CEFR Level
A2
Vietnamese — Elementary Vocabulary
422 words
Can understand sentences and frequently used expressions related to areas of most immediate relevance.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | chúc | Động từ | /[t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]/ | Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra. |
| 2 | nhiễm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɲiəm˦ˀ˥]/ | Gánh vác, đảm nhận. |
| 3 | tinh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tïŋ˧˧]/ | Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài. |
| 4 | khu | Danh từ | /[xu˧˧]/ | Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn. |
| 5 | danh | Danh từ, Động từ | /[zajŋ̟˧˧]/ | Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ). |
| 6 | tranh | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕajŋ̟˧˧]/ | Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. |
| 7 | thẳng | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tʰaŋ˧˦]/ | Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ. |
| 8 | xấu | Danh từ, Tính từ | /[səw˧˦]/ | Chuỗi vật đã được xâu lại. |
| 9 | xuất | Động từ | /[swət̚˧˦]/ | (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục. |
| 10 | sếp | Danh từ | /[sep̚˧˦]/ | chief; boss. |
| 11 | tiết | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tiət̚˧˦]/ | Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách. |
| 12 | chi | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ | /[t͡ɕi˧˦]/ | Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người ph… |
| 13 | cắp | Động từ, Tính từ | /[kap̚˧˦]/ | Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm. |
| 14 | giả | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[zaː˨˩]/ | Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi. |
| 15 | thiệt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tʰiət̚˧˦]/ | real; true; factual. |
| 16 | khả | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[xaː˧˦]/ | Ở mức độ tương đối cao. |
| 17 | liệu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[liəw˧˨ʔ]/ | Tính toán, tìm cách. |
| 18 | lạc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[laːk̚˧˨ʔ]/ | Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu. |
| 19 | ban | Danh từ, Động từ, Tính từ, Cụm từ | /[ʔɓaːn˧˦]/ | Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng… |
| 20 | trình | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕïŋ˨˩]/ | Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v. |
| 21 | tướng | Danh từ, Tính từ | /[tɨəŋ˧˧]/ | Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát… |
| 22 | thoát | Động từ, Tính từ | /[tʰwaːt̚˧˦]/ | to escape, to exit. |
| 23 | tạm | Tính từ, Giới từ | /[taːm˧˨ʔ]/ | (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi. |
| 24 | ngon | Tính từ, Trạng từ | /[ŋɔn˧˧]/ | Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. |
| 25 | đoán | Động từ, Trạng từ | /[ʔɗwaːn˧˦]/ | then; after finishing. |
| 26 | thiên | Danh từ, Động từ | /[tʰiən˧˧]/ | Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản. |
| 27 | giáo | Danh từ, Động từ, Cụm từ | /[zaːw˧˦]/ | Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho. |
| 28 | okay | Thán từ | /o˧˧ ke˧˧/ | Được!, ô-kê!, đồng ý!, tán thành!, tốt!. |
| 29 | chàng | Danh từ, Đại từ | /[t͡ɕaːŋ˨˩]/ | Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua… |
| 30 | lệnh | Danh từ, Động từ | /[ləjŋ̟˧˨ʔ]/ | Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó. |
| 31 | hứa | Động từ | /[hɨə˧˦]/ | Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt. |
| 32 | nam | Động từ, Trạng từ, Cụm từ | /[naːm˧˧]/ | Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. |
| 33 | sọm | Tính từ, Trạng từ | /[səːm˧˦]/ | vào lúc đầu của buổi sáng. |
| 34 | dối | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zoj˧˦]/ | Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối. |
| 35 | dịch | Danh từ, Động từ | /[zïk̟̚˧˨ʔ]/ | Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. |
| 36 | viết | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[viət̚˧˦]/ | Ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ. |
| 37 | giữa | Trạng từ, Giới từ | /[zɨə˦ˀ˥]/ | Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề. |
| 38 | bóng | Tính từ | /[ʔɓawŋ͡m˧˦]/ | P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. |
| 39 | nghỉ | Danh từ, Trạng từ, Đại từ | /[ŋi˧˨ʔ]/ | "Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt. |
| 40 | tim | Danh từ | /[tim˧˧]/ | Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu. |
