HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Vietnamese Dictionary
CEFR Level
A2

Vietnamese — Elementary Vocabulary

422 words

Can understand sentences and frequently used expressions related to areas of most immediate relevance.

# Word Type IPA Definition
1 chúc Động từ /[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]/ Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra.
2 nhiễm Danh từ, Động từ, Tính từ /[ɲiəm˦ˀ˥]/ Gánh vác, đảm nhận.
3 tinh Danh từ, Động từ, Tính từ /[tïŋ˧˧]/ Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
4 khu Danh từ /[xu˧˧]/ Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
5 danh Danh từ, Động từ /[zajŋ̟˧˧]/ Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).
6 tranh Danh từ, Động từ /[t͡ɕajŋ̟˧˧]/ Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
7 thẳng Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tʰaŋ˧˦]/ Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ.
8 xấu Danh từ, Tính từ /[səw˧˦]/ Chuỗi vật đã được xâu lại.
9 xuất Động từ /[swət̚˧˦]/ (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
10 sếp Danh từ /[sep̚˧˦]/ chief; boss.
11 tiết Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tiət̚˧˦]/ Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.
12 chi Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ /[t͡ɕi˧˦]/ Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người ph…
13 cắp Động từ, Tính từ /[kap̚˧˦]/ Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.
14 giả Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ /[zaː˨˩]/ Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
15 thiệt Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tʰiət̚˧˦]/ real; true; factual.
16 khả Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[xaː˧˦]/ Ở mức độ tương đối cao.
17 liệu Danh từ, Động từ, Tính từ /[liəw˧˨ʔ]/ Tính toán, tìm cách.
18 lạc Danh từ, Động từ, Tính từ /[laːk̚˧˨ʔ]/ Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
19 ban Danh từ, Động từ, Tính từ, Cụm từ /[ʔɓaːn˧˦]/ Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng…
20 trình Danh từ, Động từ /[t͡ɕïŋ˨˩]/ Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v.
21 tướng Danh từ, Tính từ /[tɨəŋ˧˧]/ Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát…
22 thoát Động từ, Tính từ /[tʰwaːt̚˧˦]/ to escape, to exit.
23 tạm Tính từ, Giới từ /[taːm˧˨ʔ]/ (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
24 ngon Tính từ, Trạng từ /[ŋɔn˧˧]/ Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
25 đoán Động từ, Trạng từ /[ʔɗwaːn˧˦]/ then; after finishing.
26 thiên Danh từ, Động từ /[tʰiən˧˧]/ Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
27 giáo Danh từ, Động từ, Cụm từ /[zaːw˧˦]/ Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
28 okay Thán từ /o˧˧ ke˧˧/ Được!, ô-kê!, đồng ý!, tán thành!, tốt!.
29 chàng Danh từ, Đại từ /[t͡ɕaːŋ˨˩]/ Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua…
30 lệnh Danh từ, Động từ /[ləjŋ̟˧˨ʔ]/ Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
31 hứa Động từ /[hɨə˧˦]/ Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.
32 nam Động từ, Trạng từ, Cụm từ /[naːm˧˧]/ Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.
33 sọm Tính từ, Trạng từ /[səːm˧˦]/ vào lúc đầu của buổi sáng.
34 dối Danh từ, Động từ, Tính từ /[zoj˧˦]/ Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.
35 dịch Danh từ, Động từ /[zïk̟̚˧˨ʔ]/ Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
36 viết Danh từ, Động từ, Tính từ /[viət̚˧˦]/ Ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ.
37 giữa Trạng từ, Giới từ /[zɨə˦ˀ˥]/ Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.
38 bóng Tính từ /[ʔɓawŋ͡m˧˦]/ P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.
39 nghỉ Danh từ, Trạng từ, Đại từ /[ŋi˧˨ʔ]/ "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
40 tim Danh từ /[tim˧˧]/ Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
41 hổ Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ho˦ˀ˥]/ Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v.
42 dậy Danh từ, Trạng từ /[zəj˧˧]/ Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
43 băng Danh từ, Động từ, Trạng từ /[ʔɓaːŋ˧˧]/ Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đ…
44 mục Tính từ /[mʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Nói vật rắn đã bở ra.
45 phim Danh từ /[fim˧˧]/ Miếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau.
46 giọi Động từ, Tính từ /[zɔj˧˨ʔ]/ Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng nà…
47 viện Danh từ, Động từ /[viən˧˨ʔ]/ Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.
48 thuật Danh từ, Động từ /[tʰwət̚˧˨ʔ]/ Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
49 nhóc Danh từ /[ɲawk͡p̚˧˦]/ (phương ngữ Nam Bộ) Nhiều, một lượng lớn (thường dùng trong câu phủ định hoặc để nhấn mạnh).
