CEFR Level
B1
Vietnamese — Intermediate Vocabulary
560 words
Can understand the main points of clear standard input on familiar matters.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | gấu | Danh từ, Tính từ | /[ɣəw˧˦]/ | Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy n… |
| 2 | giành | Danh từ, Động từ | /[zajŋ̟˧˩]/ | Chiếm lấy bằng sức mạnh. |
| 3 | quang | Tính từ | /[kwaːŋ˧˧]/ | Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời. |
| 4 | mộc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[mawk͡p̚˧˦]/ | (từ lóng, thô tục, ngoại động từ, nội động từ) Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích t… |
| 5 | dường | Động từ, Trạng từ | /[zɨəŋ˨˩]/ | Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì… |
| 6 | rắn | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[zaːn˨˩]/ | Động vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng. |
| 7 | ví | Động từ | /[vi˧˦]/ | So sánh với nhau. |
| 8 | song | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ, Cụm từ | /[sawŋ͡m˧˧]/ | Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu. |
| 9 | ức | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɨk̚˧˦]/ | Là một quốc gia bao gồm đại lục châu Úc, đảo Tasmania, và nhiều đảo nhỏ. |
| 10 | quyển | Danh từ | /[kwiən˨˩]/ | Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để… |
| 11 | liền | Tính từ, Trạng từ | /[liən˨˩]/ | Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh. |
| 12 | huyết | Danh từ | /[hwiət̚˧˦]/ | Chỗ hiểm yếu trong người. |
| 13 | tách | Danh từ, Động từ | /[tajk̟̚˧˦]/ | Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm. |
| 14 | chóng | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕawŋ͡m˧˦]/ | Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn. |
| 15 | kín | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[kin˧˦]/ | closed; covered; sealed; enclosed. |
| 16 | tr | Tính từ, Thán từ | abbreviation of trời. | |
| 17 | hệt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[het̚˧˨ʔ]/ | to finish, to end, to expire, to come to an end. |
| 18 | khát | Tính từ | /[xaːt̚˧˦]/ | thirsty for. |
| 19 | ga | Danh từ | /[ɣaː˧˧]/ | Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. |
| 20 | suỵt | Trạng từ, Thán từ | /[swit̚˧˦]/ | Tiếng gió phát ra khe khẽ nhắc người khác giữ im lặng. |
| 21 | ung | Động từ, Tính từ | /[ʔɨŋ˧˧]/ | Có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt. |
| 22 | nguyền | Động từ | /[ŋwiən˨˩]/ | Rủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn. |
| 23 | phỏng | Tính từ, Trạng từ | /[fawŋ͡m˧˩]/ | interrogative particle: isn't it; aren't you. |
| 24 | nhức | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɲɨk̚˧˦]/ | Xấu xa, nhơ nhuốc. |
| 25 | tốn | Danh từ, Động từ | /[ton˧˦]/ | Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền. |
| 26 | cam | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kaːm˧˧]/ | Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước… |
| 27 | Hẹ | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[hɛ˧˨ʔ]/ | Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả. |
| 28 | mu | Danh từ, Giới từ | /[mu˦ˀ˥]/ | Từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn. |
| 29 | bổ | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[ʔɓo˧˩]/ | Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam)… |
| 30 | gắn | Động từ | /[ɣan˧˦]/ | Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. |
| 31 | cụt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ | /[kɨt̚˧˦]/ | Như cun cút (nghĩa là “món tóc của trẻ em gái thời xưa; loài chim lông màu nâu xám”). |
| 32 | vãi | Trạng từ, Thán từ | /[vaːj˦ˀ˥]/ | extremely; fucking. |
| 33 | gián | Danh từ | /[zaːn˧˦]/ | Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, c… |
| 34 | hèn | Tính từ, Liên từ | /[hɛn˨˩]/ | Ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ. |
| 35 | táo | Tính từ | /taːw˧˥/ | Táo bón (nói tắt). |
| 36 | nền | Tính từ | /ne̤n˨˩/ | Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn. |
| 37 | kiên | Tính từ | /kiən˧˧/ | |
| 38 | kẹo | Danh từ, Tính từ | /[kɛw˧˨ʔ]/ | Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu… |
| 39 | be | Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔɓɛ˧˧]/ | Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng l… |
| 40 | lưới | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lɨəj˦ˀ˥]/ | Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt… |
| 41 | buồng | Danh từ, Động từ | /[ʔɓuəŋ˧˧]/ | Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật. |
| 42 | trượt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕɨət̚˧˨ʔ]/ | (Danh từ). |
| 43 | bỗng | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ʔɓawŋ͡m˧˧]/ | Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài. |
| 44 | kém | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[kɛm˧˦]/ | Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó. |
| 45 | bá | Động từ | /[ʔɓaː˧˦]/ | Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không. |
| 46 | thải | Động từ | /[tʰaːj˧˩]/ | Loại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích. |
| 47 | liệt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[liət̚˧˨ʔ]/ | Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được. |
| 48 | voi | Danh từ, Tính từ | /[voj˧˨ʔ]/ | Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hà… |
| 49 | sữa | Danh từ | /[sɨə˦ˀ˥]/ | Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được. |
| 50 | óc | Danh từ | /[ʔəwk͡p̚˧˦]/ | Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được. |
| 51 | hương | Danh từ, Tính từ, Liên từ | /[hɨəŋ˧˧]/ | Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng. |
| 52 | khuôn | Danh từ | /[xuən˧˧]/ | Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chấ… |
| 53 | cương | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kɨəŋ˧˧]/ | Phần gốc của phiếu, vé, biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã xé phiếu, vé, biên lai đi. |
| 54 | tri | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕi˧˧]/ | Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo. |
| 55 | phế | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[fe˧˦]/ | Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác. |
| 56 | khôn | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[xon˧˧]/ | Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có. |
| 57 | kháng | Danh từ, Tính từ | /[xaːŋ˧˧]/ | Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm. |
| 58 | ngám | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ŋaːm˧˦]/ | Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần tro… |
| 59 | nướng | Danh từ, Động từ | /[nɨəŋ˧˦]/ | Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái. |
| 60 | vầy | Động từ, Tính từ | /[vəj˧˧]/ | Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. |
| 61 | muội | Danh từ, Động từ, Đại từ | /[muəj˧˦]/ | hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim. |
| 62 | cát | Danh từ | /[kaːt̚˧˦]/ | Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ. |
| 63 | trôi | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕoj˧˧]/ | Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt. |