| 41 | hổ | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ho˦ˀ˥]/ | Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v. |
| 42 | dậy | Danh từ, Trạng từ | /[zəj˧˧]/ | Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa. |
| 43 | băng | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ʔɓaːŋ˧˧]/ | Cây mọc ở chân núi ẩm, trong thung lũng núi đá vôi vùng trung du hoặc được trồng làm cảnh, thân trụ lùn, to, cao 5-7m, đ… |
| 44 | mục | Tính từ | /[mʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Nói vật rắn đã bở ra. |
| 45 | phim | Danh từ | /[fim˧˧]/ | Miếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau. |
| 46 | giọi | Động từ, Tính từ | /[zɔj˧˨ʔ]/ | Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng nà… |
| 47 | viện | Danh từ, Động từ | /[viən˧˨ʔ]/ | Tên gọi một số cơ quan đặc biệt. |
| 48 | thuật | Danh từ, Động từ | /[tʰwət̚˧˨ʔ]/ | Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. |
| 49 | nhóc | Danh từ | /[ɲawk͡p̚˧˦]/ | (phương ngữ Nam Bộ) Nhiều, một lượng lớn (thường dùng trong câu phủ định hoặc để nhấn mạnh). |
| 50 | độc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɗawk͡p̚˧˨ʔ]/ | short for chất độc (“toxin, poison”). |
| 51 | kiểu | Trạng từ | /[kiəw˧˩]/ | like; as though; as if; that is to say. |
| 52 | phản | Cụm từ | /[faːn˧˩]/ | Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại". |
| 53 | tù | Động từ, Tính từ | /[tu˧˧]/ | Tách mình ra khỏi đời sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo. |
| 54 | rượu | Danh từ | /[ziəw˧˨ʔ]/ | hợp chất hóa học hữu cơ chứa nhóm chức -OH. |
| 55 | đá | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[ʔɗaː˧˦]/ | Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cá… |
| 56 | dấu | Danh từ, Động từ, Tính từ, Liên từ | /[zaw˨˩]/ | Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn… |
| 57 | ngu | Tính từ | /[ŋu˧˧]/ | Phẩm chất thấp của trí tuệ. |
| 58 | đức | Cụm từ | /[ʔɗɨk̚˧˦]/ | Used for respected figures. |
| 59 | cười | Động từ | /[kɨəj˨˩]/ | ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi (hàm ý vui đùa). |
| 60 | vòng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[vawŋ͡m˨˩]/ | Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi. |
| 61 | hoa | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[hwaː˧˧]/ | Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là). |
| 62 | tắc | Danh từ, Động từ | /[taːk̚˧˦]/ | Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (t… |
| 63 | lượng | Danh từ, Tính từ | /[lɨəŋ˧˧]/ | Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất. |
| 64 | tụi | Tính từ, Trạng từ | /[tuj˧˦]/ | Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình. |
| 65 | căng | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[kaːŋ˨˩]/ | Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó. |
| 66 | di | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zi˧˧]/ | to change position; to move. |
| 67 | da | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[zaː˧˧]/ | Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. |
| 68 | ngốc | Tính từ | /[ŋəwk͡p̚˧˦]/ | Kém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề. |
| 69 | án | Động từ | /[ʔaːn˧˦]/ | Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến. |
| 70 | tức | Trạng từ | /[tɨk̚˧˦]/ | i.e.; that is to say; in other words. |
| 71 | mong | Danh từ, Động từ | /[mawŋ͡m˧˧]/ | Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). |
| 72 | nghiệp | Danh từ | /[ŋiəp̚˧˨ʔ]/ | Duyên kiếp từ trước. |
| 73 | thuyền | Danh từ | /[tʰwiən˨˩]/ | Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. |
| 74 | bí | Động từ | /[ʔɓi˧˦]/ | Từ biểu thị chủ thể chịu sự tác động của việc không hay, hoặc là đối tượng của động tác, hành vi không lợi đối với mình. |
| 75 | trắng | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕaːŋ˧˧]/ | Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng. |
| 76 | nè | Trạng từ, Thán từ | /[nɛ˨˩]/ | Southern Vietnam form of này (“hey!; hold up!”). |
| 77 | gửi | Danh từ, Động từ | /[ɣɨj˧˩]/ | Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian. |
| 78 | cáo | Danh từ, Động từ | /[kaːw˧˦]/ | Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể… |
| 79 | khoảng | Danh từ, Trạng từ | /[xwaːŋ˧˦]/ | Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. |
| 80 | nhảy | Động từ | /[ɲaj˧˩]/ | Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt m… |
| 81 | giác | Danh từ, Động từ | /[zaːk̚˧˦]/ | Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước… |
