HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Vietnamese Dictionary
CEFR Level
C2

Vietnamese — Proficiency Vocabulary

675 words

Can understand with ease virtually everything heard or read.

# Word Type IPA Definition
1 gọng Danh từ, Động từ /[ɣawŋ͡m˧˨ʔ]/ L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới…
2 bươm Tính từ, Trạng từ /[ʔɓɨəm˧˧]/ in tatters.
3 quạu Động từ, Tính từ /[kwaw˧˨ʔ]/ Nổi xung.
4 sững Trạng từ /sɨʔɨŋ˧˥/ Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.
5 phăng Danh từ, Trạng từ /[faːŋ˧˩]/ Xem phăng-tê-di.
6 nạo Động từ /[naːw˧˨ʔ]/ Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.
7 hỹ Danh từ, Trạng từ /[hi˧˩]/ Alternative spelling of hĩ.
8 thinh Trạng từ /tʰïŋ˧˧/ Yên lặng không nói gì, như thể không biết.
9 tươm Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tɨəm˧˧]/ Rỉ ra, chảy ra.
10 giăm-bông Danh từ /[zam˧˧ ʔɓəwŋ͡m˧˧]/ Đùi lợn ướp muối và xông khói.
11 riệt Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[ziət̚˧˦]/ Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt.
12 gâu Thán từ /[ɣəw˧˧]/ bark; ruff; arf; woof; au au; bow-wow.
13 nhỏng Danh từ, Động từ, Tính từ /[ɲawŋ͡m˧˩]/ Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
14 giũa Danh từ, Động từ /[zuə˦ˀ˥]/ Mài bằng giũa.
15 mắm Danh từ, Động từ, Thán từ /[mam˧˦]/ Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
16 khè Danh từ, Động từ, Tính từ /[xe˧˦]/ Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
17 bêu Động từ, Tính từ /[ʔɓew˧˧]/ Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.
18 xúp Danh từ /[sup̚˧˦]/ Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.
19 ghiền Động từ /[ɣiən˨˩]/ to be addicted to.
20 ti-vi Danh từ /[ti˧˧ vi˧˧]/ alternative spelling of ti vi (“TV”).
21 lán Danh từ /[laːn˧˦]/ Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp…
22 véo Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[vɛw˧˦]/ Cong, không thẳng.
23 hanh Tính từ /[hajŋ̟˧˧]/ Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.
24 rộ Động từ, Trạng từ /[zəː˨˩]/ Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
25 xối Danh từ /[soj˧˧]/ Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho c…
26 huyện Danh từ /[hwiən˧˨ʔ]/ Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
27 tạnh Động từ /[tajŋ̟˧˨ʔ]/ Ngừng hoặc dứt hẳn.
28 khất Động từ /[xət̚˧˦]/ Xin hẹn đến lần khác.
29 lỳ Tính từ Alternative spelling of lì.
30 khú Tính từ, Trạng từ /xu˧˥/ Nói quần áo ướt để lâu không phơi có mùi khó ngửi.
31 phát-xít Danh từ, Tính từ alternative spelling of phát xít.
32 nghệch Tính từ /ŋə̰ʔjk˨˩/ Nói vẻ mặt khờ dại.
33 Động từ /[su˧˦]/ Nhào với nước.
34 ter Trạng từ b; designating a third house with the same number.
35 ion Danh từ /[ʔi˧˧ ʔɔn˧˧]/ Ion, nguyên tử (đơn nguyên tử) hoặc nhóm nguyên tử (đa nguyên tử) mang điện tích.
36 chịt Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[t͡ɕit̚˧˦]/ Cháu sáu đời, con của chút.
37 reng Trạng từ /[ʐɛŋ˧˧]/ South Central Vietnam form of răng (“how, why”).
38 pằng Thán từ /[paŋ˨˩]/ Representative of the sound made by the firing of a gun.
39 khom Danh từ, Động từ, Tính từ /[xɔm˧˦]/ Cụm cây mọc liền nhau.
40 cola Danh từ cola (drink).
41 ngốn Động từ /[ŋon˧˦]/ Ăn phàm (thtục).
42 lỏm Trạng từ /[lɔm˧˩]/ Nói học qua người không phải thầy mình mà biết.
43 canxi Danh từ /[kaːn˧˧ si˧˧]/
44 toác Tính từ /[twaːk̚˧˦]/ Rách rộng ra.
45 ghìm Động từ /[ɣim˨˩]/ Kìm lại, giữ lại.
46 vịn Động từ /[vin˧˨ʔ]/ Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững.
47 ram Danh từ, Động từ /[zaːm˧˧]/ Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.
48 trề Động từ /[t͡ɕe˨˩]/ Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.
49 dell Trạng từ /[ʔɗɛw˧˦]/ Dạng thay thế của đéo.
50 rền Tính từ, Trạng từ /[zɛn˧˦]/ tiptoeing around.
51 én Danh từ /[ʔɛn˧˦]/ Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.
52 bèn Trạng từ, Đại từ /[ʔɓɛn˨˩]/ P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách qu…
53 kháu Tính từ /[xaw˧˦]/ Xinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).
54 móm Động từ, Tính từ, Trạng từ /[məːm˧˦]/ to feed (with premasticated food).
55 chin Danh từ, Trạng từ /[t͡ɕin˧˧]/ Tiếng cổ. Chỉn khôn: Chẳng xong, không xong.
56 tuỷ Danh từ /[twi˧˩]/ Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.
57 sượt Động từ /sɨə̰ʔt˨˩/ Lướt qua rất gần.
58 sít Danh từ, Động từ, Tính từ /[sit̚˧˦]/ very close.
59 chau Động từ /[t͡ɕaw˧˧]/ Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó.
60 vọc Động từ /[vawk͡p̚˧˨ʔ]/ Lấy vật rời vụn hoặc chất lỏng lên bằng bàn tay khum lại, để ngửa và chụm khít các ngón, hoặc bằng hai bàn tay như vậy g…
61 lia Động từ, Trạng từ /[liə˧˧]/ Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.
62 quắt Tính từ /[kwat̚˧˦]/ dried up; shrivelled up.
63 loi Danh từ, Động từ /[lɔj˧˧]/ Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.
64 bẻng Danh từ, Trạng từ /ɓɛŋ˧˥/ Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì.
65 thon Tính từ /[tʰɔn˧˧]/ Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).
66 kệch Tính từ /[kəjk̟̚˧˨ʔ]/ Thô, không thanh lịch.
67 buột Động từ /[ʔɓuət̚˧˨ʔ]/ Tự nhiên rời ra.
68 lêu Động từ, Trạng từ, Thán từ /lew˧˥/ Hỗn láo, xằng bậy.
69 nhoè Động từ, Tính từ /[ɲwɛ˨˩]/ Nói tiếng kêu bất thình lình.
70 chạ Tính từ /[t͡ɕaː˧˨ʔ]/ mixed; impure; indistinctive.
71 xoài Danh từ, Động từ /[swaːj˨˩]/ Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép…
72 ngao Danh từ, Động từ /[ŋaːw˧˧]/ Trộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.
73 nhũn Danh từ, Tính từ /[ɲun˦ˀ˥]/ Rã rời, mất hết sức.
74 nuột Tính từ /[nuət̚˧˨ʔ]/ Trơn bóng và toàn một màu.
75 ga-lông Danh từ /[ɣaː˧˧ ləwŋ͡m˧˧]/ gallon (unit of volume used for liquids).
76 cạy Danh từ /[kaj˧˧]/ Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
77 xuýt Động từ, Tính từ, Trạng từ /[swit̚˧˦]/ Nói thứ nước luộc thịt.
78 oánh Động từ, Tính từ /wajŋ˧˥/ Trong suốt, trong vắt.
79 chạc Danh từ, Thán từ /[t͡ɕaːk̚˧˨ʔ]/ tree fork; tree crotch.
80 cute Tính từ /[ku˧˧ tɛ˧˧]/
81 ươi Danh từ /[ʔɨəj˧˧]/ malva nut tree.
82 túp Danh từ /[tup̚˧˦]/ Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh.
83 mồng Cụm từ /[məwŋ͡m˨˩]/ Used in front of the ten native base numerals (một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười) to denote one of the f…
84 ghềnh Danh từ, Động từ /[ɣəjŋ̟˨˩]/ rapids (a rough section of a river or stream which is difficult to navigate due to the swift and turbulent motion of the…
85 kiết Tính từ /[kiət̚˧˦]/ Nghèo túng đến cùng cực.
