Nghĩa của loạt | Babel Free
[lwaːt̚˧˨ʔ]Ví dụ
“Sản xuất hàng loạt xe đạp.”
“Bắn một loạt đạn.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free