| 82 | thầy | Danh từ, Đại từ | /[tʰəj˨˩]/ | Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương). |
| 83 | đầy | Động từ, Tính từ | /[ʔɗəj˧˩]/ | Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng. |
| 84 | khoan | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[xwaːn˧˧]/ | to wait a bit. |
| 85 | món | Danh từ | /[mɔn˧˦]/ | Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản. |
| 86 | phi | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ, Cụm từ | /[fi˧˧]/ | Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm. |
| 87 | nghiêm | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[ŋiəm˧˧]/ | to realize something after thinking thoroughly. |
| 88 | suy | Động từ, Tính từ | /[swi˧˧]/ | Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng… |
| 89 | đông | Động từ, Tính từ | /[ʔɗəwŋ͡m˧˧]/ | II k. (dùng đi đôi với là). (kng ). Từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này (là… |
| 90 | suốt | Danh từ, Trạng từ | /[suət̚˧˦]/ | Thông từ đầu nọ đến đầu kia. |
| 91 | vua | Tính từ | /[vuə˧˧]/ | Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. |
| 92 | kéo | Động từ | /[kɛw˧˦]/ | Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình. |
| 93 | tiếc | Danh từ, Động từ | /[tiək̚˧˦]/ | Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng. |
| 94 | thi | Danh từ, Động từ, Đại từ | /[tʰi˧˧]/ | Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thu… |
| 95 | chả | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕaː˧˩]/ | Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặ… |
| 96 | kiếp | Danh từ | /[kiəp̚˧˦]/ | Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về m… |
| 97 | im | Tính từ | /[ʔim˧˧]/ | Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động. |
| 98 | bức | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓɨk̚˧˦]/ | Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh. |
| 99 | mái | Tính từ, Trạng từ | /[maːj˦ˀ˥]/ | Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn. |
| 100 | triệu | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕiəw˧˨ʔ]/ | Nghìn lần nghìn. |
| 101 | quanh | Động từ, Giới từ | /[kwajŋ̟˧˧]/ | around; round. |
| 102 | buồn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓuən˧˧]/ | Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam. |
| 103 | riêng | Danh từ, Tính từ, Giới từ | /[ziəŋ˧˧]/ | Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn. |
| 104 | biên | Danh từ, Động từ | /[ʔɓiən˧˧]/ | Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần… |
| 105 | nặng | Tính từ, Đại từ | /[naːŋ˨˩]/ | pronoun used to refer to a beloved or admirable woman. |
| 106 | lĩnh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lïŋ˦ˀ˥]/ | Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhi… |
| 107 | chặt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕat̚˧˨ʔ]/ | Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân… |
| 108 | chống | Cụm từ | /[t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/ | |
| 109 | tổ | Danh từ | /[to˧˩]/ | Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được. |
| 110 | hoạt | Danh từ, Tính từ | /[hwaːt̚˧˨ʔ]/ | Sino-Vietnamese reading of 活. |
| 111 | lịch | Danh từ, Tính từ | /[lïk̟̚˧˨ʔ]/ | hệ thống để đặt tên cho các chu kỳ thời gian, thông thường là theo các ngày. |
| 112 | gắng | Động từ | /[ɣaŋ˧˦]/ | Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. |
| 113 | quen | Tính từ | /[kwɛn˧˧]/ | Tầm thường, chẳng đáng giá. |
| 114 | đuổi | Danh từ, Động từ | /[ʔɗuəj˧˧]/ | Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. |
| 115 | nguyên | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[ŋwiən˧˧]/ | Tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. |
| 116 | thuộc | Tính từ | /tʰuək˨˩/ | |
| 117 | lửa | Danh từ | /[lɨə˧˩]/ | Loài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc. |
| 118 | ghét | Danh từ, Động từ | /[ɣɛt̚˧˦]/ | Mảnh da hay dạ cứng để bọc và bảo vệ ống chân. |
| 119 | thu | Động từ | /[tʰu˧˧]/ | Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu… |
| 120 | Thiệu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰiəw˧˦]/ | Đốt cháy. |
| 121 | ngôi | Danh từ | /[ŋoj˧˧]/ | Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan. |
| 122 | chia | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕiə˧˧]/ | Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. |
| 123 | cắt | Động từ | /[kat̚˧˦]/ | Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tin… |
| 124 | lang | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[laːŋ˧˧]/ | Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. |