| 64 | bóp | Danh từ, Động từ | /[ʔɓɔp̚˧˦]/ | Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi. |
| 65 | manh | Danh từ, Tính từ, Thán từ | /[majŋ̟˧˧]/ | Used to make the infringement of a game's rule known to some so-claimed player. |
| 66 | tiêm | Danh từ, Động từ | /[tiəm˧˧]/ | Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh… |
| 67 | mì | Tính từ | /[mi˨˩]/ | Nhẵn và êm. |
| 68 | điệu | Động từ, Trạng từ | /[ʔɗiəw˧˨ʔ]/ | Đưa đi bằng cách cưỡng bức. |
| 69 | nick | Danh từ | /[nïk̟̚˧˦]/ | an account. |
| 70 | khùng | Danh từ, Tính từ | /[xʊwŋ͡m˧˧]/ | Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen. |
| 71 | thô | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰo˧˧]/ | Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt. |
| 72 | gốc | Danh từ, Tính từ | /[ɣəwk͡p̚˧˦]/ | Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử. |
| 73 | bụi | Danh từ | /[ʔɓuj˧˨ʔ]/ | Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. |
| 74 | giai | Tính từ | /zaːj˧˧/ | |
| 75 | mập | Danh từ, Tính từ | /[məp̚˧˨ʔ]/ | Loài cá biển rất dữ. |
| 76 | xoay | Danh từ, Động từ | /[swaj˧˧]/ | Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu. |
| 77 | Tý | Danh từ, Tính từ | /[ti˧˦]/ | Nghìn lần triệu. |
| 78 | sốt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[sot̚˧˦]/ | Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống. |
| 79 | go | Danh từ | /[ɣɔ˧˧]/ | Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v. |
| 80 | nhốt | Động từ | /[ɲot̚˧˦]/ | Giữ con vật trong lồng, trong cũi. |
| 81 | đần | Tính từ | /[ʔɗən˨˩]/ | Thờ thẫn, không linh hoạt. |
| 82 | bồi | Danh từ | /[ʔɓoj˨˩]/ | ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp. |
| 83 | dò | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zəː˧˩]/ | Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình. |
| 84 | âu | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[ʔəw˧˧]/ | Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc… |
| 85 | chọc | Động từ | /[t͡ɕawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Đẩy mạnh để làm rụng xuống. |
| 86 | k | Danh từ, Trạng từ | /[kaː˧˧]/ | Con chữ thứ 13 của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa). |
| 87 | thỉnh | Động từ | /tʰḭ̈ŋ˧˩˧/ | Mời một cách trân trọng. |
| 88 | khô | Tính từ | /[xo˧˧]/ | Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. |
| 89 | nhạt | Động từ, Tính từ | /[ɲaːt̚˧˦]/ | (Màu sắc) Không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó. |
| 90 | tươi | Tính từ | /[tɨəj˧˧]/ | Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường. |
| 91 | chín | Tính từ | /[t͡ɕin˧˦]/ | (Quả) già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon. |
| 92 | ngôn | Danh từ | /[ŋon˧˧]/ | Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X. |
| 93 | nút | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[nɨt̚˧˦]/ | Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. |
| 94 | li | Danh từ | /[li˧˧]/ | Kiết lị (nói tắt). |
| 95 | tỉ | Danh từ, Đại từ | /[ti˧˧]/ | Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ. |
| 96 | táng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[taːŋ˧˦]/ | Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình. |
| 97 | đuối | Tính từ | /[ʔɗuəj˧˦]/ | Kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu. |
| 98 | bốc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓawk͡p̚˧˨ʔ]/ | (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương. |
| 99 | đền | Động từ | /[ʔɗen˨˩]/ | Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra. |
| 100 | xích | Danh từ, Động từ | /[sïk̟̚˧˦]/ | Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau. |
| 101 | vứt | Động từ | /[vɨt̚˧˦]/ | Để cái gì đó không theo trật tự. |
| 102 | giỡn | Động từ | /[zəːn˦ˀ˥]/ | Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay. |
| 103 | phái | Danh từ | /[faːj˧˦]/ | Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai. |
| 104 | đạp | Động từ | /[ʔɗaːp̚˧˨ʔ]/ | Biểu thị bằng hành động, thái độ, thường là đồng tình, trước yêu cầu của người khác. Đáp lời kêu gọi cứu giúp vùng bị lụ… |
| 105 | triều | Danh từ | /[t͡ɕiəw˧˨ʔ]/ | Nước biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. |
| 106 | truyện | Danh từ | /[t͡ɕwiən˧˨ʔ]/ | Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật. |
| 107 | chăng | Động từ | /[t͡ɕaŋ˧˧]/ | Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đ… |
| 108 | ruột | Danh từ, Tính từ | /[zuət̚˧˨ʔ]/ | Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày. |
| 109 | giơ | Động từ | /[zəː˧˧]/ | Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín). |
| 110 | hít | Động từ | /[hit̚˧˦]/ | Hút mạnh vào bằng mũi. |
| 111 | tròn | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕon˧˨ʔ]/ | Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. |
| 112 | heo | Danh từ | /[hɛw˧˧]/ | Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy. |
| 113 | van | Danh từ, Động từ | /[vaːn˧˧]/ | Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn. |
| 114 | xóm | Danh từ | /[sɔm˧˦]/ | Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn. |
| 115 | tịch | Danh từ, Tính từ | /[tïk̟̚˧˦]/ | Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm. |
| 116 | thối | Tính từ | /[tʰoj˧˦]/ | Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày. |
| 117 | vườn | Tính từ | /vɨə̤n˨˩/ | Kém cỏi; Không có khả năng. |
| 118 | cột | Động từ | /[kot̚˧˨ʔ]/ | Coi là mục đích chính cần đạt được. |
| 119 | dang | Danh từ, Động từ | /[zaːŋ˧˦]/ | Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). |
| 120 | mét | Danh từ | /[mɛt̚˧˦]/ | Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông. |
| 121 | má | Danh từ, Thán từ | /[maː˧˧]/ | Khả năng làm được việc gì đó hay xảy ra việc gì đó, được coi là do tác động của thế đất nơi có mồ mả tổ tiên, theo mê tí… |
| 122 | thiếp | Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ | /[tʰiəp̚˧˦]/ | Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại. |
| 123 | ưu | Động từ, Tính từ | /[ʔiw˧˧]/ | optimal, superior. |
| 124 | mem | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[mem˨˩]/ | |
| 125 | hằng | Danh từ, Trạng từ, Mạo từ | /[haːŋ˧˧]/ | Con sông quan trọng nhất của tiểu lục địa Ấn Độ, dài 2.510 km bắt nguồn từ dãy Himalaya của Bắc Trung Bộ Ấn Độ, chảy the… |
| 126 | san | Động từ | /[saːn˧˧]/ | Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác. |
| 127 | củ | Danh từ, Thán từ | /[ku˧˧]/ | Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành… |
| 128 | tùng | Tính từ, Thán từ | /[tʊwŋ͡m˧˦]/ | the pounding sound of a drum. |
| 129 | giáp | Danh từ, Động từ | /[zaːp̚˧˦]/ | Kí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc. |
| 130 | ngọc | Danh từ | /[ŋawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí. |
| 131 | ghen | Danh từ, Động từ | /[ɣɛn˧˧]/ | Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình. |
| 132 | đê | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗe˧˧]/ | Là một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngă… |
| 133 | hiếm | Tính từ | /[hiəm˧˦]/ | Nói phần của thân thể được che kín. |
