /[vaːn˧˧ səː˧˧]/ | |
| 500 | gườm | Tính từ | /ɣɨə̤m˨˩/ | |
| 501 | đách | Trạng từ | /ɗajk˧˥/ | (Thông tục, ít dùng) Như đếch. |
| 502 | nhây | Trạng từ | /ɲəj˧˧/ | Dai và khó cắt. |
| 503 | ươn | Tính từ | /[ʔɨən˧˧]/ | (nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng). |
| 504 | crom | Danh từ | ||
| 505 | ỉu | Tính từ | /[ʔiw˧˩]/ | Không giòn nữa vì thấm hơi ẩm. |
| 506 | xăng-ti-mét | Danh từ | /[saŋ˧˧ ti˧˧ mɛt̚˧˦]/ | centimeter/centimetre. |
| 507 | xúm | Động từ | /[sum˧˦]/ | Tụ tập nhau lại quanh một điểm. |
| 508 | ọc | Động từ | /[ʔawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Trào ra rất nhiều. |
| 509 | đẹt | Tính từ | /[ʔɗɛt̚˧˨ʔ]/ | Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt. |
| 510 | ngùi | Tính từ | /[ŋuj˨˩]/ | sad (to the point of tears); melancholy. |
| 511 | ịt | Động từ | /[ʔit̚˧˨ʔ]/ | Tiếng lợn kêu. |
| 512 | chóe | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕwɛ˧˦]/ | Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai. |
| 513 | xoạc | Động từ | /[swaːk̚˧˨ʔ]/ | Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v. |
| 514 | a-mi-ăng | Danh từ | /aː˧˧ mi˧˧ aŋ˧˧/ | Khoáng vật có dạng sợi, màu xám hoặc xanh thẫm, dùng làm vật cách nhiệt, chống cháy. |
| 515 | kute | Tính từ | /[ku˧˧ tɛ˧˧]/ | |
| 516 | nơtron | Danh từ | /[nəː˧˧ t͡ɕəwŋ͡m˧˧]/ | Xem neutron. |
| 517 | niền | Danh từ, Động từ | /[niən˨˩]/ | hoop; band (put around a barrel etc.). |
| 518 | napan | Danh từ | /[naː˧˧ paːn˧˧]/ | napalm (a kind of flammable, viscous substance). |
| 519 | chuồi | Động từ | /[t͡ɕuəj˨˩]/ | Ngâm đồ tơ lụa mới vào thuốc để giặt cho trắng và mềm. |
| 520 | sì | Trạng từ | /[si˨˩]/ | Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng. |
| 521 | khướu | Danh từ | /[xiəw˧˦]/ | Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. |
| 522 | mô-típ | Danh từ | /[mo˧˧ tip̚˧˦]/ | Dạng viết khác của mô típ. |
| 523 | na-pan | Danh từ | /naː˧˧ paːn˧˧/ | Ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh và dùng trong việc chế tạo một loại bom cháy gọi là bom na… |
| 524 | téc | Danh từ | /[tɛk̚˧˦]/ | tank, used to contain something. |
| 525 | clorua | Danh từ | /[klɔ˧˧ zuə˧˧]/ | |
| 526 | ma-ra-tông | Danh từ | Môn chạy thi dai sức trên đường trường (42, 195 km). | |
| 527 | phom | Danh từ | /[fɔm˧˧]/ | last (tool for shaping shoes). |
| 528 | plutoni | Danh từ | /[plu˧˧ to˧˧ ni˧˧]/ | plutonium. |
| 529 | goòng | Danh từ | /ɣɔ̤ŋ˨˩/ | Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất. |
| 530 | vục | Tính từ | /vṵʔk˨˩/ | Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc. |
| 531 | hổm | Trạng từ, Đại từ | /ho̰m˧˩˧/ | Hôm đó, hôm ấy. |
| 532 | ngoải | Đại từ | /[ŋwaːj˧˩]/ | Ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy. |
| 533 | tali | Danh từ | /[taː˧˧ li˧˧]/ | |