50 độc Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɗawk͡p̚˧˨ʔ]/ short for chất độc (“toxin, poison”).
51 kiểu Trạng từ /[kiəw˧˩]/ like; as though; as if; that is to say.
52 phản Cụm từ /[faːn˧˩]/ Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại".
53 Động từ, Tính từ /[tu˧˧]/ Tách mình ra khỏi đời sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.
54 rượu Danh từ /[ziəw˧˨ʔ]/ hợp chất hóa học hữu cơ chứa nhóm chức -OH.
55 đá Danh từ, Tính từ, Cụm từ /[ʔɗaː˧˦]/ Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cá…
56 dấu Danh từ, Động từ, Tính từ, Liên từ /[zaw˨˩]/ Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn…
57 ngu Tính từ /[ŋu˧˧]/ Phẩm chất thấp của trí tuệ.
58 đức Cụm từ /[ʔɗɨk̚˧˦]/ Used for respected figures.
59 cười Động từ /[kɨəj˨˩]/ ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi (hàm ý vui đùa).
60 vòng Danh từ, Động từ, Tính từ /[vawŋ͡m˨˩]/ Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.
61 hoa Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[hwaː˧˧]/ Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
62 tắc Danh từ, Động từ /[taːk̚˧˦]/ Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (t…
63 lượng Danh từ, Tính từ /[lɨəŋ˧˧]/ Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
64 tụi Tính từ, Trạng từ /[tuj˧˦]/ Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.
65 căng Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[kaːŋ˨˩]/ Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.
66 di Danh từ, Động từ, Tính từ /[zi˧˧]/ to change position; to move.
67 da Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ /[zaː˧˧]/ Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.
68 ngốc Tính từ /[ŋəwk͡p̚˧˦]/ Kém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề.
69 án Động từ /[ʔaːn˧˦]/ Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.
70 tức Trạng từ /[tɨk̚˧˦]/ i.e.; that is to say; in other words.
71 mong Danh từ, Động từ /[mawŋ͡m˧˧]/ Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
72 nghiệp Danh từ /[ŋiəp̚˧˨ʔ]/ Duyên kiếp từ trước.
73 thuyền Danh từ /[tʰwiən˨˩]/ Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
74 Động từ /[ʔɓi˧˦]/ Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình.
75 trắng Danh từ, Tính từ /[t͡ɕaːŋ˧˧]/ Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
76 Trạng từ, Thán từ /[nɛ˨˩]/ Southern Vietnam form of này (“hey!; hold up!”).
77 gửi Danh từ, Động từ /[ɣɨj˧˩]/ Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
78 cáo Danh từ, Động từ /[kaːw˧˦]/ Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể…
79 khoảng Danh từ, Trạng từ /[xwaːŋ˧˦]/ Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái.
80 nhảy Động từ /[ɲaj˧˩]/ Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt m…
81 giác Danh từ, Động từ /[zaːk̚˧˦]/ Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước…
82 thầy Danh từ, Đại từ /[tʰəj˨˩]/ Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).
83 đầy Động từ, Tính từ /[ʔɗəj˧˩]/ Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.
84 khoan Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[xwaːn˧˧]/ to wait a bit.
85 món Danh từ /[mɔn˧˦]/ Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
86 phi Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ, Cụm từ /[fi˧˧]/ Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
87 nghiêm Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[ŋiəm˧˧]/ to realize something after thinking thoroughly.
88 suy Động từ, Tính từ /[swi˧˧]/ Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng…
89 đông Động từ, Tính từ /[ʔɗəwŋ͡m˧˧]/ II k. (dùng đi đôi với là). (kng ). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (là…
90 suốt Danh từ, Trạng từ /[suət̚˧˦]/ Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
91 vua Tính từ /[vuə˧˧]/ Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.
92 kéo Động từ /[kɛw˧˦]/ Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.
93 tiếc Danh từ, Động từ /[tiək̚˧˦]/ Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.
94 thi Danh từ, Động từ, Đại từ /[tʰi˧˧]/ Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thu…
95 chả Động từ, Trạng từ /[t͡ɕaː˧˩]/ Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặ…
96 kiếp Danh từ /[kiəp̚˧˦]/ Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về m…
97 im Tính từ /[ʔim˧˧]/ Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.
98 bức Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɓɨk̚˧˦]/ Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh.
99 mái Tính từ, Trạng từ /[maːj˦ˀ˥]/ Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn.
100 triệu Động từ, Tính từ /[t͡ɕiəw˧˨ʔ]/ Nghìn lần nghìn.
101 quanh Động từ, Giới từ /[kwajŋ̟˧˧]/ around; round.
102 buồn Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɓuən˧˧]/ Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.