86 hén Thán từ /hɛn˧˥/ Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.
87 nghía Động từ /[ŋiə˧˦]/ to peek; to take a peek.
88 cùm Danh từ, Động từ /[kum˨˩]/ Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đ…
89 toáng Tính từ /[twaːŋ˧˦]/ Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
90 nhíp Động từ /[ɲip̚˧˦]/
91 flo Danh từ /[flɔ˧˧]/
92 xốc Danh từ, Động từ /[səwk͡p̚˧˦]/ Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.
93 boong-ke Danh từ /[ʔɓɔŋ˧˧ kɛ˧˧]/ Thùng lớn hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.
94 rúm Động từ, Tính từ /[zum˧˦]/ to flinch; to cringe.
95 ba-lô Danh từ Alternative spelling of ba lô.
96 lẹo Danh từ /[lɛw˧˨ʔ]/ Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.
97 nháo Trạng từ /ɲaːw˧˥/ Xao xác hết chỗ này đến chỗ khác.
98 miu Danh từ /[miw˧˧]/ Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ.
99 hỉnh Động từ /hḭ̈ŋ˧˩˧/ Phổng (mũi).
100 ém Động từ /[ʔɛm˧˦]/ Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín.
101 bi-đông Danh từ /[ʔɓi˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˧]/ canteen of water.
102 dởm Tính từ /[zəːm˧˩]/ Cách viết khác của rởm.
103 test Danh từ, Động từ /[tɛt̚˧˦]/ a test (examination).
104 phọt Động từ /[fɔt̚˧˨ʔ]/ Bỏ qua, không cần chú ý đến.
105 mân Động từ /[mən˧˧]/ Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định.
106 trẹo Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[t͡ɕɛw˧˨ʔ]/ (Danh từ).
107 rượi Động từ, Tính từ /[zɨəj˧˦]/ Tưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào.
108 ghi-ta Danh từ /[ɣi˧˧ taː˧˧]/ Nhạc cụ sáu dây gảy thành âm thanh bằng đầu ngón tay.
109 quơ Danh từ, Động từ /[kwəː˧˧]/ Vơ đi một cách vội vàng.
110 ốp Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ /[ʔop̚˧˦]/ Lép; Không được chắc.
111 bặt Tính từ, Trạng từ /[ʔɓat̚˧˨ʔ]/ completely silent.
112 ních Động từ, Tính từ /[nïk̟̚˧˦]/ (firm) as iron; dead certain.
113 thào Trạng từ /tʰa̤ːw˨˩/ Không đậm đà, thân thiết.
114 húp Động từ, Tính từ /[hup̚˧˦]/ Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một.
115 nem Danh từ, Động từ /[nem˧˧]/ Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính.
116 hích Danh từ, Động từ /[hïk̟̚˧˦]/ Lời kêu gọi tướng sĩ hay nhân dân đứng lên chống ngoại xâm.
117 niễng Danh từ /[niəŋ˦ˀ˥]/ Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.
118 mủi Tính từ /[muj˧˩]/ Vụn vặt, còn thừa lại.
119 nhéo Danh từ, Động từ /[ɲɛw˧˦]/ Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.
120 quark Danh từ Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt.
121 xoe Danh từ, Động từ, Tính từ /[swɛ˧˧]/ perfectly round.
122 dãn Tính từ /[zaːn˦ˀ˥]/ Có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã…
123 sậy Danh từ /[səj˧˨ʔ]/ Cây mọc chủ yếu ở bờ nước, nơi ẩm ở Bắc Bộ, sống lâu năm, rễ bò dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa…
124 bro Đại từ bro (used to address a person (presumably) around the same age, usually male).
125 dượt Động từ /[zɨət̚˧˨ʔ]/ Tập lại cho thành thạo, thành thục.
126 ọe Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[ʔwɛ˧˨ʔ]/ Initialism of Old English.
127 trỏng Trạng từ /[t͡ɕawŋ͡m˧˩]/ Trong ấy.
128 bìu Danh từ, Động từ /[ʔɓiw˧˦]/ Phần lồi mềm ở mặt ngoài cơ thể (thường là ở phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ).
129 lịm Động từ, Tính từ /[lim˧˨ʔ]/ to enter the state of unconsciousness, to faint.
130 ì Động từ /[ʔi˨˩]/ Ỉa (nói về trẻ em).
131 cacbon Danh từ /[kaːk̚˧˦ ʔɓɔn˧˧]/
132 nhèm Động từ, Tính từ /[ɲɛm˧˨ʔ]/ Nói mắt ướt bẩn.
133 sực Trạng từ /[sɨk̚˧˨ʔ]/ Bỗng nhiên nảy ra, bật ra.
134 xi-rô Danh từ
135 bờm Tính từ /[ʔɓəːm˨˩]/ Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất.
136 ươm Động từ /[ʔɨəm˧˧]/ Gieo hạt cho mọc thành cây non để đem đi trồng ở nơi khác.
137 cạch Tính từ, Thán từ /[kajk̟̚˧˨ʔ]/ the sound of something metal hitting something wooden.
138 vừng Danh từ /[vʊwŋ͡m˧˧]/ Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần…
139 búi Động từ, Tính từ, Liên từ /[ʔɓuj˧˦]/ Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi.
140 chùy Danh từ /[t͡ɕwi˨˩]/ Thứ võ khí bằng kim loại đầu tròn, có cán.
141 sếu Danh từ, Động từ /[sew˧˦]/ Loài chim lớn, cẳng cao mỏ dài.
142 MP Danh từ Megapixel, mêga điểm ảnh.
143 trạc Trạng từ /[t͡ɕaːk̚˧˨ʔ]/
144 lữa Trạng từ /lɨʔɨə˧˥/ Nhiều lần, lâu ngày.
145 ruỗng Tính từ, Trạng từ /[zuəŋ˦ˀ˥]/ hollowed out.
146 quăn Động từ, Tính từ /[kwaːn˨˩]/ Đặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám.
147 dam Danh từ /[zaːm˧˧]/ Mảnh kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển; có thể dùng để gọi chung cả bộ dây cương buộc vào đầu ng…
148 Mẹc Danh từ, Động từ, Thán từ /[mɛk̚˧˦]/ to sneak, to tell, to report (something bad) about someone.
149 nhuốc Tính từ /ɲuək˧˥/ Tốn nhiều công sức.
150 toè Động từ, Tính từ /[twɛ˧˧]/ Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng.
151 bốp Tính từ /[ʔɓop̚˧˦]/ Từ mô phỏng tiếng kêu vang to và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh.
152 lợp Động từ /[ləːp̚˧˨ʔ]/ Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên.
153 nục Danh từ, Động từ, Trạng từ /[nʊwk͡p̚˧˦]/ Biến âm của nước.
154 vạc Danh từ /[vaːk̚˧˨ʔ]/ Một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các…
155 nguỵ Danh từ, Tính từ /[ŋwi˧˨ʔ]/ Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
156 rỉa Động từ /[ziə˧˩]/ Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô.
157 sứt Danh từ, Tính từ /[sɨt̚˧˦]/ T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng.
158 Nghèn Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[ŋɛn˧˦]/ Từ nói đường tắc, không đi lại được.
159 hoen Tính từ /[hwɛn˧˧]/ Bẩn từng chỗ.
160 ngáp Động từ /[ŋaːp̚˧˦]/ Há rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.
161 dame Danh từ /[ʔɗaːm˧˧]/
162 thịch Thán từ /[tʰïk̟̚˧˨ʔ]/
163 tút Động từ /[tut̚˧˦]/ Xê dịch từ trên xuống dưới.
164 choa Đại từ /[cwaː˧˥ ~ t͡ɕwaː˧˥]/ we; us (exclusive).
165 ét Danh từ, Tính từ /[ʔɛt̚˧˦]/ very few, very little.
166 cót Danh từ /[kɔt̚˧˦]/ Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.
167 éc Danh từ, Thán từ /[ʔɛk̚˧˦]/ Tiếng lợn kêu.
168 oách Tính từ, Trạng từ /[ʔwajk̟̚˧˦]/ Từ mô phỏng tiếng ngã mạnh xuống đất.
169 căng-tin Danh từ /[kaŋ˧˧ tin˧˧]/ canteen, cafeteria.