| 534 | thíp | Tính từ | /tʰip˧˥/ | Thấm chất lỏng. |
| 535 | mol | Danh từ | ||
| 536 | flex | Động từ | /[fləjk̟̚˧˦]/ | to flaunt, to show off, in an either positive or negative manner. |
| 537 | béc | Danh từ | /[ʔɓɛk̚˧˦]/ | |
| 538 | loá | Tính từ | /[lwaː˧˦]/ | Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông… |
| 539 | urani | Danh từ | Nguyên tố số 92 trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học, được đặt tên theo tên của Thiên Vương Tinh. | |
| 540 | a-ma-tơ | Tính từ | /[ʔaː˧˧ maː˧˧ təː˧˧]/ | |
| 541 | amiđan | Danh từ | /aː˧˧ mi˧˧ ɗaːn˧˧/ | Như a-mi-đan. |
| 542 | magie | Danh từ | /[maː˧˧ ze˧˧]/ | alternative spelling of magie (“magnesium”). |
| 543 | đoảng | Tính từ | /[ʔɗwaːŋ˧˩]/ | Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh. |
| 544 | nghịt | Tính từ, Trạng từ | /[ŋit̚˧˨ʔ]/ | tightly packed. |
| 545 | enzim | Danh từ | /[ʔɛn˧˧ zim˧˧]/ | an enzyme. |
| 546 | hếu | Tính từ | /hew˧˥/ | (trắng) một màu và như trơ hết cả ra, trông không dễ chịu. |
| 547 | nứa | Danh từ | /[nɨə˧˦]/ | Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời n… |
| 548 | uytky | Danh từ | /wit˧˥ ki˧˧/ | |
| 549 | tu-líp | Danh từ | /[tu˧˧ lip̚˧˦]/ | |
| 550 | nuy | Tính từ | /[nwi˧˧]/ | nude; naked. |
| 551 | căng-gu-ru | Danh từ | /[kaŋ˧˧ ɣu˧˧ zu˧˧]/ | Một nhóm các loài thú có túi thuộc họ Chân to. |
| 552 | hặc | Động từ | /ha̰ʔk˨˩/ | |
| 553 | mão | Danh từ | /[maːw˦ˀ˥]/ | Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật. |
| 554 | lụp | Danh từ | /[lup̚˧˨ʔ]/ | Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ. |
| 555 | nột | Tính từ | /[not̚˧˨ʔ]/ | to be in an inescapable situation. |
| 556 | xoàn | Danh từ | /[swaːn˨˩]/ | Tức Kim cương. |
| 557 | gi-lê | Danh từ | /[zi˧˧ le˧˧]/ | waistcoat; vest; gilet. |
| 558 | thiểm | Danh từ, Tính từ | /[tʰiəm˧˩]/ | Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng. |
| 559 | quánh | Danh từ | /kwajŋ˧˧/ | Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát). |
| 560 | trã | Danh từ | /[t͡ɕaː˦ˀ˥]/ | Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt. |
| 561 | têm | Động từ | /[tem˧˧]/ | Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn. |
| 562 | pa-tê | Danh từ | /[paː˧˧ te˧˧]/ | |
| 563 | oát | Danh từ | /[ʔwaːt̚˧˦]/ | Đơn vị công suất, bằng 1 Giun trong 1 Giây. |
| 564 | xa-phia | Danh từ | /[saː˧˧ fiə˧˧]/ | |
| 565 | kiền | Danh từ | /[kiən˧˦]/ | Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây. |
| 566 | gali | Danh từ | /[ɣaː˧˧ li˧˧]/ | |
| 567 | prô-tê-in | Danh từ | Alternative spelling of protein. | |
| 568 | nạnh | Động từ | /[najŋ̟˧˨ʔ]/ | Nghiêng về một bên, không được cân. |
| 569 | rật | Danh từ | /[zət̚˧˨ʔ]/ | construed with rậm rật. |
| 570 | soong | Danh từ | /sɔŋ˧˧/ | Cách viết khác của xoong. |
| 571 | rệu | Trạng từ | /zḛʔw˨˩/ | Nói quả chín đến mềm nhũn. |