103 riêng Danh từ, Tính từ, Giới từ /[ziəŋ˧˧]/ Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
104 biên Danh từ, Động từ /[ʔɓiən˧˧]/ Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần…
105 nặng Tính từ, Đại từ /[naːŋ˨˩]/ pronoun used to refer to a beloved or admirable woman.
106 lĩnh Danh từ, Động từ, Tính từ /[lïŋ˦ˀ˥]/ Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhi…
107 chặt Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕat̚˧˨ʔ]/ Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân…
108 chống Cụm từ /[t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/
109 tổ Danh từ /[to˧˩]/ Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được.
110 hoạt Danh từ, Tính từ /[hwaːt̚˧˨ʔ]/ Sino-Vietnamese reading of 活.
111 lịch Danh từ, Tính từ /[lïk̟̚˧˨ʔ]/ hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày.
112 gắng Động từ /[ɣaŋ˧˦]/ Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
113 quen Tính từ /[kwɛn˧˧]/ Tầm thường, chẳng đáng giá.
114 đuổi Danh từ, Động từ /[ʔɗuəj˧˧]/ Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.
115 nguyên Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[ŋwiən˧˧]/ Tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này.
116 thuộc Tính từ /tʰuək˨˩/
117 lửa Danh từ /[lɨə˧˩]/ Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.
118 ghét Danh từ, Động từ /[ɣɛt̚˧˦]/ Mảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân.
119 thu Động từ /[tʰu˧˧]/ Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu…
120 Thiệu Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰiəw˧˦]/ Đốt cháy.
121 ngôi Danh từ /[ŋoj˧˧]/ Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.
122 chia Danh từ, Động từ /[t͡ɕiə˧˧]/ Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.
123 cắt Động từ /[kat̚˧˦]/ Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tin…
124 lang Danh từ, Động từ, Tính từ /[laːŋ˧˧]/ Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.
125 nhập Danh từ /ɲə̰ʔp˨˩/ Tiền hàng thu vào.
126 trách Danh từ, Động từ /[t͡ɕajk̟̚˧˦]/ Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
127 ghi Danh từ, Động từ, Tính từ /[ɣi˧˧]/ Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.
128 đen Danh từ, Tính từ /[ʔɗen˨˩]/ Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.
129 lao Danh từ, Động từ, Đại từ /[laːw˦ˀ˥]/ Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
130 hẳn Trạng từ /[han˧˩]/ completely; finally.
131 ly Danh từ /li˧˧/ Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần…
132 ám Động từ, Tính từ, Cụm từ /[ʔaːm˧˦]/ (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
133 ngựa Danh từ, Tính từ /[ŋɨə˧˨ʔ]/ Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.
134 Tính từ, Đại từ /[ku˦ˀ˥]/ Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa.
135 vàng Tính từ /[vaːŋ˨˩]/ Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh.
136 Huy Danh từ, Động từ /[hwi˧˧]/ Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
137 phương Danh từ /[fɨəŋ˧˧]/ Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc…
138 V Danh từ, Trạng từ, Cụm từ /[vəː˨˩]/
139 tây Tính từ /[təj˧˧]/ Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
140 tái Danh từ, Cụm từ /[taːj˧˦]/ Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
141 truyền Động từ /[t͡ɕwiən˨˩]/ Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
142 Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ /[ki˨˩]/ Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.
143 Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ki˨˩]/ Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự s…
144 Động từ, Thán từ /[taː˧˦]/ Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.
145 nhạc Danh từ, Động từ /[ɲaːk̚˧˨ʔ]/ Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó.
146 đảm Tính từ /[ʔɗaːm˧˩]/ Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.
147 dâm Động từ, Tính từ /[zaːm˧˦]/ Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
148 la Danh từ, Động từ /[laː˧˧]/ Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.
149 phiền Động từ, Tính từ /[fiən˨˩]/ Rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng. Nhỡ tàu thì phiền lắm. Nhờ vả nhiều cũng phiền. Làm phiền ông ấy nhiều…
150 đổ Động từ, Tính từ /[ʔɗo˧˩]/ Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.
151 chung Danh từ, Tính từ /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]/ Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
152 che Đại từ, Cụm từ /[t͡ɕe˧˦]/ Used to address, or used by, a female who is older than the other person in the conversation.
153 ước Danh từ, Động từ /[ʔɨək̚˧˦]/ Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau.
154 cướp Danh từ, Động từ /[kɨəp̚˧˦]/ nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí.
155 hi Động từ /[hi˧˧]/ Nói ngựa kêu.
156 nhờ Trạng từ, Giới từ /[ɲəː˨˩]/ Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả.
157 bại Tính từ /[ʔɓaːj˧˨ʔ]/ Bị giảm khả năng cử động.