| 125 | nhập | Danh từ | /ɲə̰ʔp˨˩/ | Tiền hàng thu vào. |
| 126 | trách | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕajk̟̚˧˦]/ | Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào. |
| 127 | ghi | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɣi˧˧]/ | Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. |
| 128 | đen | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗen˨˩]/ | Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh. |
| 129 | lao | Danh từ, Động từ, Đại từ | /[laːw˦ˀ˥]/ | Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V. |
| 130 | hẳn | Trạng từ | /[han˧˩]/ | completely; finally. |
| 131 | ly | Danh từ | /li˧˧/ | Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần… |
| 132 | ám | Động từ, Tính từ, Cụm từ | /[ʔaːm˧˦]/ | (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y. |
| 133 | ngựa | Danh từ, Tính từ | /[ŋɨə˧˨ʔ]/ | Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. |
| 134 | cũ | Tính từ, Đại từ | /[ku˦ˀ˥]/ | Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. |
| 135 | vàng | Tính từ | /[vaːŋ˨˩]/ | Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh. |
| 136 | Huy | Danh từ, Động từ | /[hwi˧˧]/ | Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa. |
| 137 | phương | Danh từ | /[fɨəŋ˧˧]/ | Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc… |
| 138 | V | Danh từ, Trạng từ, Cụm từ | /[vəː˨˩]/ | |
| 139 | tây | Tính từ | /[təj˧˧]/ | Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta. |
| 140 | tái | Danh từ, Cụm từ | /[taːj˧˦]/ | Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. |
| 141 | truyền | Động từ | /[t͡ɕwiən˨˩]/ | Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. |
| 142 | kì | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ | /[ki˨˩]/ | Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn. |
| 143 | ký | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ki˨˩]/ | Viết một cách nằm giữa văn học và cận văn học (báo chí, chính luận, ghi chép tư liệu các loại), chủ yếu là văn xuôi tự s… |
| 144 | tá | Động từ, Thán từ | /[taː˧˦]/ | Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt. |
| 145 | nhạc | Danh từ, Động từ | /[ɲaːk̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó. |
| 146 | đảm | Tính từ | /[ʔɗaːm˧˩]/ | Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình. |
| 147 | dâm | Động từ, Tính từ | /[zaːm˧˦]/ | Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm. |
| 148 | la | Danh từ, Động từ | /[laː˧˧]/ | Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng. |
| 149 | phiền | Động từ, Tính từ | /[fiən˨˩]/ | Rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng. Nhỡ tàu thì phiền lắm. Nhờ vả nhiều cũng phiền. Làm phiền ông ấy nhiều… |
| 150 | đổ | Động từ, Tính từ | /[ʔɗo˧˩]/ | Theo biểu tượng của cách mạng vô sản. |
| 151 | chung | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]/ | Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu. |
| 152 | che | Đại từ, Cụm từ | /[t͡ɕe˧˦]/ | Used to address, or used by, a female who is older than the other person in the conversation. |
| 153 | ước | Danh từ, Động từ | /[ʔɨək̚˧˦]/ | Cùng thoả thuận với nhau sẽ thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau. |
| 154 | cướp | Danh từ, Động từ | /[kɨəp̚˧˦]/ | nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí. |
| 155 | hi | Động từ | /[hi˧˧]/ | Nói ngựa kêu. |
| 156 | nhờ | Trạng từ, Giới từ | /[ɲəː˨˩]/ | Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả. |
| 157 | bại | Tính từ | /[ʔɓaːj˧˨ʔ]/ | Bị giảm khả năng cử động. |
| 158 | quỷ | Danh từ, Động từ | /[kwi˧˧]/ | Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh. |
| 159 | hát | Danh từ, Động từ | /[haːt̚˧˦]/ | Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con. |
| 160 | ca | Danh từ, Động từ, Giới từ, Cụm từ | /[kaː˧˧]/ | Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. |
| 161 | cưng | Tính từ, Đại từ | /[kɨŋ˧˦]/ | (hóa học, của nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều c… |
| 162 | khăn | Danh từ | /[xan˧˧]/ | Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi. |
| 163 | lai | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[laːj˧˧]/ | Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện ph… |
| 164 | thuyết | Danh từ, Động từ | /[tʰwiət̚˧˦]/ | Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học. |
| 165 | tha | Động từ | /[tʰaː˧˧]/ | Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển. |
| 166 | nóng | Tính từ | /[nawŋ͡m˧˦]/ | Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường. |