170 bép Động từ /[ʔɓɛp̚˧˦]/
171 chồm Động từ /[t͡ɕom˨˩]/ Mới bắt đầu của một quá trình phát triển.
172 trùn Danh từ /[t͡ɕun˨˩]/ (Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun.
173 sốp Danh từ, Tính từ, Đại từ /[sop̚˧˦]/ shop; retailer.
174 rướm Động từ, Tính từ /[zɨəm˧˦]/ Như nhuộm.
175 Thán từ /zi̤˨˩/ Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
176 bê-tông Danh từ /[ʔɓe˧˧ təwŋ͡m˧˧]/
177 luống Trạng từ /[luəŋ˧˦]/ hằng thường.
178 kễnh Danh từ, Trạng từ /[kəjŋ̟˧˧]/ Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
179 tét Tính từ /[tɛt̚˧˦]/ Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được.
180 mướp Danh từ /[mɨəp̚˧˦]/ Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ.
181 boongke Danh từ /ɓɔŋ˧˧ kɛ˧˧/ Dạng thay thế của boong-ke.
182 thết Động từ /[tʰet̚˧˦]/ Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.
183 phôn Danh từ, Động từ, Tính từ /[fon˧˧]/ Giống, thứ hạng.
184 quyện Động từ, Tính từ /[kwiən˧˨ʔ]/ Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.
185 kiếu Động từ /[kiəw˧˦]/ Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.
186 giạt Tính từ /za̰ːʔt˨˩/ Bị xô vào một bên.
187 thót Tính từ, Trạng từ /[tʰɔt̚˧˨ʔ]/ Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.
188 choai Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕwaːj˦ˀ˥]/ Có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân.
189 giăm Tính từ /[zam˧˧]/ eye dialect spelling of nhăm, representing Northern Vietnam Vietnamese.
190 xèng Danh từ /[sɛŋ˨˩]/ Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.
191 sơ-mi Danh từ /[səː˧˧ mi˧˧]/ alternative spelling of sơ mi.
192 xoong Danh từ /[sɔŋ˧˧]/ Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai.
193 nhặng Động từ /[ɲaŋ˧˨ʔ]/ Quên đi vì không chú ý.
194 axít Danh từ /[ʔaː˧˧ sit̚˧˦]/ Chất có khả năng phân li H+ (proton).
195 riu Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ziw˧˦]/ Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.
196 quạc Thán từ /[kwaːk̚˧˨ʔ]/
197 són Động từ /[sɔn˧˦]/ Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.
198 bi-a Danh từ /[ʔɓi˧˧ ʔaː˧˧]/ billiards; cue sports (generally, but often snooker).
199 quỵt Danh từ, Động từ, Tính từ /[kwit̚˧˦]/ tangerine; mandarin orange.
200 vun Động từ /[vun˧˧]/ Gom vật rời cao lên cho gọn.
201 trệch Động từ, Trạng từ /[t͡ɕəjk̟̚˧˨ʔ]/ to miss the mark.
202 xắt Động từ /[sat̚˧˦]/ Cắt ra thành từng phần, từng miếng.
203 khoắng Động từ /xwaŋ˧˥/ Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.
204 khịt Động từ /[xit̚˧˨ʔ]/ Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi.
205 crush Danh từ, Động từ /[kəː˨˩ zəːt̚˧˦]/ crush (the person whom someone has an infatuation with).
206 Động từ /[zɛ˧˦]/ - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
207 ẹp Tính từ /[ʔɛp̚˧˨ʔ]/ Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.
208 loang Động từ /[lwaːŋ˧˧]/ Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.
209 hăm-bơ-gơ Danh từ /[ham˧˧ ʔɓəː˧˧ ɣəː˧˧]/ hamburger.
210 láy Tính từ /[laj˧˦]/ Đùa giỡn quá đà, chơi không đẹp.
211 tuồng Trạng từ /[tuəŋ˨˩]/ probably, roughly.
212 lừ Động từ /lɨ̤˨˩/ Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
213 clo Danh từ /[klɔ˧˧]/
214 trau Động từ /[t͡ɕaw˧˧]/ Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ.
215 thè Động từ /[tʰɛ˨˩]/ Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay.
216 thoạt Trạng từ /[tʰwaːt̚˧˨ʔ]/ Vụt chốc.
217 bugi Danh từ /[ʔɓu˧˧ ɣi˧˧]/ Bộ phận thiết yếu trong hệ thống đánh lửa của ô tô và xe máy, tạo ra tia lửa điện từ điện áp cao của cuộn đánh lửa giữa…
218 sụn Danh từ /[sun˧˨ʔ]/ Xương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương.
219 trám Động từ /[t͡ɕaːm˧˦]/ Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.
220 bệch Tính từ /[ʔɓəjk̟̚˧˨ʔ]/ Nhợt nhạt.
221 nhín Tính từ /ɲin˧˥/ Dè dặt, không hoang phí.
222 gỏi Danh từ /[ɣɔj˧˩]/ Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.
223 ngoạm Động từ /[ŋwaːm˧˨ʔ]/ Cắn một miếng to.
224 miết Động từ, Trạng từ /[miət̚˧˦]/ Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại.
225 nhủi Động từ /[ɲuj˧˩]/ Nói cua chui vào lỗ.
226 úa Động từ, Tính từ /[ʔuə˧˦]/ Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa.
227 nghêu Danh từ, Động từ, Trạng từ /[ŋew˧˧]/ Xem Nghêu ngao.
228 organ Danh từ /[ʔɔk̚˧˦ ɣaːn˧˧]/ keyboard (device with keys of a musical keyboard).
229 vái Động từ /[vaːj˧˦]/ Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ).
230 điếng Động từ, Tính từ /[ʔɗiəŋ˧˦]/ to traumatize; to stun; to shock; to stupefy.
231 nia Danh từ /[niə˧˧]/ Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
232 quao Danh từ /[kwaːw˧˧]/ Trees of the Old World tropics of genus Stereospermum.
233 ẹo Động từ /ɛ̰ʔw˨˩/ Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh.
234 tau Đại từ /[taw˧˥]/ North Central Vietnam form of tao (“I/me”).
235 xuể Trạng từ /[swe˧˩]/ Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.
236 sui Danh từ /[suj˧˧]/ Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
237 rinh Trạng từ /[zïŋ˧˧]/ Tiếng trống con đánh khi đi rước.
238 phễu Danh từ /[few˦ˀ˥]/ Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.
239 đoá Danh từ /[ʔɗwaː˧˦]/ Traditional tone placement spelling of đoá.
240 choảng Danh từ, Động từ /[t͡ɕwaːŋ˧˦]/ Trạng thái sốc.
241 mịch Danh từ, Tính từ /[mïk̟̚˧˨ʔ]/ Sino-Vietnamese reading of 冪.
242 xiêu Động từ, Tính từ, Trạng từ /[siəw˧˧]/ to be convinced; to yield to; to concede; to be won over.
243 ỉn Danh từ /[ʔin˧˩]/ Mét, cuộn thành súc.
244 ngọng Tính từ /[ŋawŋ͡m˧˨ʔ]/ Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
245 quít Danh từ, Động từ /kwit˧˥/ Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.
246 Danh từ /[po˧˧]/ Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pê, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền N…
247 ngái Danh từ /[ŋaːj˧˧]/ Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.
248 tạch Tính từ /[tajk̟̚˧˨ʔ]/ Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra.
249 mk Đại từ abbreviation of mình.
250 nhiếc Động từ /[ɲiək̚˧˦]/ Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.
251 neon Danh từ /[ne˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧]/ neon (element).
252 ad Danh từ /[ʔaːt̚˧˦]/ short for admin.
253 a-xít Danh từ /[ʔaː˧˧ sit̚˧˦]/
254 đìa Tính từ /[ʔɗiə˨˩]/ (thgt.; thường dùng phụ sau.
255 giuộc Danh từ /[zuək̚˧˨ʔ]/ Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, có cán dùng để đong dầu, nước mắm.
256 liệng Động từ /[liəŋ˧˨ʔ]/ Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
257 adrenalin Danh từ adrenaline (epinephrine, the hormone and neurotransmitter).
258 resort Danh từ /[zwi˨˩ sɔt̚˧˨ʔ]/ resort (place where people go for recreation, especially one with facilities such as lodgings, entertainment, and a rela…
259 mềnh Đại từ /[məjŋ̟˨˩]/
260 pê-đê Danh từ (Danh từ).