158 quỷ Danh từ, Động từ /[kwi˧˧]/ Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
159 hát Danh từ, Động từ /[haːt̚˧˦]/ Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
160 ca Danh từ, Động từ, Giới từ, Cụm từ /[kaː˧˧]/ Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
161 cưng Tính từ, Đại từ /[kɨŋ˧˦]/ (hóa học, của nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều c…
162 khăn Danh từ /[xan˧˧]/ Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi.
163 lai Danh từ, Động từ, Tính từ /[laːj˧˧]/ Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện ph…
164 thuyết Danh từ, Động từ /[tʰwiət̚˧˦]/ Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.
165 tha Động từ /[tʰaː˧˧]/ Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.
166 nóng Tính từ /[nawŋ͡m˧˦]/ Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.
167 phúc Tính từ /[fʊwk͡p̚˧˦]/ Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.
168 tích Động từ /[tïk̟̚˧˦]/ Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm.
169 tận Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ /[taːn˧˧]/ Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.
170 u Danh từ, Động từ, Giới từ, Thán từ, Cụm từ /[ʔɨ˧˦]/ Chữ ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
171 buộc Danh từ, Động từ /[ʔɓɨək̚˧˦]/ Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
172 xét Động từ /[sɛt̚˧˦]/ Bay vụt qua với tốc độ rất nhanh.
173 kích Danh từ, Động từ, Tính từ /[kïk̟̚˧˦]/ Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lư…
174 thịt Danh từ, Động từ /[tʰit̚˧˨ʔ]/ Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
175 tốc Danh từ, Động từ, Tính từ /[tawk͡p̚˧˦]/ Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một b…
176 thuận Động từ /[tʰwən˧˨ʔ]/ to agree with.
177 phù Danh từ, Động từ, Thán từ /[fu˧˩]/ Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.
178 lạnh Danh từ, Động từ, Tính từ /[lajŋ̟˦ˀ˥]/ Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.
179 cực Tính từ, Trạng từ /[kɨk̚˧˨ʔ]/ Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa.
180 nhóm Danh từ, Động từ /[ɲɔm˧˦]/ một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13.
181 kim Danh từ, Tính từ /[kim˧˧]/ Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.
182 b Danh từ, Đại từ /[ʔɓe˧˧]/ Chữ cái thứ tư viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là bê, bê bò, hoặc bờ.
183 cộng Liên từ /[kəwŋ͡m˧˨ʔ]/
184 săn Danh từ, Tính từ /[saːn˧˧]/ Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
185 cuốn Danh từ, Động từ /[kuən˧˦]/ Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
186 dữ Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[zɨ˦ˀ˥]/ Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vậ…
187 giận Động từ /[zən˧˨ʔ]/ Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo…
188 miệng Trạng từ /miə̰ʔŋ˨˩/ Qua lời nói chứ không qua chữ viết.
189 soát Động từ /[swaːt̚˧˦]/ Tra xét lại xem có đúng hay không.
190 bạc Động từ, Tính từ /[ʔɓaːk̚˧˨ʔ]/ silver (either in material or in appearance).
191 vi Danh từ, Tính từ, Cụm từ /[vi˧˧]/ Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên…
192 trõm Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕom˧˨ʔ]/ Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu.
193 sửa Động từ /[sɨə˧˩]/ (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.
194 giây Danh từ, Động từ /[zəj˧˧]/ Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên…
195 hưởng Động từ /[hɨəŋ˧˩]/ Nhận lấy, được sử dụng.
196 trại Động từ /[t͡ɕaːj˧˨ʔ]/ Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời.
197 khai Động từ, Tính từ /[xaːj˧˧]/ Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.
198 sâu Danh từ /[səw˧˧]/ Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc x…
199 vương Danh từ, Động từ /[vɨəŋ˧˧]/ Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
200 Tính từ /[ti˧˦]/ billion; milliard (1*10⁹).
201 diện Danh từ, Tính từ /[ziən˧˨ʔ]/ Nói ăn mặc đẹp đẽ để làm dáng.
202 hầu Động từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[həw˧˨ʔ]/ Gần như, sắp.
203 đảo Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɗaːw˧˩]/ Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
204 xúc Động từ /[sʊwk͡p̚˧˦]/ Bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
205 biểu Danh từ, Động từ /[ʔɓiəw˧˩]/ Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.
206 loạn Tính từ /[lwaːn˧˨ʔ]/ Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.
207 bom Danh từ /[ʔɓɔm˧˧]/ Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây chá…
208 chuyên Tính từ /[t͡ɕwiən˧˧]/ (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.
209 ác Danh từ, Tính từ /[ʔaːk̚˧˦]/ Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.
210 huynh Danh từ, Đại từ /[hwïŋ̟˧˧]/ a female given name from Chinese.