| 134 | tân | Tính từ, Cụm từ | /[tən˧˧]/ | Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào. |
| 135 | diệu | Danh từ, Tính từ | /[ziəw˧˨ʔ]/ | Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu. |
| 136 | tràn | Động từ | /[t͡ɕaːn˨˩]/ | Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm. |
| 137 | vốn | Trạng từ | /[von˧˦]/ | Bowdlerization of vãi lồn (“fucking”); effing; f--king. |
| 138 | nhịp | Danh từ | /[ɲip̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu. |
| 139 | phổi | Danh từ, Động từ | /[fəːj˧˧]/ | Miếng kim loại, gỗ, nhựa,... mỏng bật ra từ vật đang bị khoan, tiện, gọt, bào, cưa, giũa. |
| 140 | khoác | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[xwaːk̚˧˦]/ | (Danh từ). |
| 141 | than | Danh từ, Động từ | /[tʰaːn˧˧]/ | Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do câ… |
| 142 | rẻ | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ze˧˨ʔ]/ | Có tiếng rung, pha tạp nhiều âm khác nhau, rất khó nghe. |
| 143 | béo | Động từ | /[ʔɓɛw˧˦]/ | Central Vietnam form of véo (“to pinch”). |
| 144 | khoe | Động từ, Tính từ | /[xwɛ˧˧]/ | Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên. |
| 145 | cúi | Danh từ, Động từ | /[kuj˧˦]/ | Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định. |
| 146 | trục | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống. |
| 147 | tô | Động từ | /[to˧˧]/ | Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn. |
| 148 | trinh | Tính từ | /[t͡ɕïŋ˧˧]/ | |
| 149 | ngó | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ, Liên từ | /[ŋo˧˨ʔ]/ | Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi. |
| 150 | trụm | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕum˨˩]/ | Phủ lên trên, che lấp hết cả. |
| 151 | huyền | Tính từ | /[hwiən˨˩]/ | Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại… |
| 152 | gối | Động từ | /[ɣoj˧˦]/ | Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi… |
| 153 | vững | Tính từ | /[vɨŋ˦ˀ˥]/ | Có khả năng khá tốt trong lãnh vực nào đó. |
| 154 | kiệt | Danh từ, Trạng từ | /[kiət̚˧˨ʔ]/ | Kiết lị (nói tắt). |
| 155 | khích | Động từ | /[xïk̟̚˧˦]/ | Nói chạm đến lòng tự ái. |
| 156 | nộp | Danh từ, Động từ | /[nop̚˧˨ʔ]/ | Túp con bằng chiếu hay bằng cót quây ở bờ ruộng hay ở trên thuyền để nằm. |
| 157 | bạch | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓajk̟̚˧˨ʔ]/ | Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh. |
| 158 | chiêu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕiəw˧˧]/ | Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn. |
| 159 | bớt | Động từ | /[ʔɓəːt̚˧˦]/ | Để lại một thứ gì theo yêu cầu. |
| 160 | đinh | Danh từ | /[ʔɗïŋ˧˧]/ | Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng). |
| 161 | ngửi | Động từ | /[ŋɨj˧˩]/ | Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. |
| 162 | nghìn | Tính từ | /[ŋin˨˩]/ | mười lần trăm. |
| 163 | dùm | Động từ | /[zum˨˩]/ | Buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn. |
| 164 | góp | Động từ | /[ɣɔp̚˧˦]/ | Bỏ phần của mình vào một việc chung. |
| 165 | xăng | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[saŋ˦ˀ˥]/ | Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. |
| 166 | cơm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kəːm˧˧]/ | Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm… |
| 167 | loạt | Danh từ | /[lwaːt̚˧˨ʔ]/ | Từ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc. |
| 168 | co | Động từ | /[kɔ˧˧]/ | Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (… |
| 169 | khơi | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[xəːj˧˧]/ | Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc. |
| 170 | gục | Động từ, Trạng từ | /[ɣʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Cúi nhúc đầu xuống đất. |
| 171 | sướng | Danh từ, Tính từ | /[sɨəŋ˧˦]/ | Ruộng gieo mạ. |
| 172 | gánh | Danh từ, Động từ | /[ɣajŋ̟˧˦]/ | Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh. |
| 173 | ve | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[vɛ˧˧]/ | Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong… |
| 174 | nghèo | Tính từ | /[ŋɛw˨˩]/ | Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. |
| 175 | rớt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ | /[zot̚˧˦]/ | Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác. |
| 176 | nhi | Tính từ, Liên từ | /[ɲi˧˧]/ | and, and then, and yet. |
| 177 | ướt | Danh từ, Tính từ | /[ʔɨət̚˧˦]/ | (Danh từ). |
| 178 | hoài | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[hwaːj˨˩]/ | ceaselessly, constantly, all the time. |
| 179 | chui | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕuj˧˧]/ | Nói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác. |
| 180 | gạt | Danh từ | /[ɣaːt̚˧˨ʔ]/ | a hand tool used for threshing (e.g. flail). |
| 181 | suất | Danh từ | /[swət̚˧˦]/ | Phần chia cho từng người theo mức đã định. |
| 182 | ồn | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔon˧˧]/ | Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người. |
| 183 | vả | Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[vaː˦ˀ˥]/ | he/him; she/her; they/them (singular third person pronoun). |
| 184 | virus | Danh từ | Xem virut. | |
| 185 | lậu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[law˧˧]/ | Chỉ các món ăn sống được để xung quanh và người ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đợi chín tới và ăn nóng. |
| 186 | thà | Trạng từ | /[tʰaː˨˩]/ | Đành như thể còn hơn. |
| 187 | xì | Động từ, Tính từ, Thán từ | /[si˧˦]/ | Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ. |
| 188 | xuân | Danh từ, Tính từ | /[swən˧˧]/ | Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm mới. |
| 189 | lặp | Động từ, Trạng từ | /[lap̚˧˨ʔ]/ | Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng. |
| 190 | khoảnh | Tính từ | /[xwajŋ̟˧˩]/ | Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người. |
| 191 | tuyển | Danh từ, Động từ | /[twiən˧˩]/ | Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra. |
| 192 | khớp | Danh từ, Động từ | /[xəːp̚˧˦]/ | Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm. |
| 193 | robot | Danh từ | /[zo˧˧ ʔɓot̚˧˦]/ | Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức… |
| 194 | sụp | Động từ | /[sup̚˧˨ʔ]/ | Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. |
| 195 | trú | Động từ | /[t͡ɕu˧˦]/ | Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới. |
| 196 | dày | Động từ, Tính từ | /[zaj˧˧]/ | Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cá… |
| 197 | trương | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕɨəŋ˧˧]/ | Không mặc quần. |
| 198 | lén | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lɛn˧˧]/ | Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất. |
| 199 | trật | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕət̚˧˨ʔ]/ | Không đúng, không trúng. |
| 200 | giang | Danh từ | /[zaːŋ˧˧]/ | Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc. |
| 201 | chợt | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕəːt̚˧˨ʔ]/ | Bỗng nhiên, thình lình. |
| 202 | sung | Danh từ, Tính từ | /[sʊwŋ͡m˧˧]/ | Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được. |