261 EU Danh từ, Tính từ, Thán từ /[ʔew˧˧]/ synonym of Liên minh châu Âu (“European Union”).
262 ngót Động từ, Trạng từ /[ŋəːt̚˧˦]/ to shrink in size, especially because loss of water.
263 amoniac Danh từ /[ʔaː˧˧ mo˧˧ ni˧˧ ʔak̚˧˦]/ Hợp chất khí không màu, mùi khai, nhẹ, dễ tan trong nước, thường dùng để sản xuất phân đạm, acid nitric.
264 nhuần Động từ, Tính từ /[ɲwən˨˩]/ to moisten; to wet.
265 ngoắc Động từ /[ŋwak̚˧˦]/ Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.
266 phin Danh từ /[fin˧˧]/ Vải mịn, nhỏ sợi.
267 thếch Trạng từ /tʰəjk˧˥/ Nói ngả màu trắng và xấu đi.
268 đi-văng Danh từ /[ʔɗi˧˧ vaŋ˧˧]/ a kind of long couch or sofa.
269 nhón Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ɲəːn˧˦]/ Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi.
270 nái Tính từ /[naːj˧˦]/ Thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ.
271 dúi Danh từ, Động từ, Trạng từ /[zuj˧˦]/ Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.
272 nạy Động từ /[naj˧˨ʔ]/ Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên.
273 mót Động từ /[mɔt̚˧˦]/ Cảm thấy buồn đái hoặc ỉa, không thể nén chịu nổi.
274 loé Động từ, Tính từ /[lwɛ˧˦]/ Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt.
275 lạt Tính từ /[laːt̚˧˨ʔ]/ Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt.
276 xăng-uých Danh từ (Danh từ).
277 cóp Danh từ /[kɔp̚˧˨ʔ]/ Khoang đựng hành lý trên xe ô tô, xe máy.
278 nitrat Danh từ /[ni˧˧ t͡ɕaːt̚˧˦]/ Muối của axit nitric.
279 ruy-băng Danh từ
280 moóc Danh từ /[mɔk̚˧˦]/ short for rơ moóc (“trailer”).
281 hic Thán từ /[hïk̟̚˧˦]/ dang; darn; aw man; man.
282 nép Động từ /[nɛp̚˧˦]/ Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.
283 oxit Danh từ /o˧˧ sit˧˥/ Tên gọi chung các hợp chất của oxy với một nguyên tố khác ngoài hydro.
284 lảnh Trạng từ /la̰jŋ˧˩˧/ Nói tiếng cao và trong.
285 vưởng Cụm từ /vɨə̰ŋ˧˩˧/ Sống nay đây mai đó.
286 ực Thán từ /[ʔɨk̚˧˨ʔ]/ glug; gulp.
287 ship Động từ /[sip̚˧˦]/ to support or approve of a relationship, typically between two fictional characters, personas, or celebrities.
288 chum Danh từ, Động từ /[t͡ɕum˧˧]/ Đồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
289 gôm Danh từ /[ɣom˧˧]/ Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v. V.
290 mèng Danh từ, Tính từ /[mɛŋ˧˦]/ North Central Vietnam form of miệng (“mouth”).
291 mít-tinh Danh từ alternative spelling of mít tinh.
292 giập Tính từ /[zəp̚˧˨ʔ]/ be bruised.
293 loay Danh từ /[lwaj˧˧]/ reduplicant of hoay, only used in loay hoay.
294 vô-lăng Danh từ /[vo˧˧ laŋ˧˧]/ steering wheel.
295 phơ Danh từ, Động từ, Trạng từ /[fəː˧˩]/ Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục…
296 dát Động từ, Tính từ /[zaːt̚˧˦]/ Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí.
297 ghè Động từ, Mạo từ /[ɣɛ˧˧]/ Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.
298 vâm Danh từ, Động từ /[vəm˧˧]/ Cửa sông.
299 ỉm Động từ /[ʔim˧˩]/ Không nói đến, có ý muốn trầm đi.
300 Danh từ, Động từ, Trạng từ /[saː˧˩]/ Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.
301 hin Tính từ /[hin˧˧]/
302 com-lê Danh từ /[kɔm˧˧ le˧˧]/ bộ áo quần trịnh trọng dành cho đàn ông.
303 quặp Động từ, Tính từ /[kwap̚˧˦]/ hooked inwards or downwards.
304 luỵ Danh từ, Động từ /[lwi˦ˀ˥]/ Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.
305 dẹt Tính từ /[zɛt̚˧˨ʔ]/ Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.
306 huých Động từ, Thán từ /[hwïk̟̚˧˨ʔ]/ wack, thwack.
307 este Danh từ /[ʔɛt̚˧˦ stɛ˧˧]/ Hợp chất hữu cơ do rượu tác dụng với axit tạo thành.
308 ngát Tính từ /[ŋaːt̚˧˦]/ Chặt quá, ráo riết quá.
309 phượt Động từ /[fɨət̚˧˨ʔ]/ (từ mới, từ lóng) Đi du lịch dã ngoại bằng xe máy và ba lô.
310 bợn Đại từ /ɓə̰ːʔn˨˩/ Một từ mới, được phát sinh trong quá trình đối thoại trên Internet, khi một người vì một lý do nào đó, chưa thể gọi ngườ…
311 lẹm Danh từ, Động từ, Trạng từ /[lɛm˧˨ʔ]/ kind of awl.
312 nhăm Động từ, Tính từ /[ɲam˧˧]/ III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.
313 choán Động từ /[t͡ɕwaːn˧˦]/ Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
314 vón Danh từ, Động từ /[von˧˦]/ Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
315 sểnh Danh từ, Động từ /[səjŋ̟˧˧]/ Nhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp.
316 neutron Danh từ /nəː˧˧ ʨon˧˧/ Một hạt hạ nguyên tử có trong thành phần hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được cấu tạo từ hai quark xuống và một qua…
317 inh Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔïŋ˧˧]/ inch (unit of length).
318 chill Tính từ /[t͡ɕiw˧˧]/ chill (calm, relaxed, easygoing).
319 toa-lét Danh từ /[twaː˧˧ lɛt̚˧˦]/ toilet, lavatory.
320 Tính từ /[lɛ˧˦]/ Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo).
321 vểnh Động từ /və̰jŋ˧˩˧/ Chìa ra và cong lên.
322 thúng Danh từ /[tʰʊwŋ͡m˧˦]/ Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
323 ùn Danh từ, Động từ /[ʔun˧˦]/ younger sibling.
324 pha-ra-ông Danh từ
325 ca-nô Danh từ alternative spelling of ca nô.
326 clorat Danh từ
327 Danh từ /[pe˧˧]/ Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pờ, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền N…
328 anten Danh từ /aːn˧˧ tɛn˧˧/ Thiết bị trực tiếp thu hay phát sóng radio.
329 biếc Tính từ /[ʔɓiək̚˧˦]/ Xanh thẫm.
330 bari Danh từ Nguyên tố hoá học có ký hiệu là Ba và số hiệu nguyên tử là 56.
331 chiêng Danh từ, Động từ /[t͡ɕiəŋ˧˧]/ Nhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.
332 hertz Danh từ In the International System of Units, the derived unit of frequency; one (period or cycle of any periodic event) per sec…
333 vót Tính từ /vɔt˧˥/ Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.
334 đơm Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɗəːm˧˧]/ Có nhiều chấm xen vào.
335 mbbg Danh từ initialism of máy bay bà già (“older woman in a relationships with a much younger man”).
336 slam Danh từ /sə̤ː˧˧ laːm˧˧/ Phiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn.
337 khem Động từ /xɛm˧˧/ Ăn kiêng khi mới ở cữ.
338 khựng Động từ /[xɨŋ˧˨ʔ]/ Dừng lại một cách đột ngột vì một tác động bất ngờ gây ra.
339 bợt Danh từ, Tính từ /[ʔɓɔt̚˧˦]/ Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.
340 rơ-le Danh từ (Danh từ).
341 sỗ Trạng từ /soʔo˧˥/ Trắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.
342 oằn Động từ /[ʔwan˨˩]/ Căm giận người đã làm hại mình.
343 ngoa Tính từ /[ŋwaː˧˧]/ ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều.
344 heli Danh từ /[he˧˧ li˧˧]/
345 sụm Danh từ, Động từ, Tính từ /[sum˧˨ʔ]/ to fall; drop; collapse.