211 đốt Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɗəːt̚˧˦]/ Dụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông.
212 kính Cụm từ /[kïŋ˧˦]/ respectfully; cordially.
213 Rút Danh từ, Động từ /[zut̚˧˦]/ Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
214 khỉ Danh từ, Tính từ /[xi˧˩]/ Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.
215 á Cụm từ /[ʔaː˧˦]/ semi-; demi-.
216 cạnh Danh từ, Động từ, Giới từ /[kajŋ̟˧˦]/ Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.
217 sang Động từ, Tính từ /[saːŋ˧˧]/ Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
218 sóc Danh từ, Động từ /[sawk͡p̚˧˦]/ Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.
219 luyện Động từ, Tính từ /[lwiən˧˨ʔ]/ Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.
220 sạch Tính từ, Trạng từ /[sajk̟̚˧˨ʔ]/ Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
221 chim Danh từ, Động từ /[t͡ɕim˧˧]/ Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.
222 nha Trạng từ /[ɲaː˧˧]/ alright?; okay?; will you?.
223 mùi Danh từ /[muj˨˩]/ Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.
224 ánh Động từ /[ʔajŋ̟˧˦]/ to be reflective of light.
225 phong Động từ /[fawŋ͡m˧˧]/ Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế.
226 ngạc Danh từ, Tính từ /[ŋaːk̚˧˨ʔ]/ reduplicant of nghếch, only used in nghếch ngác.
227 giấu Danh từ, Động từ, Tính từ /[zaw˨˩]/ Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
228 quản Danh từ /[kwaːn˧˦]/ Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.
229 thuê Danh từ, Động từ /[tʰwe˧˦]/ Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc p…
230 não Danh từ /[naːw˦ˀ˥]/ Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).
231 e Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ, Thán từ, Cụm từ /[ʔe˧˧]/ Dạng chữ in hoa của chữ ê: chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ê và được viết bằng hệ chữ Latinh…
232 vực Danh từ, Động từ /[vɨk̚˧˨ʔ]/ Lượng đựng vừa đến miệng.
233 xanh Danh từ, Tính từ /[sajŋ̟˧˧]/ Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
234 tắt Tính từ /[tat̚˧˦]/ Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn.
235 ngừng Danh từ, Động từ /[ŋɨŋ˨˩]/ (Danh từ).
236 siêu Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[siəw˧˧]/ Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.
237 don Danh từ, Động từ, Tính từ /[zɔn˧˧]/ Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ).
238 thừa Danh từ, Động từ, Trạng từ /[tʰɨə˨˩]/ Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai b…
239 o Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ, Cụm từ /[ʔəː˧˩]/ Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.
240 nội Tính từ, Giới từ /[noj˧˨ʔ]/ emphasizing the mere something.
241 mùa Danh từ, Động từ, Tính từ /[mɨə˧˧]/ Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích…
242 đập Danh từ /[ʔɗəp̚˧˨ʔ]/ Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.
243 diệt Động từ /[ziət̚˧˨ʔ]/ Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệ…
244 kiện Động từ /[kiən˧˨ʔ]/ Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
245 mắc Động từ, Tính từ /[mak̚˧˦]/ Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.
246 muộn Danh từ, Tính từ /[muən˧˨ʔ]/ ten thousand; myriad.
247 lưu Động từ /[liw˧˧]/ Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
248 can Danh từ, Động từ /[kaːn˧˧]/ Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp…
249 say Tính từ, Trạng từ /[saj˧˧]/ Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.
250 khạp Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[xaːp̚˧˨ʔ]/ all over; throughout.
251 hút Động từ /[hut̚˧˦]/ Làm cho di chuyển về phía mình.
252 giám Động từ, Trạng từ /[zaːm˧˩]/ Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
253 giường Danh từ /[zɨəŋ˨˩]/ bed (piece of furniture).
254 xinh Tính từ /[sïŋ˧˧]/ Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
255 in Động từ, Tính từ /[ʔin˧˧]/ Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
256 núi Danh từ /[nuj˧˦]/ Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
257 địch Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɗïk̟̚˧˦]/ Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.
258 nguồn Danh từ /[ŋuən˨˩]/ Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
259 chụp Danh từ, Động từ /[t͡ɕup̚˧˨ʔ]/ Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.
260 h Danh từ /[həː˨˩]/
261 hữu Danh từ /[hiw˦ˀ˥]/ Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước…
262 so Danh từ, Động từ, Tính từ /[sɔ˧˧]/ Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự…
263 truy Động từ /[t͡ɕwi˧˧]/ Tìm, xét cho ra.
264 dính Động từ, Tính từ /[zïŋ˧˦]/ Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
265 ngàn Danh từ, Động từ, Tính từ /[ŋaːn˨˩]/ Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
266 nuôi Danh từ, Động từ, Tính từ /[nuəj˧˧]/ (Danh từ).