| 203 | khoang | Tính từ | /xwaːŋ˧˧/ | Nói giống vật có vùng sắc trắng hoặc đen ở chung quanh cổ hay ở mình. |
| 204 | buýt | Danh từ | /[ʔɓwit̚˧˦]/ | |
| 205 | ái | Động từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔaːj˧˦]/ | Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm). |
| 206 | alô | Thán từ | /[ʔaː˧˧ lo˧˧]/ | used to confirm that the person being addressed is listening, or to confirm if anyone is listening. |
| 207 | bắp | Danh từ | /[ʔɓap̚˧˦]/ | Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt. |
| 208 | non | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[non˧˧]/ | Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết. |
| 209 | thắt | Động từ | /[tʰat̚˧˦]/ | Eo lại, thót lại. |
| 210 | tam | Danh từ | /[taːm˧˧]/ | Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon. |
| 211 | chợ | Danh từ | /[t͡ɕəː˧˨ʔ]/ | Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus… |
| 212 | luốc | Danh từ, Tính từ | /[lɨək̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc. |
| 213 | ngoái | Động từ | /[ŋwaːj˧˦]/ | Quay cổ lại. |
| 214 | rão | Danh từ, Trạng từ | /[zaːw˨˩]/ | Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được. |
| 215 | ngành | Danh từ | /[ŋajŋ̟˨˩]/ | Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra. |
| 216 | phật | Động từ | /[fət̚˧˨ʔ]/ | Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh… |
| 217 | khoá | Danh từ, Động từ | /[xwaː˧˦]/ | Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương ph… |
| 218 | chép | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕɛp̚˧˦]/ | Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói. |
| 219 | nhét | Động từ | /[ɲɛt̚˧˦]/ | Ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ. |
| 220 | thác | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰaːk̚˧˦]/ | Chỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp. |
| 221 | chư | Danh từ, Động từ, Cụm từ | /[t͡ɕɨ˧˧]/ | Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý c… |
| 222 | giát | Danh từ, Động từ | /[zat̚˧˨ʔ]/ | Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng. |
| 223 | ngắt | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ŋət̚˧˦]/ | Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu. |
| 224 | thạch | Danh từ | /[tʰajk̟̚˧˨ʔ]/ | Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp. |
| 225 | đứt | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗɨt̚˧˦]/ | dull-witted, slow-witted. |
| 226 | gay | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[ɣaj˧˧]/ | Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn. |
| 227 | kênh | Động từ, Tính từ | /[kəjŋ̟˧˧]/ | Nâng một đầu vật nặng lên. |
| 228 | bút | Danh từ | /[ʔɓut̚˧˦]/ | (Nhân vật trong truyện cổ tích) Một ông lão tốt bụng, có phép thuật, mặc đồ trắng, râu tóc bạc phơ, thường xuất hiện để… |
| 229 | ghép | Động từ, Tính từ | /[ɣɛp̚˧˦]/ | Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác. |
| 230 | vang | Danh từ, Động từ | /[vaːŋ˧˧]/ | Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động… |
| 231 | thuẫn | Danh từ, Tính từ | /[tʰwən˦ˀ˥]/ | Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật. |
| 232 | khúc | Danh từ | /[xʊwk͡p̚˧˦]/ | Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. |
| 233 | đạc | Danh từ, Động từ | /[ʔɗaːk̚˧˨ʔ]/ | Đoạn đường tương đối ngắn. Không xa lắm, chỉ cách nhau vài đường. |
| 234 | xông | Danh từ | /[səwŋ͡m˧˧]/ | Váy của người phụ nữ, thường được dùng phổ biến bằng cách thêm với từ áo đằng sau thành từ áo xống. |
| 235 | cài | Động từ | /[kaːj˨˩]/ | Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. |
| 236 | hiền | Tính từ | /[hiən˨˩]/ | Không dữ, không gây nguy hại cho con người. |
| 237 | nhá | Động từ, Thán từ | /[ɲaː˧˦]/ | Bỏ vật gì đương ngậm trong miệng ra. |
| 238 | xô | Danh từ, Động từ | /[so˧˧]/ | Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ. |
| 239 | rộn | Tính từ | /[zon˧˨ʔ]/ | Sợ cái gì mơ hồ mà mình cho rằng có thể gặp và là mối nguy cho mình. |
| 240 | cừu | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[kiw˧˨ʔ]/ | Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy. |
| 241 | nắp | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[naːp̚˧˨ʔ]/ | Bộ phận dùng để đậy. |
| 242 | xài | Danh từ, Động từ | /[saːj˧˦]/ | Phần bã của thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi hút. |
| 243 | hưu | Tính từ | /[hiw˧˧]/ | Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có". |
| 244 | ngập | Danh từ, Tính từ | /[ŋəp̚˧˨ʔ]/ | be covered in; abounded by. |
| 245 | đắt | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗat̚˧˦]/ | Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. |
| 246 | hắc | Tính từ | /[hak̚˧˦]/ | Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền. |
| 247 | khen | Danh từ, Động từ | /[xɛn˧˧]/ | Đánh giá tốt. |
| 248 | mợ | Danh từ, Tính từ | /[məː˨˩]/ | Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình… |
| 249 | đệch | Trạng từ, Thán từ | /[ʔɗəjk̟̚˧˦]/ | (Thông tục) Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái phủ định dứt khoát một cách nặng lời. |
| 250 | tráng | Động từ | /[t͡ɕaːŋ˧˦]/ | Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch. |
| 251 | pin | Danh từ | /[pin˧˧]/ | Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ. |
| 252 | xế | Tính từ | /[se˧˦]/ | Diễn tả cái gì đó bị kéo dài xuống do nặng. |
| 253 | gọn | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ɣɔn˧˨ʔ]/ | Có vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà. |
| 254 | nốt | Danh từ, Trạng từ | /[not̚˧˦]/ | Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh. |
| 255 | quấy | Tính từ | /[kwəj˧˦]/ | làm cho lộn xộn, rối loạn, phá phách. |
| 256 | hoá | Động từ, Cụm từ | /[hwaː˧˦]/ | Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có m… |
| 257 | khoai | Danh từ, Tính từ | /[xwaːj˧˧]/ | Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, v. V. |
| 258 | đoạt | Động từ | /[ʔɗwaːt̚˧˨ʔ]/ | Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. |
| 259 | chém | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕɛm˦ˀ˥]/ | Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt. |
| 260 | dược | Danh từ | /[zɨək̚˧˨ʔ]/ | Dược học nói tắt. |
| 261 | radio | Danh từ | /zaː˧˧ ɗi˧˧ o˧˧/ | Thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban… |
| 262 | nọ | Mạo từ | /[nɔ˧˨ʔ]/ | this, that yonder. |
| 263 | rảnh | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zajŋ̟˦ˀ˥]/ | Chỗ ngăn ra để làm giới hạn. |
| 264 | xíu | Tính từ | /[siw˧˦]/ | Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể. |
| 265 | té | Động từ, Tính từ, Đại từ | /[te˧˧]/ | Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo. |
| 266 | viêm | Danh từ | /[viəm˧˧]/ | Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau). |
| 267 | lồng | Động từ | /[ləwŋ͡m˨˩]/ | Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. |
| 268 | nuốt | Danh từ, Động từ | /[nuət̚˧˦]/ | Cố nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra. Nuốt hận. Nuốt giận làm lành. Nuốt nước mắt (b.; cam… |
| 269 | ơ | Thán từ | /[ʔəː˧˧]/ | Tiếng kêu mà người nữ phát ra khi quan hệ tình dục. |