346 típ Danh từ /[tip̚˧˦]/
347 chếch Tính từ /[t͡ɕəjk̟̚˧˦]/ Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng.
348 hê-rô-in Danh từ
349 ni-tơ Danh từ Alternative spelling of nitơ.
350 cmt Danh từ, Động từ abbreviation of comment.
351 micrô Danh từ, Cụm từ alternative spelling of mi-crô.
352 samari Danh từ
353 hửi Động từ /[hɨj˧˩]/ Xén ngắn tóc.
354 nhách Tính từ /[ɲajk̟̚˧˦]/
355 eng Danh từ /[ʔɛŋ˧˧]/ elder brother.
356 lũm Danh từ, Động từ, Tính từ /[lum˧˨ʔ]/ Ph. Nói cái gì đầy có ngọn.
357 dúm Danh từ, Tính từ /[zum˧˦]/ Xem nhúm.
358 nhịu Động từ, Trạng từ /[ɲiw˧˦]/ Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận.
359 NGƯT Danh từ, Động từ /ŋut˧˥/ initialism of nhà giáo ưu tú.
360 niken Danh từ /[ni˧˧ kɛn˧˧]/
361 xệch Động từ, Tính từ /[səjk̟̚˧˦]/ Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.
362 phòi Tính từ Lòi ra, sùi ra.
363 sõi Trạng từ /[sɔj˦ˀ˥]/ fluent; smooth.
364 ắc-quy Danh từ /[ʔak̚˧˦ kwi˧˧]/ Xem ắc qui.
365 sễ Tính từ /seʔe˧˥/ (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.
366 nướu Danh từ /[niəw˧˦]/ gum (the flesh around the teeth).
367 voan Danh từ /[vwaːn˧˧]/ Loại vải dệt trơn, nhẹ, thường được làm từ 100% cotton hoặc cotton pha.
368 quết Động từ /[kwet̚˧˦]/ Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.
369 khều Động từ /[xew˨˩]/ Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần.
370 cườm Danh từ /[kɨəm˨˩]/ Hạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.
371 silic Danh từ /[si˧˧ lïk̟̚˧˦]/ Á kim có nguyên tử số 14, tỷ trọng 2,4, có màu nâu ở trạng thái vô định hình và màu xám chì ở trạng thái kết tinh.
372 loát Tính từ /[lwaːt̚˧˦]/ overwhelming, abundant.
373 random Động từ, Tính từ, Trạng từ /[zaːn˧˧ ʔɗɔm˧˧]/ random (unpredictable outcome).
374 khểnh Động từ, Tính từ, Trạng từ /[xəjŋ̟˧˩]/ Cách đi đứng loạng choạng, không nghiêm chỉnh.
375 hĩm Danh từ /[him˦ˀ˥]/ Name used to call a close farmer friend who has a first-born baby girl.
376 comment Động từ /[kɔm˧˧ mɛn˧˧]/ to comment.
377 mếu Động từ /[mew˧˦]/ Méo xệch miệng khóc hoặc chực khóc.
378 nghỉm Trạng từ /ŋḭm˧˩˧/ (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
379 bẽo Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɓɛw˧˧]/ Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân x…
380 thỏm Trạng từ /tʰɔ̰m˧˩˧/ Nói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.
381 giếc Danh từ /zək˧˥/ Xem Cá giếc.
382 phè Trạng từ /[fɛ˨˩]/ Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.
383 nhảnh Động từ /ɲa̰jŋ˧˩˧/ Hơi hé miệng.
384 giừ Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[zɨ˨˩]/ (Danh từ).
385 xi-măng Danh từ /[si˧˧ maŋ˧˧]/ cement (a powdered substance).
386 móp Danh từ, Tính từ /[mɔp̚˧˦]/ sunken; flattened; dented.
387 tếch Danh từ, Động từ /[təjk̟̚˧˦]/ Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.
388 benzen Danh từ Hợp chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, không tan trong nước, chế từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ, thường dùng để tẩy…
389 bis Trạng từ /[ʔɓit̚˧˦ səː˧˧]/ a; designating a second thing with the same number.
390 hecta Danh từ /hɛk˧˥ taː˧˧/ Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuông.
391 phứt Động từ, Trạng từ /[fɨt̚˧˦]/ Nhổ, bứt.
392 rua Danh từ, Động từ, Trạng từ /[zɨə˧˦]/ Động vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp.
393 hòe Danh từ /[hwɛ˨˩]/ Cây trồng nhiều ở miền bắc Việt Nam, thân gỗ cao tới 20m, lá thuôn hơi tròn ở đỉnh, màu xanh nhạt, mọc 13-17 đôi trên cu…
394 xáp Động từ /[saːp̚˧˦]/ (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp.
395 đưới Giới từ, Cụm từ /[ʔɗɨəj˧˦]/ Dạng thay thế của dưới.
396 uỵch Động từ, Tính từ /[ʔwïk̟̚˧˨ʔ]/ Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất.
397 ngụp Động từ, Tính từ /[ŋup̚˧˨ʔ]/ to dive (into the water).
398 modem Danh từ /[mo˧˧ ʔɗem˧˧]/ A device that encodes digital computer signals into analog telephone signals and vice versa, allowing computers to commu…
399 ịch Danh từ, Trạng từ /[ʔïk̟̚˧˨ʔ]/ Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
400 sém Động từ, Tính từ /[sɛm˧˦]/ scorched, singed.
401 vựa Danh từ /[vuə˧˧]/ Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ…
402 xì-trét Danh từ, Động từ /[si˨˩ t͡ɕɛt̚˧˦]/ to be or get stressed.
403 khảnh Tính từ, Trạng từ /[xajŋ̟˧˩]/ fussy, fastidious (when it comes to food).
404 rướn Động từ, Trạng từ /[zɨən˧˦]/ Nói trẻ mới đẻ cong người lên, có khi như quằn quại.
405 uýt-ki Danh từ /[ʔwit̚˧˦ ki˧˧]/ Một loại rượu có chứa cồn được sản xuất từ ngũ cốc bằng cách lên men và chưng cất.
406 ròm Danh từ, Động từ, Tính từ /[zəːm˧˦]/ Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.
407 trập Danh từ, Động từ /[t͡ɕaːp̚˧˦]/ Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
408 đượm Động từ, Tính từ /[ʔɗɨəm˧˨ʔ]/ Tính chất giữ lửa đều và lâu.
409 mô-men Danh từ /[mo˧˧ mɛn˧˧]/
410 parabol Danh từ a parabola.
411 mừ Trạng từ /mɨ̤˨˩/
412 nhứt Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ɲɨt̚˧˦]/ Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
413 nhoét Tính từ /ɲwɛt˧˥/
414 mím Động từ /[mim˧˦]/ Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng.
415 huốt Tính từ /huət˧˥/
416 xì-căng-đan Danh từ /[si˨˩ kaŋ˧˧ ʔɗaːn˧˧]/
417 soạt Danh từ /swa̰ːʔt˨˩/ Loài cá rộng miệng, không có vảy.
418 ga-lăng Tính từ /[ɣaː˧˧ laŋ˧˧]/ chivalrous toward women.
419 bậu Đại từ /[ʔɓəw˧˨ʔ]/ you, my wife.
420 đũy Danh từ /[ʔɗwi˦ˀ˥]/ (thô tục, từ lóng) Dạng thay thế của đĩ.
421 líp Danh từ /[lip̚˧˦]/ Bánh răng để mắc xích vào, khi líp quay thì bánh xe quay, nhưng khi líp không quay thì bánh xe vẫn quay theo đà.
422 niêu Danh từ /[niəw˧˧]/ a small pot made from clay.
423 huơ Động từ /[hwəː˧˧]/ Vung lên, đưa đi đưa lại lia lịa.
424 phuy Danh từ /[fwi˧˧]/ Thùng sắt to hình trụ, thường dùng để đựng chất lỏng như xăng, dầu.
425 diệc Danh từ /[ziək̚˧˨ʔ]/ Chim chân cao, cổ và mỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ăn ở đồng lầy, ruộng nước.
426 elip Danh từ /[ʔɛ˧˧ lip̚˧˦]/ an ellipse.
427 trui Động từ /[t͡ɕuj˧˧]/ to grill on burning charcoal.