267 đói Tính từ /[ʔɗɔj˧˦]/ having a strong desire for certain substances.
268 khóc Danh từ, Động từ /[xawk͡p̚˧˦]/ (Danh từ).
269 kêu Động từ, Tính từ /[kew˧˧]/ Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.
270 dục Danh từ, Động từ /[zʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Ham muốn những điều tầm thường.
271 khổ Danh từ, Động từ, Thán từ /[xo˧˩]/ Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
272 bốn Danh từ, Tính từ /[ʔɓon˧˦]/ Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.
273 hiệp Danh từ, Động từ /[hiəp̚˧˨ʔ]/ Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
274 Động từ, Tính từ /[no˧˧]/ Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
275 chán Tính từ /[t͡ɕaːn˧˦]/ Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.
276 rựng Danh từ, Tính từ /[zɨŋ˧˨ʔ]/ (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.
277 nghệ Danh từ, Tính từ /[ŋe˧˨ʔ]/ Từ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng.
278 luận Danh từ, Động từ /[lwən˧˨ʔ]/ Xem luận văn.
279 hào Danh từ /[haw˨˩]/ Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
280 lùng Danh từ, Động từ /[lɨŋ˧˧]/ Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.
281 chấm Động từ, Tính từ /[t͡ɕəm˧˦]/ Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc.
282 khắc Danh từ, Động từ, Trạng từ /[xak̚˧˦]/ Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.
283 xứng Danh từ, Tính từ /[sɨŋ˧˦]/ Dụng cụ để hấp bánh, hình tròn có nhiều lỗ ở đáy.
284 bầu Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɓəw˨˩]/ Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, ch…
285 mệt Tính từ /[met̚˧˨ʔ]/ (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.
286 Danh từ, Động từ /[me˧˧]/ Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình…
287 ngúc Danh từ, Động từ /[ŋʊwk͡p̚˧˦]/ Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi.
288 hầm Danh từ /[həm˨˩]/ Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).
289 mi Danh từ, Động từ, Đại từ /[mi˧˧]/ Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
290 tiện Tính từ /[tiən˧˨ʔ]/ Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
291 hoảng Động từ, Tính từ /[hwaːŋ˧˧]/ Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác.
292 tung Động từ /[tʊwŋ͡m˧˧]/ (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
293 Động từ, Tính từ /[ɣaː˨˩]/ Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).
294 sam Danh từ /[saːm˧˧]/ Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.
295 lỗ Tính từ /[lo˦ˀ˥]/ Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng.
296 um Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɨm˨˩]/ An occurrence of the interjection "um".
297 mệnh Danh từ /[məjŋ̟˧˨ʔ]/ Số phận con người.
298 triển Động từ, Trạng từ /[t͡ɕiən˧˩]/ to carry out; to execute.
299 dương Tính từ /[zɨəŋ˧˧]/ having "yang" characteristics, such as "bright", "solar" or "masculine".
300 sắc Danh từ, Tính từ /[sak̚˧˦]/ Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm (').
301 nghiên Danh từ /[ŋiən˧˧]/ Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
302 dao Danh từ /[zaːw˧˧]/ Người Dao (Mán, Đông, Trại, Dìu Miền, Kim Miền, Lù Gang, Làn Tẻn, Đại Bản, Tiểu Bản, Cốc Ngáng, Cốc Mùn, Sơn Đầu v.v) là…
303 hải Danh từ /[haːj˧˩]/ Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.
304 đe Động từ, Đại từ, Cụm từ /[ʔɗe˧˨ʔ]/ Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việ…
305 tóm Động từ, Tính từ /[tɔm˧˦]/ Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính.
306 ninh Danh từ /[nïŋ˧˧]/ funnel-shaped cooking pot with straps, commonly used by the Tày people of Vietnam to steam food.
307 ngoan Danh từ, Tính từ /[ŋwaːn˧˧]/ Sino-Vietnamese reading of 頑.
308 hung Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[hɨŋ˧˦]/ Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.
309 hồng Danh từ, Tính từ /[həwŋ͡m˨˩]/ Không đạt kết quả mong muốn.
310 miễn Động từ, Tính từ, Liên từ /[miən˦ˀ˥]/ Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự).
311 ghê Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ɣe˧˦]/ Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
312 ha Danh từ, Trạng từ, Thán từ /[haː˧˧]/ Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.
313 D Danh từ, Cụm từ /[ze˧˧]/
314 ngược Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ŋɨək̚˧˨ʔ]/ (Danh từ).
315 giọng Danh từ /[zəwŋ͡m˧˦]/ Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.