| 167 | phúc | Tính từ | /[fʊwk͡p̚˧˦]/ | Có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn. |
| 168 | tích | Động từ | /[tïk̟̚˧˦]/ | Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm. |
| 169 | tận | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[taːn˧˧]/ | Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng. |
| 170 | u | Danh từ, Động từ, Giới từ, Thán từ, Cụm từ | /[ʔɨ˧˦]/ | Chữ ư viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt. |
| 171 | buộc | Danh từ, Động từ | /[ʔɓɨək̚˧˦]/ | Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời. |
| 172 | xét | Động từ | /[sɛt̚˧˦]/ | Bay vụt qua với tốc độ rất nhanh. |
| 173 | kích | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kïk̟̚˧˦]/ | Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lư… |
| 174 | thịt | Danh từ, Động từ | /[tʰit̚˧˨ʔ]/ | Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. |
| 175 | tốc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tawk͡p̚˧˦]/ | Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một b… |
| 176 | thuận | Động từ | /[tʰwən˧˨ʔ]/ | to agree with. |
| 177 | phù | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[fu˧˩]/ | Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính. |
| 178 | lạnh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[lajŋ̟˦ˀ˥]/ | Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách. |
| 179 | cực | Tính từ, Trạng từ | /[kɨk̚˧˨ʔ]/ | Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa. |
| 180 | nhóm | Danh từ, Động từ | /[ɲɔm˧˦]/ | một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13. |
| 181 | kim | Danh từ, Tính từ | /[kim˧˧]/ | Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ. |
| 182 | b | Danh từ, Đại từ | /[ʔɓe˧˧]/ | Chữ cái thứ tư viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là bê, bê bò, hoặc bờ. |
| 183 | cộng | Liên từ | /[kəwŋ͡m˧˨ʔ]/ | |
| 184 | săn | Danh từ, Tính từ | /[saːn˧˧]/ | Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn. |
| 185 | cuốn | Danh từ, Động từ | /[kuən˧˦]/ | Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy. |
| 186 | dữ | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zɨ˦ˀ˥]/ | Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vậ… |
| 187 | giận | Động từ | /[zən˧˨ʔ]/ | Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo… |
| 188 | miệng | Trạng từ | /miə̰ʔŋ˨˩/ | Qua lời nói chứ không qua chữ viết. |
| 189 | soát | Động từ | /[swaːt̚˧˦]/ | Tra xét lại xem có đúng hay không. |
| 190 | bạc | Động từ, Tính từ | /[ʔɓaːk̚˧˨ʔ]/ | silver (either in material or in appearance). |
| 191 | vi | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[vi˧˧]/ | Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên… |
| 192 | trõm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕom˧˨ʔ]/ | Loài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu. |
| 193 | sửa | Động từ | /[sɨə˧˩]/ | (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ. |
| 194 | giây | Danh từ, Động từ | /[zəj˧˧]/ | Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên… |
| 195 | hưởng | Động từ | /[hɨəŋ˧˩]/ | Nhận lấy, được sử dụng. |
| 196 | trại | Động từ | /[t͡ɕaːj˧˨ʔ]/ | Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời. |
| 197 | khai | Động từ, Tính từ | /[xaːj˧˧]/ | Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách. |
| 198 | sâu | Danh từ | /[səw˧˧]/ | Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc x… |
| 199 | vương | Danh từ, Động từ | /[vɨəŋ˧˧]/ | Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. |
| 200 | tí | Tính từ | /[ti˧˦]/ | billion; milliard (1*10⁹). |
| 201 | diện | Danh từ, Tính từ | /[ziən˧˨ʔ]/ | Nói ăn mặc đẹp đẽ để làm dáng. |
| 202 | hầu | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[həw˧˨ʔ]/ | Gần như, sắp. |
| 203 | đảo | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɗaːw˧˩]/ | Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ). |
| 204 | xúc | Động từ | /[sʊwk͡p̚˧˦]/ | Bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó. |
| 205 | biểu | Danh từ, Động từ | /[ʔɓiəw˧˩]/ | Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép. |
| 206 | loạn | Tính từ | /[lwaːn˧˨ʔ]/ | Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp. |
| 207 | bom | Danh từ | /[ʔɓɔm˧˧]/ | Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây chá… |
| 208 | chuyên | Tính từ | /[t͡ɕwiən˧˧]/ | (Làm công việc gì) có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm. |
| 209 | ác | Danh từ, Tính từ | /[ʔaːk̚˧˦]/ | Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi. |