| 270 | run | Danh từ, Động từ | /[zun˧˦]/ | Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như… |
| 271 | nhu | Danh từ, Tính từ | /[ɲu˧˧]/ | Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. |
| 272 | bư | Tính từ | /[ʔɓɨ˧˧]/ | Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180°. |
| 273 | su | Tính từ | /[ʂu˧˥]/ | North Central Vietnam form of sâu (“deep”). |
| 274 | dọc | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[zawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra. |
| 275 | mực | Danh từ | /[mʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen. |
| 276 | rung | Động từ | /[zʊwŋ͡m˧˧]/ | Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa. |
| 277 | rưỡi | Danh từ, Trạng từ | /[zɨəj˦ˀ˥]/ | Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng. |
| 278 | tẩy | Động từ | /[təj˧˩]/ | Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức. |
| 279 | vặt | Tính từ | /[vat̚˧˨ʔ]/ | Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra. |
| 280 | trích | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕïk̟̚˧˦]/ | Rút ra một phần. |
| 281 | châm | Danh từ | /[t͡ɕəm˧˦]/ | Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm. |
| 282 | vịt | Danh từ | /[vit̚˧˨ʔ]/ | Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. |
| 283 | giùm | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[zum˨˩]/ | (Danh từ). |
| 284 | dịp | Danh từ | /[zip̚˧˨ʔ]/ | Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn. |
| 285 | tát | Danh từ, Động từ | /[taːt̚˧˦]/ | trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên. |
| 286 | nhện | Danh từ | /[ɲen˧˨ʔ]/ | Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi. |
| 287 | muôn | Mạo từ | /[muən˧˧]/ | |
| 288 | j | Danh từ, Đại từ, Thán từ | /[zi˧˧]/ | abbreviation of gì. |
| 289 | xăm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[saːm˧˦]/ | Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực. |
| 290 | tông | Danh từ, Động từ | /[tawŋ͡m˨˩]/ | Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam. |
| 291 | gài | Động từ | /[ɣaːj˨˩]/ | Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ)… |
| 292 | tiễn | Động từ | /[tiən˦ˀ˥]/ | Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên. |
| 293 | cúp | Danh từ, Động từ | /[kup̚˧˦]/ | Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao. |
| 294 | kiệm | Tính từ | /[kiəm˧˨ʔ]/ | Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ. |
| 295 | chiên | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕiən˧˧]/ | chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung. |
| 296 | đẳng | Danh từ, Đại từ | /[ʔɗaŋ˧˩]/ | Rhizophora stylosa, một loài cây thân gỗ có kích thước từ nhỏ cho đến trung bình, thường mọc ở vùng ven biển ngập mặn. |
| 297 | thơm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰəːm˧˧]/ | Dứa, cây dứa. |
| 298 | sẹo | Danh từ | /[sɛw˧˨ʔ]/ | Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được. |
| 299 | lọt | Động từ, Tính từ | /[lɔt̚˧˨ʔ]/ | Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó. |
| 300 | xá | Danh từ, Động từ | /[saː˧˦]/ | Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua. |
| 301 | lều | Danh từ | /[lew˨˩]/ | Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che. |
| 302 | thầm | Trạng từ | /[tʰəm˨˩]/ | Rất, lắm. |
| 303 | rủi | Tính từ | /[zuj˧˩]/ | Không may. |
| 304 | pizza | Danh từ | /pi˧˧ za̤ː˨˩/ | Món ăn của Ý, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm, và nướng trong bếp lò. |
| 305 | kiêu | Tính từ | /[kiəw˧˧]/ | Tự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác. |
| 306 | gươm | Danh từ | /[ɣɨəm˧˧]/ | Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém. |
| 307 | rỉ | Động từ | /[zi˧˩]/ | Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ. |
| 308 | dập | Động từ | /[zəp̚˧˨ʔ]/ | Làm cho hết, cho không còn nữa. |
| 309 | đáy | Danh từ | /[ʔɗaj˧˦]/ | Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây. |
| 310 | quí | Tính từ | /kwḭ˧˩˧/ | Xấu xa; Dữ dội. |
| 311 | két | Danh từ | /[kɛt̚˧˦]/ | Thùng lớn hoặc bể để chứa nước hoặc dầu, xăng, trên đầu xe hay trên tầng cao các ngôi nhà. |
| 312 | lọ | Trạng từ | /[lɔ˧˨ʔ]/ | Vchg. Huống chi, nữa là. |
| 313 | thoả | Tính từ | /[tʰwaː˧˩]/ | completely satisfied; to one's heart's content. |
| 314 | gớm | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[ɣəːm˧˦]/ | Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc. |
| 315 | sét | Danh từ, Động từ | /[sɛt̚˧˦]/ | Hiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to. |
| 316 | dịu | Động từ, Tính từ | /[ziw˧˨ʔ]/ | Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. |
| 317 | chuồn | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕuən˨˩]/ | Chuồn chuồn, nói tắt. |
| 318 | lùn | Tính từ | /[lun˨˩]/ | Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác. |
| 319 | chớp | Danh từ, Trạng từ | /[t͡ɕɔp̚˧˦]/ | Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển. |
| 320 | khảo | Động từ | /[xaːw˧˩]/ | Đem chuyện riêng hoặc chuyện còn bí mật của người khác nói ra cho nhiều người biết. |
| 321 | bầm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓəm˧˦]/ | a stapler (device which binds paper). |
| 322 | banh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓajŋ̟˧˧]/ | Nơi giam tù bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân. |
| 323 | thiêng | Tính từ | /[tʰiəŋ˧˧]/ | Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo. |
| 324 | yểm | Động từ | /[ʔiəm˧˩]/ | Chôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín. |
| 325 | nhằm | Liên từ | /[ɲam˨˩]/ | in order to. |
| 326 | chua | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕuə˧˧]/ | Thuộc về nhà, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm). |
| 327 | còng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kawŋ͡m˨˩]/ | Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiế… |
| 328 | tui | Danh từ, Đại từ | /[tuj˧˦]/ | Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. |
| 329 | ngẫu | Tính từ, Trạng từ | /[ŋəw˦ˀ˥]/ | Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt. |
| 330 | dê | Danh từ, Tính từ | /[ze˧˧]/ | Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt. |
| 331 | đệt | Thán từ | /[ʔɗet̚˧˨ʔ]/ | (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của địt. |
| 332 | thép | Động từ | /[tʰɛp̚˧˦]/ | Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí. |
| 333 | vịnh | Danh từ, Động từ | /[vïŋ˧˨ʔ]/ | một thành phố tỉnh lỵ của Nghệ An, Việt Nam. |
| 334 | thuỷ | Danh từ, Tính từ | /[tʰwi˧˦]/ | Mỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể. |
| 335 | khinh | Động từ, Tính từ | /[xïŋ˧˧]/ | Coi rẻ, không quan tâm đến cái mà người bình thường có thể ao ước. |
| 336 | bịch | Động từ | /[ʔɓïk̟̚˧˨ʔ]/ | Đấm mạnh vào người. |
| 337 | ủi | Danh từ, Động từ | /[ʔuj˧˩]/ | Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng). |
| 338 | ngh | Danh từ | /[ŋəː˨˩ kɛp̚˧˦]/ | Phụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm /ŋ³³/. Dùng trước i, e và ê. |
| 339 | dán | Động từ | /[zaːn˧˦]/ | Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin. |