| 572 | nhỉnh | Tính từ | /[ɲïŋ˧˩]/ | Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V. |
| 573 | mén | Tính từ | /[mɛn˧˦]/ | Nói rận, chấy mới nở, còn bé. |
| 574 | nail | Danh từ | /[nɛw˧˧]/ | |
| 575 | xăng-đan | Danh từ | /[saŋ˧˧ ʔɗaːn˧˧]/ | |
| 576 | thếp | Danh từ | /[tʰɛp̚˧˦]/ | Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nh… |
| 577 | moóc-phin | Danh từ | /mawk˧˥ fin˧˧/ | Chất lấy từ a phiến ra, có tác dụng làm dễ ngủ và giảm đau. |
| 578 | sunfat | Danh từ | /[sun˧˧ faːt̚˧˦]/ | |
| 579 | uýnh | Động từ | /wiŋ˧˥/ | |
| 580 | kua | Động từ | /kwaː˧˧/ | Cua gái, tán tỉnh một người nào đó. |
| 581 | actin | Danh từ | /aːk˧˧ tin˧˧/ | Một trong hai protein co rút có trong cơ. Có khả năng trùng hợp để tạo các sợi mảnh là thành phần của các tơ cơ. |
| 582 | loong | Danh từ, Động từ | /[loŋ˧˥]/ | North Central Vietnam form of trồng (“to plant”). |
| 583 | phễn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[fɛn˨˩]/ | Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. |
| 584 | tông-đơ | Danh từ | /[təwŋ͡m˧˧ ʔɗəː˧˧]/ | Dạng viết khác của tông đơ. |
| 585 | v.v. | Trạng từ, Cụm từ | /[vən˧˧ vən˧˧]/ | initialism of vân vân (“etc.”). |
| 586 | caravat | Danh từ | Xem ca vát. | |
| 587 | khẹc | Danh từ, Thán từ | /[xɛk̚˧˨ʔ]/ | Con khỉ (tiếng mắng nhiếc). |
| 588 | photpho | Danh từ | /[fot̚˧˦ fɔ˧˧]/ | phosphorus. |
| 589 | thuốt | Tính từ, Trạng từ | /tʰɨə̰ʔt˨˩/ | Thẳng đờ. |
| 590 | tợp | Động từ | /[təːp̚˧˨ʔ]/ | Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại. |
| 591 | wiki | Danh từ | /ujk˧˥ ki˧˧/ | A collaborative website which can be directly edited merely by using a web browser, often by anyone who has access to it… |
| 592 | 9x | Tính từ | /[t͡ɕin˧˦ ʔïk̟̚˧˦]/ | Sinh vào thập niên 1990. |
| 593 | thủm | Danh từ, Tính từ | /[tʰum˧˧]/ | Túp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn. |
| 594 | tẽn | Tính từ | /tɛʔɛn˧˥/ | Đồng nghĩa với tẽn tò. Thẹn vì đã nhầm lẫn. |
| 595 | mụp | Danh từ, Tính từ | /[mup̚˧˦]/ | Nõn thân cây cải. |
| 596 | ampli | Danh từ | /[ʔaːm˧˧ pli˧˧]/ | amplifier. |
| 597 | xuỳ | Động từ, Thán từ | /[swi˨˩]/ | Mạ. xuy vàng. |
| 598 | rơn | Trạng từ | /[zəːn˧˧]/ | only used in sướng rơn and mừng rơn: very. |
| 599 | nẫu | Đại từ | /[nəw˦ˀ˥]/ | Họ, những người ấy. |
| 600 | ẩy | Động từ | /ə̰j˧˩˧/ | Dùng lực đẩy mạnh một phát. |
| 601 | nhễu | Động từ | /[ɲew˦ˀ˥]/ | to trickle down. |
| 602 | khoằm | Tính từ | /[xwam˨˩]/ | Như khoăm. |
| 603 | nhướn | Danh từ, Động từ | /[ɲɨən˧˦]/ | to stretch, to crane. |
| 604 | phốt-pho | Danh từ | /fot˧˥ fɔ˧˧/ | Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm. |
| 605 | noãn | Danh từ | /[nwaːn˦ˀ˥]/ | Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt. |
| 606 | hoẵng | Danh từ | /[hwaːŋ˨˩]/ | Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt. |