| 210 | huynh | Danh từ, Đại từ | /[hwïŋ̟˧˧]/ | a female given name from Chinese. |
| 211 | đốt | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗəːt̚˧˦]/ | Dụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông. |
| 212 | kính | Cụm từ | /[kïŋ˧˦]/ | respectfully; cordially. |
| 213 | Rút | Danh từ, Động từ | /[zut̚˧˦]/ | Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết. |
| 214 | khỉ | Danh từ, Tính từ | /[xi˧˩]/ | Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó. |
| 215 | á | Cụm từ | /[ʔaː˧˦]/ | semi-; demi-. |
| 216 | cạnh | Danh từ, Động từ, Giới từ | /[kajŋ̟˧˦]/ | Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa. |
| 217 | sang | Động từ, Tính từ | /[saːŋ˧˧]/ | Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn. |
| 218 | sóc | Danh từ, Động từ | /[sawk͡p̚˧˦]/ | Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây. |
| 219 | luyện | Động từ, Tính từ | /[lwiən˧˨ʔ]/ | Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng. |
| 220 | sạch | Tính từ, Trạng từ | /[sajk̟̚˧˨ʔ]/ | Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố. |
| 221 | chim | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕim˧˧]/ | Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo. |
| 222 | nha | Trạng từ | /[ɲaː˧˧]/ | alright?; okay?; will you?. |
| 223 | mùi | Danh từ | /[muj˨˩]/ | Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp. |
| 224 | ánh | Động từ | /[ʔajŋ̟˧˦]/ | to be reflective of light. |
| 225 | phong | Động từ | /[fawŋ͡m˧˧]/ | Gọi ăn trong một ván bài tổ tôm, tài bàn, một con bài thứ ba của bất cứ người nào khi trong tay mình có hai con như thế. |
| 226 | ngạc | Danh từ, Tính từ | /[ŋaːk̚˧˨ʔ]/ | reduplicant of nghếch, only used in nghếch ngác. |
| 227 | giấu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zaw˨˩]/ | Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn. |
| 228 | quản | Danh từ | /[kwaːn˧˦]/ | Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước. |
| 229 | thuê | Danh từ, Động từ | /[tʰwe˧˦]/ | Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc p… |
| 230 | não | Danh từ | /[naːw˦ˀ˥]/ | Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ). |
| 231 | e | Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ, Thán từ, Cụm từ | /[ʔe˧˧]/ | Dạng chữ in hoa của chữ ê: chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ê và được viết bằng hệ chữ Latinh… |
| 232 | vực | Danh từ, Động từ | /[vɨk̚˧˨ʔ]/ | Lượng đựng vừa đến miệng. |
| 233 | xanh | Danh từ, Tính từ | /[sajŋ̟˧˧]/ | Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam. |
| 234 | tắt | Tính từ | /[tat̚˧˦]/ | Ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn. |
| 235 | ngừng | Danh từ, Động từ | /[ŋɨŋ˨˩]/ | (Danh từ). |
| 236 | siêu | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[siəw˧˧]/ | Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao. |
| 237 | don | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zɔn˧˧]/ | Làn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ). |
| 238 | thừa | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[tʰɨə˨˩]/ | Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai b… |
| 239 | o | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ, Cụm từ | /[ʔəː˧˩]/ | Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người. |
| 240 | nội | Tính từ, Giới từ | /[noj˧˨ʔ]/ | emphasizing the mere something. |
| 241 | mùa | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[mɨə˧˧]/ | Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích… |
| 242 | đập | Danh từ | /[ʔɗəp̚˧˨ʔ]/ | Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. |
| 243 | diệt | Động từ | /[ziət̚˧˨ʔ]/ | Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệ… |
| 244 | kiện | Động từ | /[kiən˧˨ʔ]/ | Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình. |
| 245 | mắc | Động từ, Tính từ | /[mak̚˧˦]/ | Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại. |
| 246 | muộn | Danh từ, Tính từ | /[muən˧˨ʔ]/ | ten thousand; myriad. |
| 247 | lưu | Động từ | /[liw˧˧]/ | Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. |
| 248 | can | Danh từ, Động từ | /[kaːn˧˧]/ | Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp… |
| 249 | say | Tính từ, Trạng từ | /[saj˧˧]/ | Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết. |
| 250 | khạp | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[xaːp̚˧˨ʔ]/ | all over; throughout. |
| 251 | hút | Động từ | /[hut̚˧˦]/ | Làm cho di chuyển về phía mình. |
| 252 | giám | Động từ, Trạng từ | /[zaːm˧˩]/ | Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. |