316 khiển Trạng từ /xiə̰n˧˩˧/ là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều k…
317 chối Tính từ /[t͡ɕoj˧˦]/ Gây cảm giác khó chịu.
318 bụng Danh từ /[ʔɓʊwŋ͡m˧˨ʔ]/ Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
319 rộng Trạng từ /zə̰ʔwŋ˨˩/ Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
320 hấp Danh từ, Động từ, Tính từ /[həp̚˧˦]/ Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.
321 thoải Tính từ /[tʰwaːj˧˩]/ rolling (hills).
322 nhẹ Tính từ /[ɲɛ˧˨ʔ]/ mild; not severe.
323 Chiêm Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕiəm˧˦]/ Giữ lấy làm của mình.
324 phẩm Danh từ /[fəm˧˩]/ Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại t…
325 chuột Danh từ /[t͡ɕuət̚˧˨ʔ]/ Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con c…
326 tạp Tính từ /[taːp̚˧˨ʔ]/ Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.
327 răng Trạng từ /[zaŋ˧˧]/ why; how; what.
328 bạo Tính từ /[ʔɓaːw˧˨ʔ]/ Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.
329 trống Tính từ /[t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/ Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
330 xuyên Danh từ, Động từ /[swiən˧˧]/ Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.
331 khiếp Danh từ, Động từ, Trạng từ /[xiəp̚˧˦]/ (Danh từ).
332 xương Danh từ, Tính từ /[sɨəŋ˧˧]/ Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ.
333 thảm Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰaːm˧˩]/ Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
334 lẫn Động từ, Liên từ /[laːn˧˧]/ Biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt.
335 Mèo Danh từ, Động từ /[mɛw˧˨ʔ]/ Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
336 trăm Danh từ, Tính từ /[t͡ɕam˧˧]/ Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.
337 Điệp Danh từ, Động từ /[ʔɗiəp̚˧˨ʔ]/ scallop powder (used in papermaking).
338 kẹt Tính từ /[kɛt̚˧˨ʔ]/ Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba.
339 long Danh từ, Tính từ /[lawŋ͡m˧˧]/ Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
340 ben Danh từ, Động từ /[ʔɓɛn˧˧]/ Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
341 đua Động từ /[ʔɗuə˧˧]/ Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham…
342 lục Động từ, Tính từ /[lʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
343 xưa Danh từ, Tính từ /[sɨə˧˧]/ Thuộc về thời trước xa.
344 g Danh từ /[ze˧˧]/ Con chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
345 khuyên Động từ /[xwiən˧˧]/ Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.
346 Tính từ /[hɨ˧˧]/ Có những tính xấu, tật xấu khó sửa.
347 treo Động từ /[t͡ɕɛw˧˧]/ Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
348 leo Động từ /[lɛw˧˧]/ Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục n…
349 Tính từ /[vɔ˦ˀ˥]/ (Phương ngữ) Như vẩu.
350 cóc Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ /[kawk͡p̚˧˦]/ Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
351 Trần Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[t͡ɕən˨˩]/ Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore.
352 gấp Danh từ, Động từ, Tính từ /[ɣəp̚˧˦]/ Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.
353 bơi Động từ, Trạng từ /[ʔɓəːj˧˧]/ Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể.
354 trưa Danh từ, Tính từ /[t͡ɕɨə˧˧]/ Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.
355 phó Tính từ, Cụm từ /[fo˧˩]/ Có dáng mệt mỏi lắm, như mất hết tinh thần.
356 Thái Danh từ, Tính từ /[tʰaːj˧˦]/ Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài.
357 nhiệt Danh từ, Tính từ /[ɲiət̚˧˨ʔ]/ Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.
358 ép Danh từ, Động từ /[ʔɛp̚˧˦]/ Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.
359 dần Trạng từ /[zən˨˩]/ little by little; bit by bit; gradually.
360 lui Động từ /[luj˧˧]/ Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua.
361 mạch Danh từ /[majk̟̚˧˨ʔ]/ Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
362 kịp Trạng từ /[kip̚˧˨ʔ]/ Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.
363 thấp Danh từ, Tính từ /[tʰaːp̚˧˦]/ Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa.
364 đạt Động từ /[ʔɗaːt̚˧˨ʔ]/ Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo.
365 tước Danh từ, Động từ /[tɨək̚˧˦]/ Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.
366 rặc Danh từ, Tính từ /[zaːk̚˧˦]/ Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.
367 đc Danh từ, Trạng từ initialism of đồng chí.
368 tuy Liên từ /[twi˧˧]/ Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
369 bia Danh từ /[ʔɓiə˧˧]/ Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.
370 dung Danh từ, Động từ /[zʊwŋ͡m˧˧]/ Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.