| 340 | uy | Danh từ | /[ʔwi˧˧]/ | Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của uý. |
| 341 | vách | Danh từ, Động từ | /[vajk̟̚˧˦]/ | Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải. |
| 342 | sườn | Danh từ | /[sɨən˨˩]/ | Li bảy xóc vào sườn đồi bên trái (Phan Tứ). |
| 343 | khử | Động từ | /[xɨ˧˩]/ | Trừ bỏ đi, giết đi. |
| 344 | ham | Tính từ | /[haːm˧˧]/ | Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn. |
| 345 | lọc | Động từ, Tính từ | /[lawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó. |
| 346 | kẹp | Động từ | /[kɛp̚˧˨ʔ]/ | Cặp lại bằng cái kẹp. |
| 347 | láo | Tính từ | /[laːw˧˦]/ | Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên. |
| 348 | nhượng | Động từ, Trạng từ | /[ɲɨəŋ˧˨ʔ]/ | Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn. |
| 349 | nghịch | Động từ, Tính từ | /[ŋïk̟̚˧˨ʔ]/ | Hay làm loạn, chống đối lại. |
| 350 | tặc | Cụm từ | /[tak̚˧˨ʔ]/ | suffix for exploitative criminals. |
| 351 | đĩ | Tính từ | /[ʔɗi˦ˀ˥]/ | flirtatious; provocative. |
| 352 | sắm | Động từ | /[sam˧˦]/ | Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề. |
| 353 | lung | Tính từ, Trạng từ | /[lʊwŋ͡m˧˧]/ | Vang lên, ầm lên. |
| 354 | nâu | Tính từ | /[nəw˧˧]/ | Nói quả chín quá hóa nát ra. |
| 355 | lận | Tính từ, Trạng từ | /[lən˧˨ʔ]/ | Có một vết nổi dài. |
| 356 | giọt | Danh từ, Động từ | /[zɔt̚˧˨ʔ]/ | Hạt chất lỏng. |
| 357 | cafe | Danh từ | /ka̤ː˨˩ fe˧˧/ | Xem cà phê. |
| 358 | xỉn | Danh từ | /sin˧˥/ | Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái. |
| 359 | xách | Động từ | /[sajk̟̚˧˦]/ | Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. |
| 360 | đái | Động từ | /[ʔɗaːj˧˦]/ | Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo. |
| 361 | toa | Danh từ, Đại từ | /[twaː˧˧]/ | Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng. |
| 362 | rạp | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[zaːp̚˧˨ʔ]/ | Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay. |
| 363 | moi | Danh từ, Động từ | /[mɔj˧˧]/ | Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng. |
| 364 | bát | Danh từ, Động từ | /[ʔɓaːt̚˧˦]/ | Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất). |
| 365 | khiếu | Danh từ, Động từ | /[xiəw˧˦]/ | Khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó. |
| 366 | vuốt | Danh từ, Động từ | /[vuət̚˧˦]/ | Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo. |
| 367 | rách | Tính từ | /[zajk̟̚˧˦]/ | Có những chỗ bị toạc ra. |
| 368 | tro | Danh từ | /[t͡ɕɔ˧˧]/ | Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. |
| 369 | bơm | Động từ | /[ʔɓəːm˧˧]/ | Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng. |
| 370 | xui | Động từ, Tính từ | /[suj˧˧]/ | unlucky; untoward; unfortunate. |
| 371 | cay | Động từ, Tính từ | /[kaj˧˧]/ | Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được. |
| 372 | xưng | Động từ | /[sɨŋ˧˧]/ | hành động nói lên tên mình. |
| 373 | xoa | Danh từ, Động từ | /[swaː˧˧]/ | Hàng dệt bằng tơ mỏng và mềm; lụa. |
| 374 | chèo | Động từ | /[t͡ɕɛw˨˩]/ | Thành hình những đường xiên cắt nhau. |
| 375 | nít | Tính từ | /[nit̚˧˦]/ | |
| 376 | duyên | Danh từ | /[zwiən˧˧]/ | Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp… |
| 377 | phiến | Danh từ | /[fiən˧˦]/ | Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục. |
| 378 | rau | Danh từ | /[zaw˧˧]/ | Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình d… |
| 379 | côi | Danh từ, Tính từ, Giới từ | /[koj˧˦]/ | Pháo nòng ngắn, đáy nòng tì trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối ch… |
| 380 | fan | Danh từ | /[faːn˧˧]/ | fan (admirer, aficionado). |
| 381 | tẩu | Động từ | /[təw˧˩]/ | Biểu diễn một bài văn có nội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời v… |
| 382 | bướm | Danh từ, Động từ | /[ʔɓɨəm˧˦]/ | Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi. |
| 383 | a-lô | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[ʔaː˧˧ lo˧˧]/ | testing 1-2-3 (to test intercoms and microphones). |
| 384 | khuẩn | Danh từ | /[xwən˧˩]/ | chỉ những con vật dơ dấy, có hại. |
| 385 | choàng | Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕwaːŋ˧˦]/ | Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh. |
| 386 | mòn | Động từ, Trạng từ | /[mɔn˨˩]/ | Lấy ngón tay mà xoa sẽ. |
| 387 | han | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[haːn˧˧]/ | II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định. |
| 388 | khéo | Tính từ, Trạng từ | /[xɛw˧˦]/ | Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác. |
| 389 | thấu | Tính từ | /[tʰəw˧˦]/ | Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó. |
| 390 | gen | Danh từ, Động từ | /[zɛn˧˧]/ | to generate something using a generative AI. |
| 391 | soi | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sɔj˧˧]/ | Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng… |
| 392 | bịa | Động từ | /[ʔɓiə˧˨ʔ]/ | Đặt ra một chuyện không có thực. |
| 393 | Danh từ | |||
| 394 | đầm | Động từ | /[ʔɗəm˨˩]/ | Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông). |
| 395 | mỏng | Tính từ | /[mawŋ͡m˧˩]/ | Căng ra vì chứa hoặc ngấm nhiều chất lỏng. |
| 396 | am | Danh từ | /[ʔaːm˧˧]/ | Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực… |
| 397 | ráng | Danh từ | /[zaːŋ˧˦]/ | Bộ phận nhọn, lồi ra ở vành ngoài bánh xe trong một bộ máy, ăn khớp với những bộ phận tương tự của những bánh xe khác để… |
| 398 | phô | Mạo từ | /[fo˧˧]/ | Plural marker. |
| 399 | bùn | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓun˨˩]/ | Sợi bột tẻ đã luộc chín dùng làm thức ăn. |
| 400 | hù | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[hɨ˧˩]/ | boo (a loud exclamation intended to scare someone). |
| 401 | oxy | Danh từ | /əwk˧˥ si˧˧/ | Chất khí bằng nguyên tố này mà các loại động vật cần để hít thở, bao gồm con người. |
| 402 | nét | Tính từ | /[nɛt̚˧˦]/ | Rõ, nổi bật. |
| 403 | hẹp | Danh từ, Tính từ | /[hep̚˧˦]/ | beach cabbage (Scaevola taccada). |
| 404 | lam | Danh từ, Tính từ | /[laːm˧˧]/ | Có nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên. |
| 405 | son | Danh từ, Tính từ | /[sɔn˧˧]/ | Còn trẻ và chưa có con. |
| 406 | team | Danh từ | /[tim˧˧]/ | team (group of people). |
| 407 | bừa | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ʔɓɨə˨˩]/ | Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thườ… |
| 408 | chục | Danh từ | /[t͡ɕɨk̚˧˦]/ | Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua b… |
| 409 | Áo | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔaːw˧˦]/ | một quốc gia liên bang ở Trung Âu với thể chế dân chủ nghị viện, giáp với Đức và Cộng hoà Séc ở phía bắc, Slovakia và Hu… |
| 410 | toi | Động từ | /[tɔj˧˧]/ | Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền. |
| 411 | đ | Danh từ, Cụm từ | /[ʔɗe˧˧]/ | Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt. |
| 412 | khâu | Danh từ, Động từ | /[xəw˧˧]/ | Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ. |
| 413 | gạch | Danh từ, Động từ | /[ɣajk̟̚˧˨ʔ]/ | Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng. |