| 253 | giường | Danh từ | /[zɨəŋ˨˩]/ | bed (piece of furniture). |
| 254 | xinh | Tính từ | /[sïŋ˧˧]/ | Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa. |
| 255 | in | Động từ, Tính từ | /[ʔin˧˧]/ | Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. |
| 256 | núi | Danh từ | /[nuj˧˦]/ | Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp. |
| 257 | địch | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɗïk̟̚˧˦]/ | Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn. |
| 258 | nguồn | Danh từ | /[ŋuən˨˩]/ | Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng. |
| 259 | chụp | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕup̚˧˨ʔ]/ | Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X. |
| 260 | h | Danh từ | /[həː˨˩]/ | |
| 261 | hữu | Danh từ | /[hiw˦ˀ˥]/ | Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước… |
| 262 | so | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sɔ˧˧]/ | Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự… |
| 263 | truy | Động từ | /[t͡ɕwi˧˧]/ | Tìm, xét cho ra. |
| 264 | dính | Động từ, Tính từ | /[zïŋ˧˦]/ | Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. |
| 265 | ngàn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ŋaːn˨˩]/ | Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. |
| 266 | nuôi | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[nuəj˧˧]/ | (Danh từ). |
| 267 | đói | Tính từ | /[ʔɗɔj˧˦]/ | having a strong desire for certain substances. |
| 268 | khóc | Danh từ, Động từ | /[xawk͡p̚˧˦]/ | (Danh từ). |
| 269 | kêu | Động từ, Tính từ | /[kew˧˧]/ | Cời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài. |
| 270 | dục | Danh từ, Động từ | /[zʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Ham muốn những điều tầm thường. |
| 271 | khổ | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[xo˧˩]/ | Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa. |
| 272 | bốn | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓon˧˦]/ | Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên. |
| 273 | hiệp | Danh từ, Động từ | /[hiəp̚˧˨ʔ]/ | Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao. |
| 274 | nô | Động từ, Tính từ | /[no˧˧]/ | Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này. |
| 275 | chán | Tính từ | /[t͡ɕaːn˧˦]/ | Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. |
| 276 | rựng | Danh từ, Tính từ | /[zɨŋ˧˨ʔ]/ | (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng. |
| 277 | nghệ | Danh từ, Tính từ | /[ŋe˧˨ʔ]/ | Từ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng. |
| 278 | luận | Danh từ, Động từ | /[lwən˧˨ʔ]/ | Xem luận văn. |
| 279 | hào | Danh từ | /[haw˨˩]/ | Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật. |
| 280 | lùng | Danh từ, Động từ | /[lɨŋ˧˧]/ | Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo. |
| 281 | chấm | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕəm˧˦]/ | Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc. |
| 282 | khắc | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[xak̚˧˦]/ | Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia. |
| 283 | xứng | Danh từ, Tính từ | /[sɨŋ˧˦]/ | Dụng cụ để hấp bánh, hình tròn có nhiều lỗ ở đáy. |
| 284 | bầu | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓəw˨˩]/ | Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, ch… |
| 285 | mệt | Tính từ | /[met̚˧˨ʔ]/ | (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. |
| 286 | mê | Danh từ, Động từ | /[me˧˧]/ | Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình… |
| 287 | ngúc | Danh từ, Động từ | /[ŋʊwk͡p̚˧˦]/ | Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi. |
| 288 | hầm | Danh từ | /[həm˨˩]/ | Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9). |
| 289 | mi | Danh từ, Động từ, Đại từ | /[mi˧˧]/ | Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây. |
| 290 | tiện | Tính từ | /[tiən˧˨ʔ]/ | Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại. |
| 291 | hoảng | Động từ, Tính từ | /[hwaːŋ˧˧]/ | Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác. |
| 292 | tung | Động từ | /[tʊwŋ͡m˧˧]/ | (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. |
| 293 | gà | Động từ, Tính từ | /[ɣaː˨˩]/ | Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu). |
| 294 | sam | Danh từ | /[saːm˧˧]/ | Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp. |
| 295 | lỗ | Tính từ | /[lo˦ˀ˥]/ | Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng. |
| 296 | um | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɨm˨˩]/ | An occurrence of the interjection "um". |