371 đậu Động từ /[ʔɗəw˧˨ʔ]/ Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng t…
372 phiếu Danh từ, Động từ /[fiəw˧˦]/ Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.
373 mười Tính từ /[mɨəj˨˩]/ Chín cộng với một; mười một trừ một.
374 mưu Danh từ, Động từ /[miw˧˧]/ Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
375 xu Danh từ /[su˧˧]/ Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).
376 ngã Danh từ, Động từ, Tính từ /[ŋaː˦ˀ˥]/ Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.
377 nát Động từ, Tính từ /[naːt̚˧˦]/ Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
378 ngang Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ŋaːŋ˧˧]/ Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
379 gan Danh từ, Tính từ /[ɣaːn˧˧]/ Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
380 chai Danh từ, Tính từ /[t͡ɕaːj˧˧]/ Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
381 man Danh từ, Tính từ /[maːn˧˧]/ Không đúng sự thực, che giấu sự tình.
382 lát Danh từ, Động từ /[laːt̚˧˦]/ Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ…
383 bếp Danh từ /[ʔɓep̚˧˦]/ Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.
384 trúng Danh từ, Động từ /[t͡ɕɨŋ˧˦]/ Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên t…
385 đéo Động từ, Trạng từ, Thán từ /[ʔɗɛw˧˦]/ Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất đ…
386 đương Trạng từ, Giới từ /[ʔɗɨəŋ˧˧]/ (Trạng từ).
387 dẹp Động từ, Tính từ /[zɛp̚˧˨ʔ]/ Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.
388 đếm Động từ /[ʔɗem˧˦]/ Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác.
389 doanh Danh từ /[zwajŋ̟˧˧]/ Dinh (nơi đóng quân).
390 bảy Tính từ /[ʔɓaj˧˩]/ Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.
391 chỉnh Động từ /[t͡ɕïŋ˧˩]/ Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.
392 niệm Động từ /[niəm˧˨ʔ]/ Đọc lẩm nhẩm trong mồm.
393 giáng Động từ /[zaːŋ˧˦]/ Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.
394 dựa Tính từ /zɨ̰ʔə˨˩/ Kề, sát cạnh.
395 thảo Danh từ, Động từ /[tʰaːw˧˩]/ (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.
396 sỹ Danh từ, Động từ, Tính từ alternative spelling of Sĩ.
397 gác Động từ /[ɣaːk̚˧˦]/ Thường trực ban đêm ở một cơ quan.
398 Trạng từ, Đại từ /[mo˧˧]/ Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên.
399 nấu Danh từ, Động từ /[naw˧˧]/ Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.
400 chớ Tính từ /[t͡ɕəː˧˦]/
401 thách Động từ /[tʰajk̟̚˧˦]/ Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
402 cấm Trạng từ /[kəm˧˦]/ tuyệt đối không, chẳng hề.
403 ph Danh từ /fə̤ː˨˩/ Phụ âm kép của tiếng Việt để ghi âm /f³³/.
404 gương Danh từ /[ɣɨəŋ˧˧]/ Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
405 đỉnh Tính từ /[ʔɗïŋ˧˩]/ top notch; superior; rad.
406 điếm Tính từ /[ʔɗiəm˧˦]/ being a cheater.
407 sắt Danh từ, Tính từ /[sat̚˧˦]/ Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.
408 sẻ Danh từ /[sɛ˧˩]/ Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
409 dứt Động từ /[zɨt̚˧˦]/ Dừng hẳn lại; Kết thúc.
410 lộn Động từ, Trạng từ /[lon˧˨ʔ]/ Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.
411 mạo Động từ /ma̰ːʔw˨˩/
412 Tính từ, Đại từ /[mu˧˨ʔ]/ Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa.
413 ngại Động từ, Tính từ /[ŋaːj˧˨ʔ]/ Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ.
414 kệ Thán từ /[ke˧˨ʔ]/ whatever; screw it; what the hell.
415 lượt Danh từ /[lɨət̚˧˨ʔ]/ Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo t…
416 thổi Động từ /[tʰoj˧˩]/ Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
417 ủng Danh từ /[ʔʊwŋ͡m˧˩]/ Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.
418 ôm Danh từ /[ʔom˧˧]/ Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
419 phẫu Danh từ, Tính từ /[faw˧˧]/ spotless, immaculate.
420 tuyết Danh từ /[twiət̚˧˦]/ nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.
421 mát Tính từ /[maːt̚˧˦]/ Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.
422 ngọt Danh từ, Tính từ /[ŋɔt̚˧˨ʔ]/ Có vị như vị của đường, mật.
← A1 Level A2 of 6 B1 →

Explore the Tiếng Việt dictionary

Look up any Vietnamese word for definitions, equivalents in 94 languages, CEFR level, and more.

Open Dictionary