| 607 | Tềnh | Danh từ, Trạng từ | /[təjŋ̟˧˧]/ | P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải. |
| 608 | mi-li-mét | Danh từ | /[mi˧˧ li˧˧ mɛt̚˧˦]/ | millimetre/millimeter (unit of measure). |
| 609 | phướn | Danh từ, Tính từ | /[fɨən˧˦]/ | Thứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc. |
| 610 | nê-ông | Danh từ | /ne˧˧ əwŋ˧˧/ | Khí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng. |
| 611 | xê-ri | Danh từ | series (sequence of releases, broadcasts, etc.). | |
| 612 | chẽn | Tính từ | /[t͡ɕɛn˦ˀ˥]/ | Nói quần áo ngắn và hẹp. |
| 613 | asen | Danh từ | /[ʔaː˧˧ sɛn˧˧]/ | Nguyên tố hoá học có kí hiệu là As, số hiệu nguyên tử là 33. |
| 614 | vcl | Cụm từ | initialism of vãi cả lồn. | |
| 615 | capo | Danh từ | /[kaː˧˧ po˧˧]/ | hood; bonnet; the hinged cover over the engine of a motor vehicle. |
| 616 | chưn | Danh từ | /[t͡ɕɨn˧˧]/ | Nghĩa như thun. |
| 617 | moa | Đại từ | /[mwaː˧˧]/ | Traditional tone placement spelling of moả. |
| 618 | thuôn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰuən˧˧]/ | Nói bụng to và nhô ra. |
| 619 | thộp | Động từ | /tʰo̰ʔp˨˩/ | Nắm được, bắt được bất thình lình một người (thtục). |
| 620 | ngâu | Danh từ | /[ŋəw˧˧]/ | Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè. |
| 621 | hoạnh | Động từ | /hwa̰ʔjŋ˨˩/ | Hạch xách, bắt bẻ. |
| 622 | dện | Danh từ, Động từ | /[zen˧˨ʔ]/ | Chi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển động tịnh tiến ngang của pít tô… |
| 623 | nhổm | Trạng từ | /ɲo̰m˧˩˧/ | |
| 624 | sing-gum | Danh từ | /[sïŋ˧˧ ɣum˧˧]/ | chewing gum. |
| 625 | nicotin | Danh từ | /[ni˧˧ ko˧˧ tin˧˧]/ | |
| 626 | gấc | Danh từ | /[ɣək̚˧˦]/ | Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi. |
| 627 | dìa | Động từ, Giới từ | /[jiə˧˩]/ | Bình Định and Phú Yên form of về (“to return”). |
| 628 | rô-ti | Danh từ | rotisserie. | |
| 629 | náng | Động từ | /[naːŋ˧˦]/ | Dùng tay đỡ và đưa lên cao. |
| 630 | platin | Danh từ | /[plaː˧˧ tin˧˧]/ | platinum (metal). |
| 631 | choắt | Tính từ | /[t͡ɕwat̚˧˦]/ | stunted; dwarfed; shrunken; shriveled. |
| 632 | mê-tan | Danh từ | /me˧˧ taːn˧˧/ | Khí các-bua bốc lên từ những chất hữu cơ đã thối nát. |
| 633 | cươi | Danh từ | /[kɨəj˨˩]/ | Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối… |
| 634 | ca-ve | Danh từ | Alternative spelling of ca ve. | |
| 635 | bủng | Tính từ | /[ʔɓʊwŋ͡m˧˩]/ | Tình trạng trái cây hư, thối, nhũn trong ruột. |
| 636 | xan | Danh từ, Tính từ | /[saːn˧˧]/ | well-ventilated. |
| 637 | ga-rô | Danh từ, Động từ | tourniquet. | |
| 638 | vêu | Tính từ | /[vew˧˧]/ | swelling (of mouth or lips). |
| 639 | xô-đa | Danh từ | /[so˧˧ ʔɗaː˧˧]/ | soda water. |
| 640 | ka-li | Danh từ | /kaː˧˧ li˧˧/ | Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát. |