| 414 | mẻ | Tính từ | /[mɛ˧˩]/ | Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa. |
| 415 | nhuận | Danh từ | /[ɲwən˧˨ʔ]/ | Sino-Vietnamese reading of 潤. |
| 416 | thưng | Động từ, Tính từ | /[tʰɨŋ˧˧]/ | Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. |
| 417 | lướt | Động từ, Tính từ | /[lɨət̚˧˦]/ | Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt. |
| 418 | xuôi | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[suəj˧˧]/ | Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới. |
| 419 | trêu | Động từ | /[t͡ɕew˧˧]/ | Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. |
| 420 | ki | Danh từ | /[ki˧˧]/ | Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai. |
| 421 | chì | Tính từ | /ʨi̤˨˩/ | Có màu xám xanh như màu chì. |
| 422 | men | Danh từ, Động từ | /[mɛn˧˧]/ | Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ. |
| 423 | nghiền | Tính từ | /ŋiə̤n˨˩/ | Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa. |
| 424 | khái | Danh từ | /[kʰaːj˩]/ | tiger (The mammal Panthera tigris). |
| 425 | tím | Tính từ | /[tim˧˦]/ | Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh. |
| 426 | khuất | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[xwət̚˧˦]/ | synonym of khuất phục (“to submit; to yield”). |
| 427 | đũa | Danh từ | /[ʔɗuə˦ˀ˥]/ | Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường. |
| 428 | piano | Danh từ | /[pi˧˧ ʔaː˧˧ no˧˧]/ | alternative spelling of pi-a-nô (“piano”). |
| 429 | nguyệt | Danh từ | /[ŋwiət̚˧˨ʔ]/ | Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng. |
| 430 | nghiệt | Tính từ | /[ŋiət̚˧˨ʔ]/ | Khắt khe. |
| 431 | soạn | Động từ | /[swaːn˧˨ʔ]/ | Chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch. |
| 432 | hiếu | Tính từ | /[hiəw˧˦]/ | Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "ham thích, coi trọng". |
| 433 | bưu | Danh từ | /[ʔɓiw˧˧]/ | post (service or system that delivers parcels or letters). |
| 434 | líu | Tính từ | /[liw˧˦]/ | Nói lưỡi co lại, không nói rõ được. |
| 435 | rực | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[zɨk̚˧˨ʔ]/ | Chín tơi ra, nhừ ra. |
| 436 | nhích | Động từ | /[ɲïk̟̚˧˦]/ | Khẽ chuyển dịch đi một tí. |
| 437 | đực | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗɨk̚˧˦]/ | Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vậ… |
| 438 | na | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[naː˧˧]/ | Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa. |
| 439 | vu | Danh từ, Động từ | /[vu˧˧]/ | Ham chuộng, mưu cầu. |
| 440 | phụng | Danh từ, Động từ | /[fʊwŋ͡m˨˩]/ | Biến âm của phượng (chim tưởng tượng). |
| 441 | vác | Động từ | /[vaːk̚˧˦]/ | Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt. |
| 442 | lẹ | Danh từ | /[lɛ˧˧]/ | Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó. |
| 443 | game | Danh từ | /[ɣem˧˧]/ | synonym of trò chơi điện tử (“a video game”). |
| 444 | ken | Động từ, Tính từ | /[kɛn˧˧]/ | Keo kiệt, bủn xỉn. |
| 445 | găng | Tính từ, Trạng từ | /[ɣaŋ˧˧]/ | tight; tense; strained. |
| 446 | xót | Động từ, Tính từ | /[sɔt̚˧˦]/ | be hurt, be in pain. |
| 447 | lệch | Danh từ, Tính từ | /[ləjk̟̚˧˨ʔ]/ | Nghiêng về một bên, không ngay ngắn. |
| 448 | suối | Danh từ, Động từ | /[sɨəj˧˩]/ | Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo… |
| 449 | cua | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kuə˧˧]/ | Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ng… |
| 450 | chip | Danh từ | /[t͡ɕip̚˧˦]/ | Danh từ tin học chỉ mạch tổ hợp, tức một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn. |
| 451 | bùm | Thán từ | /[ʔɓum˨˩]/ | boom, the sound of an explosion. |
| 452 | dinh | Danh từ | /[zïŋ˧˧]/ | Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ… |
| 453 | roi | Danh từ | /[zɔj˧˧]/ | Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh. |
| 454 | nhạo | Động từ | /[ɲaːw˧˨ʔ]/ | Dt., cũ, đphg Bình nhỏ có vòi dùng để đựng rượu. |
| 455 | nhỡ | Liên từ | /[ɲəː˦ˀ˥]/ | if (an unlikely event happens); if by chance. |
| 456 | hụt | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[hut̚˧˨ʔ]/ | Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối. |
| 457 | hái | Động từ | /[haːj˧˦]/ | Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về. |
| 458 | phết | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[fet̚˧˦]/ | (thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân). |
| 459 | nhiễu | Động từ, Tính từ | /[ɲiəw˦ˀ˥]/ | Làm phiền, quấy rầy. |
| 460 | tôm | Danh từ | /[tom˧˧]/ | Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. |
| 461 | ớt | Danh từ | /[ʔəːt̚˧˦]/ | Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. |
| 462 | rầy | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zəj˨˩]/ | Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn. |
| 463 | phanh | Danh từ, Động từ | /[fajŋ̟˧˧]/ | Mổ rồi banh rộng ra. |
| 464 | gìn | Động từ | /[zin˨˩]/ | to keep; to guard. |
| 465 | điếc | Tính từ | /[ʔɗiək̚˧˦]/ | Xem lãng tai. |
| 466 | nhúng | Động từ | /[ɲʊwŋ͡m˧˦]/ | Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay. |
| 467 | trặc | Động từ | /[t͡ɕak̚˧˨ʔ]/ | to luxate. |
| 468 | nhánh | Danh từ | /[ɲajŋ̟˧˦]/ | Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính. |
| 469 | web | Danh từ | /[ɣwɛp̚˧˦]/ | |
| 470 | tỉa | Động từ | /[tiə˧˩]/ | Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật. |
| 471 | địt | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[ʔɗit̚˧˦]/ | Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân. |
| 472 | lựu | Danh từ | /[liw˧˨ʔ]/ | Xem thạch lựu. |
| 473 | phang | Động từ | /[faːŋ˧˧]/ | Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, nện,v.v. |
| 474 | séc | Danh từ, Tính từ | /[sɛk̚˧˦]/ | Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đ… |
| 475 | vụn | Danh từ, Tính từ | /[vun˧˨ʔ]/ | Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra. |
| 476 | hoành | Danh từ, Tính từ | /hwa̤jŋ˨˩/ | Cây tre hoặc đoạn gỗ dài ở mái nhà để đóng rui lợp mái. |
| 477 | nhựa | Danh từ, Tính từ | /[ɲɨə˧˨ʔ]/ | Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. |
| 478 | bì | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓi˧˧]/ | một quốc gia của Tây Âu giáp với Hà Lan, Đức, Luxembourg và Pháp; tên chính thức: Vương quốc Bỉ; thủ đô và thành phố lớn… |
| 479 | lẫy | Danh từ | /[ləj˦ˀ˥]/ | Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn. |
| 480 | thoáng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰwaːŋ˧˦]/ | a short time. |
| 481 | triết | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕiət̚˧˦]/ | "Triết học" nói tắt. |
| 482 | né | Động từ | /[nɛ˧˦]/ | Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồn… |
| 483 | chanh | Đại từ | /[t͡ɕajŋ̟˧˧]/ | a non-binary pronoun meant to act in the place of chị and anh. |
| 484 | hong | Động từ, Trạng từ | /[hawŋ͡m˧˧]/ | Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió. |
| 485 | khuya | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[xwiə˧˧]/ | Vào giờ đã muộn trong buổi đêm. |
| 486 | neo | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[nɛw˧˧]/ | Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị t… |
