Meaning of so | Babel Free
/[sɔ˧˧]/Định nghĩa
- Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được.
- Tháo cái đã tết, đã buộc.
- . Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi.
- Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
- Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.
- So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
- . Động đến, bắt tay làm.
- Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
Ví dụ
“So với bạn thì nó cao hơn.”
Compared to his friend, he is taller.
“so đũa”
to pair up chopsticks
“Chó hiền lắm, đừng sợ.”
Don't worry, the dog is friendly.
“Sợ ma”
“Sổ khăn ra..”
“Tóc sổ phải tết lại.”
“Sờ xem nóng hay lạnh.”
“Không bao giờ sờ đến việc nhà.”
“Sơ cơm.”
“So đũa*.”
“Sản lượng tăng so với năm trước.”
“Chưa đủ so với yêu cầu.”
“So lại dây đàn.”
“So mái chèo.”
“Ngồi so vai.”
“So vai rụt cổ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.