| 641 | khum | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[xum˧˧]/ | to crouch, to bend (one's body). |
| 642 | khoáy | Danh từ | /[xwaj˧˦]/ | Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật. |
| 643 | toài | Động từ | /twa̤ːj˨˩/ | Nằm sấp tụt từ trên xuống. |
| 644 | thìn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰin˨˩]/ | Chữ thứ năm trong hàng chi. |
| 645 | tiu | Danh từ, Động từ | /tiw˧˥/ | Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh. |
| 646 | hia | Danh từ | /[hiə˧˧]/ | Giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũ… |
| 647 | gịt | Động từ | /zḭʔt˨˩/ | |
| 648 | tướt | Danh từ | /tɨət˧˥/ | Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy. |
| 649 | bẻm | Tính từ | /ɓɛ̰m˧˩˧/ | Hay phát biểu ý kiến. |
| 650 | liếp | Danh từ | /[liəp̚˧˦]/ | Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn. |
| 651 | bu-gi | Danh từ | /ɓu˧˧ zə̤ː˧˧/ | Dạng viết khác của bugi. |
| 652 | luýt | Danh từ | /[lwit̚˧˦]/ | |
| 653 | Phớc | Danh từ, Trạng từ | /fəwk˧˥/ | a unisex given name. |
| 654 | cờ-lê | Danh từ | /[kəː˨˩ le˧˧]/ | a wrench; a spanner. |
| 655 | phùn | Động từ, Tính từ | /[fun˨˩]/ | Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp. |
| 656 | pa-nô | Danh từ | /[paː˧˧ no˧˧]/ | a billboard. |
| 657 | muỗm | Danh từ | /[muəm˦ˀ˥]/ | Loài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn. |
| 658 | vectơ | Danh từ | /[vɛk̚˧˦ təː˧˧]/ | (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn. |
| 659 | mựa | Trạng từ | /[mɨə˧˨ʔ]/ | Lọ, chớ, đừng (cổ). |
| 660 | ga-tô | Danh từ | /[ɣaː˧˧ to˧˧]/ | |
| 661 | ốp-lết | Danh từ | /[ʔop̚˧˦ let̚˧˦]/ | an omelette. |
| 662 | thộc | Trạng từ | /tʰə̰ʔwk˨˩/ | Nói chạy thẳng và nhanh. |
| 663 | cheo | Danh từ | /[t͡ɕɛw˧˧]/ | Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ. |
| 664 | a-xê-tôn | Danh từ | Alternative spelling of axeton (“acetone”). | |
| 665 | dớp | Danh từ | /[zəːp̚˧˦]/ | Việc không may lặp lại nhiều lần. |
| 666 | rủn | Tính từ | /[zun˧˩]/ | Mềm người như mất cả sinh lực. |
| 667 | héc | Danh từ | /[hɛk̚˧˦]/ | hertz (the derived unit of frequency). |
| 668 | chớt | Thán từ | /[t͡ɕəːt̚˧˦]/ | eye dialect spelling of chết, representing Southern Vietnam Vietnamese. |
| 669 | iot | Danh từ | /[ʔi˧˧ ʔot̚˧˦]/ | Á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm thuốc sát trùng. |
| 670 | chủi | Danh từ | /[t͡ɕuj˧˩]/ | North Central Vietnam form of chổi (“broom”). |
| 671 | nhuôm | Tính từ | /[ɲuəm˧˧]/ | Mới bắt màu. |
| 672 | chạnh | Động từ | /[t͡ɕajŋ̟˧˨ʔ]/ | to distressingly feel; gravely feel. |
| 673 | nẹt | Động từ | /nɛ̰ʔt˨˩/ | Uốn cong một thanh tre mà bật. |
| 674 | soài | Danh từ | /[swaːj˧˦]/ | general, a piece labeled with the characters 帥 /帅 (shuài, red) and 將 /将 (tướng, black). |
| 675 | bụm | Động từ | /[ʔɓum˧˨ʔ]/ | Lấy tay bịt miệng. |
← C1
Level C2 of 6