428 amoni Danh từ /[ʔaː˧˧ mo˧˧ ni˧˧]/ Một ion đa nguyên tử mang điện tích dương, được hình thành từ quá trình proton hóa amoniac.
429 híp Động từ, Tính từ /[hip̚˧˦]/ to be nearly closed.
430 quýnh Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[kwïŋ̟˧˦]/ Cây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.
431 coóc-xê Danh từ /[kɔk̚˧˦ se˧˧]/ bra; brassiere.
432 ae Danh từ, Đại từ initialism of anh em.
433 miểng Danh từ /[miəŋ˧˨ʔ]/ Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
434 mangan Danh từ /[maːn˧˧ ɣaːn˧˧]/ manganese.
435 ck Danh từ, Động từ abbreviation of chồng.
436 tuốc-nơ-vít Danh từ /[tuək̚˧˦ nəː˧˧ vit̚˧˦]/ screwdriver.
437 nôm Tính từ, Thán từ /[nom˧˧]/ Nói gió từ phương Đông-Nam thổi lại.
438 amidan Danh từ /[ʔaː˧˧ mi˧˧ ʔɗaːn˧˧]/
439 đăm Danh từ /[ʔɗəm˨˩]/ Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây…
440 mếch Tính từ /məjk˧˥/ Lệch, không cân.
441 múm Động từ, Tính từ /mum˧˥/ Mím môi lại và phồng má lên.
442 chụt Danh từ, Trạng từ /[t͡ɕut̚˧˦]/ Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi.
443 review Động từ /[zi˧˧ viw˧˧]/ to review.
444 kịt Trạng từ /kḭʔt˨˩/
445 lôgic Danh từ, Tính từ /[lo˧˧ zïk̟̚˧˦]/ rationale, logic.
446 triện Danh từ /[t͡ɕiən˧˨ʔ]/ Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
447 liti Danh từ /[li˧˧ ti˧˧]/
448 trển Trạng từ, Đại từ /[t͡ɕen˧˩]/ Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.
449 soóc Danh từ /[sɔk̚˧˦]/ Quần kiểu Âu ngắn trên đầu gối, có hai túi dọc hai bên sườn và túi sau.
450 nhoai Động từ, Tính từ /ɲwaːj˧˧/ Cố đẩy mình từ dưới lên trên.
451 manga Danh từ /[maːn˧˧ ɣaː˧˧]/ A comic originating in Japan.
452 oẳng Danh từ, Trạng từ, Thán từ /[ʔwaŋ˧˩]/ Từ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác.
453 tỏm Trạng từ /[tɔm˧˩]/ Tiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước.
454 chạch Danh từ, Tính từ /[t͡ɕajk̟̚˧˦]/ Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.
455 rep Động từ to reply someone on social media.
456 bươi Động từ /[ʔɓɨəj˧˧]/ Bới tung.
457 ca-rô Danh từ, Tính từ checkered/chequered.
458 nt Danh từ initialism of như trên (“ditto”).
459 ntn Danh từ initialism of như thế nào.
460 mô-tơ Danh từ /mo˧˧ təː˧˧/ Thứ xe hai bánh, tương tự xe đạp, nhưng to hơn, có khi ba bánh, chạy bằng máy nổ.
461 khuỵu Động từ /[xwiw˧˨ʔ]/ Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
462 vọp Danh từ /[vɔp̚˧˨ʔ]/ Cây có lông rất mịn, dùng làm thuốc chữa xưng khớp.
463 thụp Danh từ, Động từ /[tʰup̚˧˨ʔ]/ to prostrate oneself; to kiss the ground; to suddenly drop down and sit.
464 độp Danh từ, Tính từ /[ʔɗop̚˧˦]/ Used to describe a dull, compact sound typically made by a small, softish but heavy object hitting a surface: with a thu…
465 ca-ra Danh từ
466 siu Tính từ /siw˧˧/ Như si tình.
467 héc-ta Danh từ /[hɛk̚˧˦ taː˧˧]/ Như hecta.
468 phắt Trạng từ /[fat̚˧˦]/ Ngay và nhanh.
469 khà Thán từ /xa̤ː˨˩/ Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu.
470 hóp Danh từ, Tính từ /[hɔp̚˧˦]/ Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi.
471 doa Động từ /[zwaː˧˧]/ Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
472 niño Danh từ /ni˧˧ ɔ˧˧/ Con trai.
473 nghẹo Danh từ, Động từ /[ŋɛw˧˨ʔ]/ Ngựa tồi.
474 tợ Giới từ /tə̰ːʔ˨˩/ Giống như. Đồng nghĩa với tựa.
475 dướng Danh từ /[zɨəŋ˧˧]/ Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít vớ…
476 milimét Danh từ /mi˧˧ li˧˧ mɛt˧˥/ Phần nghìn của mét.
477 tua-bin Danh từ /twaː˧˧ ɓin˧˧/ Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công…
478 la-de Danh từ /laː˧˧ zɛ˧˧/ Nguồn ánh sáng có thể sản xuất những tia chớp chói lòa đơn sắc, dùng trong lĩnh vực thông tin vô tuyến, trong sinh vật h…
479 trành Tính từ /ʨa̤jŋ˨˩/ Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
480 ẳng Thán từ /[ʔaŋ˧˩]/ The cry of a dog when it's scared.
481 hix Thán từ alternative spelling of hic.
482 rím Động từ, Tính từ /[zim˧˧]/ Đun nhỏ lửa cho thức ăn thấm mắm muối và sắt lại.
483 koala Danh từ /[ko˧˧ ʔaː˧˧ laː˧˧]/ A tree-dwelling marsupial, Phascolarctos cinereus, that resembles a small bear with a broad head, large ears and sharp c…
484 thênh Tính từ /[tʰəjŋ̟˧˧]/ vast; spacious.
485 vi-ô-lông Danh từ /[vi˧˧ ʔo˧˧ ləwŋ͡m˧˧]/
486 công-tắc Danh từ alternative spelling of công tắc.
487 vện Tính từ /[ven˧˨ʔ]/ Có màu nâu đốm.
488 mn Danh từ /ɛm˧˧ ɛn˧˧/ Kí hiệu hoá học của nguyên tố man-gan.
489 kẻng Danh từ, Tính từ /[kɛŋ˧˩]/ Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.
490 tum Danh từ /[tum˧˧]/ Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
491 rui Danh từ /[zuj˧˧]/ Thanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những thanh mè.
492 điệt Danh từ /ɗiə̰ʔt˨˩/ Cháu (gọi bằng chú, bác).
493 hua Danh từ /[huə˧˧]/ Bọ ở tương hay nước mắm.
494 công-te-nơ Danh từ /[kəwŋ͡m˧˧ tɛ˧˧ nəː˧˧]/ Như container.
495 hệch Động từ, Tính từ /[həjk̟̚˧˦]/ Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt.
496 phô-tô Động từ to photocopy.
497 thoắng Trạng từ /tʰwaŋ˧˥/ Với cách nói rất nhanh.
498 phenol Danh từ /[fe˧˧ non˧˧]/ A caustic, poisonous, white crystalline compound, C₆H₅OH, derived from benzene and used in resins, plastics, and pharmac…
499 van-xơ Danh từ /[vaːn˧˧ səː˧˧]/
500 gườm Tính từ /ɣɨə̤m˨˩/
501 đách Trạng từ /ɗajk˧˥/ (Thông tục, ít dùng) Như đếch.
502 nhây Trạng từ /ɲəj˧˧/ Dai và khó cắt.
503 ươn Tính từ /[ʔɨən˧˧]/ (nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng).
504 crom Danh từ
505 ỉu Tính từ /[ʔiw˧˩]/ Không giòn nữa vì thấm hơi ẩm.
506 xăng-ti-mét Danh từ /[saŋ˧˧ ti˧˧ mɛt̚˧˦]/ centimeter/centimetre.
507 xúm Động từ /[sum˧˦]/ Tụ tập nhau lại quanh một điểm.
508 ọc Động từ /[ʔawk͡p̚˧˨ʔ]/ Trào ra rất nhiều.
509 đẹt Tính từ /[ʔɗɛt̚˧˨ʔ]/ Có âm thanh đanh, gọn như tiếng bàn tay đập vào da thịt.
510 ngùi Tính từ /[ŋuj˨˩]/ sad (to the point of tears); melancholy.