| 487 | phược | Danh từ, Động từ | /[fɨək̚˧˦]/ | Bộ phận nối kết giữa đuôi sau và gắp xe máy (càng sau) có tác dụng giúp hạn chế tối đa sự giằng xóc của phần đuôi xe. |
| 488 | chước | Danh từ | /[t͡ɕɨək̚˧˦]/ | Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí. |
| 489 | thẹn | Danh từ, Động từ | /[tʰɛn˧˧]/ | Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia. |
| 490 | que | Danh từ | /[kwɛ˧˧]/ | Dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán. |
| 491 | xổi | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[soj˧˧]/ | (Dòng nước) Chảy mạnh và thẳng vào một chỗ, làm đất đá mòn lở dần đi. |
| 492 | chồn | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕon˨˩]/ | Thú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đí… |
| 493 | khiên | Danh từ | /[xiən˧˧]/ | Thứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo. |
| 494 | chích | Động từ | /[t͡ɕïk̟̚˧˦]/ | Hành vi giao phối, giao cấu. |
| 495 | Liêm | Danh từ, Động từ | /[liəm˧˦]/ | Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. |
| 496 | nóc | Danh từ | /[nawk͡p̚˧˦]/ | Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn. |
| 497 | liêng | Danh từ | /liəŋ˧˧/ | Cách gọi khác của trò chơi bài cào. |
| 498 | xịt | Động từ, Tính từ | /[sit̚˧˨ʔ]/ | Phun mạnh thành tia, thành luồng. |
| 499 | trào | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕaːw˨˩]/ | Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng. |
| 500 | xen | Danh từ, Động từ | /[sɛn˧˧]/ | Can dự vào việc của người khác vốn không dính líu liên can đến mình. |
| 501 | giếng | Danh từ | /[ziəŋ˧˦]/ | Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở… |
| 502 | chuối | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕuəj˧˦]/ | Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng. |
| 503 | thoái | Danh từ, Động từ | /[tʰwaːj˧˦]/ | Sino-Vietnamese reading of 話. |
| 504 | hẻm | Danh từ, Tính từ | /[hɛm˧˩]/ | Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám. |
| 505 | há | Động từ | /[haː˧˦]/ | Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng). |
| 506 | bổn | Cụm từ | /[ʔɓon˧˩]/ | I/me, a respectable. |
| 507 | lách | Danh từ, Động từ | /[lajk̟̚˧˦]/ | Dòng nước nhỏ. |
| 508 | yến | Danh từ | /[ʔiən˧˧]/ | Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. |
| 509 | nghiêng | Danh từ, Tính từ | /[ŋiəŋ˧˧]/ | Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên. |
| 510 | nản | Tính từ | /[naːn˧˩]/ | Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả. |
| 511 | duyệt | Động từ | /[zwiət̚˧˨ʔ]/ | Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang. |
| 512 | viếng | Động từ | /[viəŋ˧˦]/ | Thăm hỏi ai hoặc điều gì. |
| 513 | khiêm | Tính từ | /xiəm˧˧/ | Nhũn nhặn, nhún nhường. |
| 514 | gạo | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɣaːw˧˨ʔ]/ | Đòi một cách gay gắt. |
| 515 | dưng | Tính từ | /[zɨŋ˧˧]/ | Không có họ với mình. |
| 516 | nghênh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ŋəjŋ̟˧˧]/ | visibly self-confident or arrogant. |
| 517 | lìn | Danh từ | /[lin˨˩]/ | (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của lồn. |
| 518 | trút | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕut̚˧˦]/ | Con tê tê. |
| 519 | chê | Động từ | /[t͡ɕe˧˧]/ | Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên. |
| 520 | ngứa | Động từ | /[ŋɨə˧˦]/ | Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. |
| 521 | hot | Tính từ | /[hɔt̚˧˦]/ | hot (popular; of great current interest). |
| 522 | nực | Tính từ | /[nɨk̚˧˨ʔ]/ | Nói tình trạng của người đã từ lâu đè nén tình cảm, nhất là dục tình, không cho phát hiện ra ngoài. |
| 523 | rổ | Danh từ | /[zo˧˩]/ | Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ. |
| 524 | chải | Động từ | /[t͡ɕaːj˧˩]/ | Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín. |
| 525 | cúng | Động từ | /[kʊwŋ͡m˧˦]/ | Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. |
| 526 | rủ | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zu˧˧]/ | Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm. |
| 527 | xảo | Tính từ | /[saːw˧˩]/ | Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện. |
| 528 | xao᷃ | Động từ | alternative spelling of xong. | |
| 529 | núp | Danh từ, Động từ | /[nup̚˧˦]/ | No, nope. |
| 530 | bịp | Danh từ, Động từ | /[ʔɓip̚˧˨ʔ]/ | Synonym of spliff. |
| 531 | vùi | Động từ | /[vuj˨˩]/ | Cho vào trong đất cát, tro than hoặc một chất hạt rời nào đó, rồi phủ cho kín. |
| 532 | lường | Động từ | /[lɨəŋ˨˩]/ | Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít. . . như thế nào. |
| 533 | rải | Danh từ, Động từ | /[zaːj˧˩]/ | Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng. |
| 534 | rình | Động từ | /[zïŋ˨˩]/ | Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. |
| 535 | xoắn | Động từ, Tính từ | /[swan˧˦]/ | Cuộn lại thành những vòng nhỏ. |
| 536 | lon | Danh từ | /[lɔn˧˧]/ | Loài động vật có guốc, thuộc bộ ngẫu đề, da dày, có nhiều mỡ, nuôi để ăn thịt. |
| 537 | lúa | Động từ, Tính từ | /[luə˧˦]/ | Rữa cả thịt. |
| 538 | vét | Động từ | /[vɛt̚˧˦]/ | Lấy cho kì hết những gì còn chút ít ở sát đáy. |
| 539 | mỉa | Động từ | /[miə˧˩]/ | Nói ngược lại ý mình nghĩ để giễu cợt, trêu tức. |
| 540 | mách | Động từ | /[majk̟̚˧˦]/ | Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em). |
| 541 | trâu | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕəw˧˧]/ | Loài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, gồm ba khía, mỗi khía chứa một… |
| 542 | lốp | Danh từ, Tính từ | /[ləːp̚˧˦]/ | Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài. |
| 543 | siết | Động từ | /[siət̚˧˦]/ | Cắt ngang. |
| 544 | tua | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tuə˧˧]/ | Bệnh ban trắng ở lưỡi trẻ sơ sinh khiến trẻ không bú được hay bú khó khăn. |
| 545 | vành | Danh từ, Động từ | /[vajŋ̟˨˩]/ | Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật. |
| 546 | nín | Danh từ, Động từ | /[nin˧˦]/ | to hold back (crying, breathing, etc.); to stop. |
| 547 | nhiếp | Danh từ | /[ɲiəp̚˧˦]/ | Sino-Vietnamese reading of 攝. |
| 548 | đụ | Danh từ | /[ʔɗu˧˧]/ | Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh. |
| 549 | AK | Trạng từ, Cụm từ | /aː˧˧ kaː˧˧/ | abbreviation of à. |
| 550 | dẻo | Danh từ, Tính từ | /[zɛw˧˩]/ | Có chân tay cử động dễ dàng. |
| 551 | chổi | Danh từ | /[t͡ɕoj˧˩]/ | Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây. |
| 552 | tuỳ | Trạng từ | /[twi˨˩]/ | Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào. |
| 553 | thắp | Động từ | /[tʰap̚˧˦]/ | Châm lửa vào cho cháy lên. |
| 554 | eo | Danh từ, Tính từ, Thán từ | /[ʔɛw˧˧]/ | Bị thắt ở giữa. |
| 555 | dai | Tính từ, Trạng từ | /[zaːj˧˧]/ | Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan. |
| 556 | phàm | Tính từ, Trạng từ | /[faːm˨˩]/ | Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn. |
| 557 | diêm | Danh từ | /[ziəm˧˧]/ | Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung… |
| 558 | kìm | Động từ | /ki̤m˨˩/ | |
| 559 | nồi | Danh từ | /[noj˨˩]/ | Đồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm. |
| 560 | nghếch | Động từ | /[ŋəjk̟̚˧˦]/ | Đưa mắt nhìn lên trên. |