Meaning of hai | Babel Free
/[haːj˧˧]/Định nghĩa
- . Hoà hợp.
- Sợ lắm.
- Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.
- Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- . Có những yếu tố gây cười; trái với bi.
Ví dụ
“anh/chị hai”
eldest brother/sister
“bác hai”
eldest brother/sister of one's parent
“hai người”
“hai con gà”
“Giống sâu bọ hại lúa.”
“Ăn hại.”
“Nhiễu hại.”
“Thảm hại.”
“Thiệt hại.”
“Sợ người ở phải, hãi người cho ăn. (tục ngữ)”
“Phận đẹp duyên hài.”
“Những tình huống hài trong kịch.”
“Đưa thêm chất hài vào phim.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.