511 ịt Động từ /[ʔit̚˧˨ʔ]/ Tiếng lợn kêu.
512 chóe Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕwɛ˧˦]/ Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai.
513 xoạc Động từ /[swaːk̚˧˨ʔ]/ Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v.
514 a-mi-ăng Danh từ /aː˧˧ mi˧˧ aŋ˧˧/ Khoáng vật có dạng sợi, màu xám hoặc xanh thẫm, dùng làm vật cách nhiệt, chống cháy.
515 kute Tính từ /[ku˧˧ tɛ˧˧]/
516 nơtron Danh từ /[nəː˧˧ t͡ɕəwŋ͡m˧˧]/ Xem neutron.
517 niền Danh từ, Động từ /[niən˨˩]/ hoop; band (put around a barrel etc.).
518 napan Danh từ /[naː˧˧ paːn˧˧]/ napalm (a kind of flammable, viscous substance).
519 chuồi Động từ /[t͡ɕuəj˨˩]/ Ngâm đồ tơ lụa mới vào thuốc để giặt cho trắng và mềm.
520 Trạng từ /[si˨˩]/ Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
521 khướu Danh từ /[xiəw˧˦]/ Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
522 mô-típ Danh từ /[mo˧˧ tip̚˧˦]/ Dạng viết khác của mô típ.
523 na-pan Danh từ /naː˧˧ paːn˧˧/ Ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh và dùng trong việc chế tạo một loại bom cháy gọi là bom na…
524 téc Danh từ /[tɛk̚˧˦]/ tank, used to contain something.
525 clorua Danh từ /[klɔ˧˧ zuə˧˧]/
526 ma-ra-tông Danh từ Môn chạy thi dai sức trên đường trường (42, 195 km).
527 phom Danh từ /[fɔm˧˧]/ last (tool for shaping shoes).
528 plutoni Danh từ /[plu˧˧ to˧˧ ni˧˧]/ plutonium.
529 goòng Danh từ /ɣɔ̤ŋ˨˩/ Xe nhỏ có bốn bánh sắt chuyển trên đường ray để chở than, quặng, đất.
530 vục Tính từ /vṵʔk˨˩/ Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.
531 hổm Trạng từ, Đại từ /ho̰m˧˩˧/ Hôm đó, hôm ấy.
532 ngoải Đại từ /[ŋwaːj˧˩]/ Ngoại ấy, ông ngoại ấy, bà ngoại ấy.
533 tali Danh từ /[taː˧˧ li˧˧]/
534 thíp Tính từ /tʰip˧˥/ Thấm chất lỏng.
535 mol Danh từ
536 flex Động từ /[fləjk̟̚˧˦]/ to flaunt, to show off, in an either positive or negative manner.
537 béc Danh từ /[ʔɓɛk̚˧˦]/
538 loá Tính từ /[lwaː˧˦]/ Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông…
539 urani Danh từ Nguyên tố số 92 trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố hóa học, được đặt tên theo tên của Thiên Vương Tinh.
540 a-ma-tơ Tính từ /[ʔaː˧˧ maː˧˧ təː˧˧]/
541 amiđan Danh từ /aː˧˧ mi˧˧ ɗaːn˧˧/ Như a-mi-đan.
542 magie Danh từ /[maː˧˧ ze˧˧]/ alternative spelling of magie (“magnesium”).
543 đoảng Tính từ /[ʔɗwaːŋ˧˩]/ Chẳng được việc gì cả, do quá vụng về, lơ đễnh.
544 nghịt Tính từ, Trạng từ /[ŋit̚˧˨ʔ]/ tightly packed.
545 enzim Danh từ /[ʔɛn˧˧ zim˧˧]/ an enzyme.
546 hếu Tính từ /hew˧˥/ (trắng) một màu và như trơ hết cả ra, trông không dễ chịu.
547 nứa Danh từ /[nɨə˧˦]/ Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời n…
548 uytky Danh từ /wit˧˥ ki˧˧/
549 tu-líp Danh từ /[tu˧˧ lip̚˧˦]/
550 nuy Tính từ /[nwi˧˧]/ nude; naked.
551 căng-gu-ru Danh từ /[kaŋ˧˧ ɣu˧˧ zu˧˧]/ Một nhóm các loài thú có túi thuộc họ Chân to.
552 hặc Động từ /ha̰ʔk˨˩/
553 mão Danh từ /[maːw˦ˀ˥]/ Phần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.
554 lụp Danh từ /[lup̚˧˨ʔ]/ Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
555 nột Tính từ /[not̚˧˨ʔ]/ to be in an inescapable situation.
556 xoàn Danh từ /[swaːn˨˩]/ Tức Kim cương.
557 gi-lê Danh từ /[zi˧˧ le˧˧]/ waistcoat; vest; gilet.
558 thiểm Danh từ, Tính từ /[tʰiəm˧˩]/ Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng.
559 quánh Danh từ /kwajŋ˧˧/ Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).
560 trã Danh từ /[t͡ɕaː˦ˀ˥]/ Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt.
561 têm Động từ /[tem˧˧]/ Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
562 pa-tê Danh từ /[paː˧˧ te˧˧]/
563 oát Danh từ /[ʔwaːt̚˧˦]/ Đơn vị công suất, bằng 1 Giun trong 1 Giây.
564 xa-phia Danh từ /[saː˧˧ fiə˧˧]/
565 kiền Danh từ /[kiən˧˦]/ Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
566 gali Danh từ /[ɣaː˧˧ li˧˧]/
567 prô-tê-in Danh từ Alternative spelling of protein.
568 nạnh Động từ /[najŋ̟˧˨ʔ]/ Nghiêng về một bên, không được cân.
569 rật Danh từ /[zət̚˧˨ʔ]/ construed with rậm rật.
570 soong Danh từ /sɔŋ˧˧/ Cách viết khác của xoong.
571 rệu Trạng từ /zḛʔw˨˩/ Nói quả chín đến mềm nhũn.
572 nhỉnh Tính từ /[ɲïŋ˧˩]/ Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
573 mén Tính từ /[mɛn˧˦]/ Nói rận, chấy mới nở, còn bé.
574 nail Danh từ /[nɛw˧˧]/
575 xăng-đan Danh từ /[saŋ˧˧ ʔɗaːn˧˧]/
576 thếp Danh từ /[tʰɛp̚˧˦]/ Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nh…
577 moóc-phin Danh từ /mawk˧˥ fin˧˧/ Chất lấy từ a phiến ra, có tác dụng làm dễ ngủ và giảm đau.
578 sunfat Danh từ /[sun˧˧ faːt̚˧˦]/
579 uýnh Động từ /wiŋ˧˥/
580 kua Động từ /kwaː˧˧/ Cua gái, tán tỉnh một người nào đó.
581 actin Danh từ /aːk˧˧ tin˧˧/ Một trong hai protein co rút có trong cơ. Có khả năng trùng hợp để tạo các sợi mảnh là thành phần của các tơ cơ.
582 loong Danh từ, Động từ /[loŋ˧˥]/ North Central Vietnam form of trồng (“to plant”).
583 phễn Danh từ, Động từ, Tính từ /[fɛn˨˩]/ Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
584 tông-đơ Danh từ /[təwŋ͡m˧˧ ʔɗəː˧˧]/ Dạng viết khác của tông đơ.
585 v.v. Trạng từ, Cụm từ /[vən˧˧ vən˧˧]/ initialism of vân vân (“etc.”).
586 caravat Danh từ Xem ca vát.
587 khẹc Danh từ, Thán từ /[xɛk̚˧˨ʔ]/ Con khỉ (tiếng mắng nhiếc).
588 photpho Danh từ /[fot̚˧˦ fɔ˧˧]/ phosphorus.
589 thuốt Tính từ, Trạng từ /tʰɨə̰ʔt˨˩/ Thẳng đờ.
590 tợp Động từ /[təːp̚˧˨ʔ]/ Ép bên ngoài cho lỗ của một vật rỗng nhỏ lại.
591 wiki Danh từ /ujk˧˥ ki˧˧/ A collaborative website which can be directly edited merely by using a web browser, often by anyone who has access to it…
592 9x Tính từ /[t͡ɕin˧˦ ʔïk̟̚˧˦]/ Sinh vào thập niên 1990.
593 thủm Danh từ, Tính từ /[tʰum˧˧]/ Túp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn.
