HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giếng | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ziəŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.
  2. Tháng đầu tiên trong năm âm lịch.
  3. Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
  4. Xem rường

Từ tương đương

English well

Ví dụ

“Thôi để ra giêng nhà mình tính sau”

Let's just reconsider that after the lunar January.

“Tháng giêng.”
“Ra giêng.”
“Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh)”
“Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)”
“Khi túm, giữ, kéo, tung được cái giềng thì điều khiển được cả tấm lưới đây.”
“Giềng cột.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giếng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course