594 tẽn Tính từ /tɛʔɛn˧˥/ Đồng nghĩa với tẽn tò. Thẹn vì đã nhầm lẫn.
595 mụp Danh từ, Tính từ /[mup̚˧˦]/ Nõn thân cây cải.
596 ampli Danh từ /[ʔaːm˧˧ pli˧˧]/ amplifier.
597 xuỳ Động từ, Thán từ /[swi˨˩]/ Mạ. xuy vàng.
598 rơn Trạng từ /[zəːn˧˧]/ only used in sướng rơn and mừng rơn: very.
599 nẫu Đại từ /[nəw˦ˀ˥]/ Họ, những người ấy.
600 ẩy Động từ /ə̰j˧˩˧/ Dùng lực đẩy mạnh một phát.
601 nhễu Động từ /[ɲew˦ˀ˥]/ to trickle down.
602 khoằm Tính từ /[xwam˨˩]/ Như khoăm.
603 nhướn Danh từ, Động từ /[ɲɨən˧˦]/ to stretch, to crane.
604 phốt-pho Danh từ /fot˧˥ fɔ˧˧/ Đơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm.
605 noãn Danh từ /[nwaːn˦ˀ˥]/ Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.
606 hoẵng Danh từ /[hwaːŋ˨˩]/ Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.
607 Tềnh Danh từ, Trạng từ /[təjŋ̟˧˧]/ P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.
608 mi-li-mét Danh từ /[mi˧˧ li˧˧ mɛt̚˧˦]/ millimetre/millimeter (unit of measure).
609 phướn Danh từ, Tính từ /[fɨən˧˦]/ Thứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.
610 nê-ông Danh từ /ne˧˧ əwŋ˧˧/ Khí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng.
611 xê-ri Danh từ series (sequence of releases, broadcasts, etc.).
612 chẽn Tính từ /[t͡ɕɛn˦ˀ˥]/ Nói quần áo ngắn và hẹp.
613 asen Danh từ /[ʔaː˧˧ sɛn˧˧]/ Nguyên tố hoá học có kí hiệu là As, số hiệu nguyên tử là 33.
614 vcl Cụm từ initialism of vãi cả lồn.
615 capo Danh từ /[kaː˧˧ po˧˧]/ hood; bonnet; the hinged cover over the engine of a motor vehicle.
616 chưn Danh từ /[t͡ɕɨn˧˧]/ Nghĩa như thun.
617 moa Đại từ /[mwaː˧˧]/ Traditional tone placement spelling of moả.
618 thuôn Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰuən˧˧]/ Nói bụng to và nhô ra.
619 thộp Động từ /tʰo̰ʔp˨˩/ Nắm được, bắt được bất thình lình một người (thtục).
620 ngâu Danh từ /[ŋəw˧˧]/ Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.
621 hoạnh Động từ /hwa̰ʔjŋ˨˩/ Hạch xách, bắt bẻ.
622 dện Danh từ, Động từ /[zen˧˨ʔ]/ Chi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển động tịnh tiến ngang của pít tô…
623 nhổm Trạng từ /ɲo̰m˧˩˧/
624 sing-gum Danh từ /[sïŋ˧˧ ɣum˧˧]/ chewing gum.
625 nicotin Danh từ /[ni˧˧ ko˧˧ tin˧˧]/
626 gấc Danh từ /[ɣək̚˧˦]/ Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để thổi lẫn với xôi.
627 dìa Động từ, Giới từ /[jiə˧˩]/ Bình Định and Phú Yên form of về (“to return”).
628 rô-ti Danh từ rotisserie.
629 náng Động từ /[naːŋ˧˦]/ Dùng tay đỡ và đưa lên cao.
630 platin Danh từ /[plaː˧˧ tin˧˧]/ platinum (metal).
631 choắt Tính từ /[t͡ɕwat̚˧˦]/ stunted; dwarfed; shrunken; shriveled.
632 mê-tan Danh từ /me˧˧ taːn˧˧/ Khí các-bua bốc lên từ những chất hữu cơ đã thối nát.
633 cươi Danh từ /[kɨəj˨˩]/ Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối…
634 ca-ve Danh từ Alternative spelling of ca ve.
635 bủng Tính từ /[ʔɓʊwŋ͡m˧˩]/ Tình trạng trái cây hư, thối, nhũn trong ruột.
636 xan Danh từ, Tính từ /[saːn˧˧]/ well-ventilated.
637 ga-rô Danh từ, Động từ tourniquet.
638 vêu Tính từ /[vew˧˧]/ swelling (of mouth or lips).
639 xô-đa Danh từ /[so˧˧ ʔɗaː˧˧]/ soda water.
640 ka-li Danh từ /kaː˧˧ li˧˧/ Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.
641 khum Động từ, Tính từ, Trạng từ /[xum˧˧]/ to crouch, to bend (one's body).
642 khoáy Danh từ /[xwaj˧˦]/ Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
643 toài Động từ /twa̤ːj˨˩/ Nằm sấp tụt từ trên xuống.
644 thìn Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰin˨˩]/ Chữ thứ năm trong hàng chi.
645 tiu Danh từ, Động từ /tiw˧˥/ Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.
646 hia Danh từ /[hiə˧˧]/ Giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũ…
647 gịt Động từ /zḭʔt˨˩/
648 tướt Danh từ /tɨət˧˥/ Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy.
649 bẻm Tính từ /ɓɛ̰m˧˩˧/ Hay phát biểu ý kiến.
650 liếp Danh từ /[liəp̚˧˦]/ Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn.
651 bu-gi Danh từ /ɓu˧˧ zə̤ː˧˧/ Dạng viết khác của bugi.
652 luýt Danh từ /[lwit̚˧˦]/
653 Phớc Danh từ, Trạng từ /fəwk˧˥/ a unisex given name.
654 cờ-lê Danh từ /[kəː˨˩ le˧˧]/ a wrench; a spanner.
655 phùn Động từ, Tính từ /[fun˨˩]/ Làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia nhỏ qua lỗ hẹp.
656 pa-nô Danh từ /[paː˧˧ no˧˧]/ a billboard.
657 muỗm Danh từ /[muəm˦ˀ˥]/ Loài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn.
658 vectơ Danh từ /[vɛk̚˧˦ təː˧˧]/ (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.
659 mựa Trạng từ /[mɨə˧˨ʔ]/ Lọ, chớ, đừng (cổ).
660 ga-tô Danh từ /[ɣaː˧˧ to˧˧]/
661 ốp-lết Danh từ /[ʔop̚˧˦ let̚˧˦]/ an omelette.
662 thộc Trạng từ /tʰə̰ʔwk˨˩/ Nói chạy thẳng và nhanh.
663 cheo Danh từ /[t͡ɕɛw˧˧]/ Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.
664 a-xê-tôn Danh từ Alternative spelling of axeton (“acetone”).
665 dớp Danh từ /[zəːp̚˧˦]/ Việc không may lặp lại nhiều lần.
666 rủn Tính từ /[zun˧˩]/ Mềm người như mất cả sinh lực.
667 héc Danh từ /[hɛk̚˧˦]/ hertz (the derived unit of frequency).
668 chớt Thán từ /[t͡ɕəːt̚˧˦]/ eye dialect spelling of chết, representing Southern Vietnam Vietnamese.
669 iot Danh từ /[ʔi˧˧ ʔot̚˧˦]/ Á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm thuốc sát trùng.
670 chủi Danh từ /[t͡ɕuj˧˩]/ North Central Vietnam form of chổi (“broom”).
671 nhuôm Tính từ /[ɲuəm˧˧]/ Mới bắt màu.
672 chạnh Động từ /[t͡ɕajŋ̟˧˨ʔ]/ to distressingly feel; gravely feel.
673 nẹt Động từ /nɛ̰ʔt˨˩/ Uốn cong một thanh tre mà bật.
674 soài Danh từ /[swaːj˧˦]/ general, a piece labeled with the characters 帥 /帅 (shuài, red) and 將 /将 (tướng, black).
675 bụm Động từ /[ʔɓum˧˨ʔ]/ Lấy tay bịt miệng.
← C1 Level C2 of 6

Explore the Tiếng Việt dictionary

Look up any Vietnamese word for definitions, equivalents in 94 languages, CEFR level, and more.

Open Dictionary