| 297 | mệnh | Danh từ | /[məjŋ̟˧˨ʔ]/ | Số phận con người. |
| 298 | triển | Động từ, Trạng từ | /[t͡ɕiən˧˩]/ | to carry out; to execute. |
| 299 | dương | Tính từ | /[zɨəŋ˧˧]/ | having "yang" characteristics, such as "bright", "solar" or "masculine". |
| 300 | sắc | Danh từ, Tính từ | /[sak̚˧˦]/ | Dấu thanh từ phải xiên sang trái, ở trên một nguyên âm ('). |
| 301 | nghiên | Danh từ | /[ŋiən˧˧]/ | Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán. |
| 302 | dao | Danh từ | /[zaːw˧˧]/ | Người Dao (Mán, Đông, Trại, Dìu Miền, Kim Miền, Lù Gang, Làn Tẻn, Đại Bản, Tiểu Bản, Cốc Ngáng, Cốc Mùn, Sơn Đầu v.v) là… |
| 303 | hải | Danh từ | /[haːj˧˩]/ | Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa. |
| 304 | đe | Động từ, Đại từ, Cụm từ | /[ʔɗe˧˨ʔ]/ | Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việ… |
| 305 | tóm | Động từ, Tính từ | /[tɔm˧˦]/ | Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. |
| 306 | ninh | Danh từ | /[nïŋ˧˧]/ | funnel-shaped cooking pot with straps, commonly used by the Tày people of Vietnam to steam food. |
| 307 | ngoan | Danh từ, Tính từ | /[ŋwaːn˧˧]/ | Sino-Vietnamese reading of 頑. |
| 308 | hung | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[hɨŋ˧˦]/ | Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. |
| 309 | hồng | Danh từ, Tính từ | /[həwŋ͡m˨˩]/ | Không đạt kết quả mong muốn. |
| 310 | miễn | Động từ, Tính từ, Liên từ | /[miən˦ˀ˥]/ | Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự). |
| 311 | ghê | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ɣe˧˦]/ | Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. |
| 312 | ha | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[haː˧˧]/ | Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè. |
| 313 | D | Danh từ, Cụm từ | /[ze˧˧]/ | |
| 314 | ngược | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ŋɨək̚˧˨ʔ]/ | (Danh từ). |
| 315 | giọng | Danh từ | /[zəwŋ͡m˧˦]/ | Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực. |
| 316 | khiển | Trạng từ | /xiə̰n˧˩˧/ | là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều k… |
| 317 | chối | Tính từ | /[t͡ɕoj˧˦]/ | Gây cảm giác khó chịu. |
| 318 | bụng | Danh từ | /[ʔɓʊwŋ͡m˧˨ʔ]/ | Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày. |
| 319 | rộng | Trạng từ | /zə̰ʔwŋ˨˩/ | Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc. |
| 320 | hấp | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[həp̚˧˦]/ | Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng. |
| 321 | thoải | Tính từ | /[tʰwaːj˧˩]/ | rolling (hills). |
| 322 | nhẹ | Tính từ | /[ɲɛ˧˨ʔ]/ | mild; not severe. |
| 323 | Chiêm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕiəm˧˦]/ | Giữ lấy làm của mình. |
| 324 | phẩm | Danh từ | /[fəm˧˩]/ | Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại t… |
| 325 | chuột | Danh từ | /[t͡ɕuət̚˧˨ʔ]/ | Một thiết bị ngoại vi được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con c… |
| 326 | tạp | Tính từ | /[taːp̚˧˨ʔ]/ | Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó. |
| 327 | răng | Trạng từ | /[zaŋ˧˧]/ | why; how; what. |
| 328 | bạo | Tính từ | /[ʔɓaːw˧˨ʔ]/ | Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại. |
| 329 | trống | Tính từ | /[t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/ | Giọng, tiếng nói thanh, không rè. |
| 330 | xuyên | Danh từ, Động từ | /[swiən˧˧]/ | Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn. |
| 331 | khiếp | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[xiəp̚˧˦]/ | (Danh từ). |
| 332 | xương | Danh từ, Tính từ | /[sɨəŋ˧˧]/ | Thuyền nhỏ không có mái che, thường buộc theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ. |
| 333 | thảm | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰaːm˧˩]/ | Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người. |
| 334 | lẫn | Động từ, Liên từ | /[laːn˧˧]/ | Biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt. |
| 335 | Mèo | Danh từ, Động từ | /[mɛw˧˨ʔ]/ | Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh. |
| 336 | trăm | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕam˧˧]/ | Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động. |
| 337 | Điệp | Danh từ, Động từ | /[ʔɗiəp̚˧˨ʔ]/ | scallop powder (used in papermaking). |
| 338 | kẹt | Tính từ | /[kɛt̚˧˨ʔ]/ | Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùng là bộ đôi, bộ ba. |
| 339 | long | Danh từ, Tính từ | /[lawŋ͡m˧˧]/ | Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. |
| 340 | ben | Danh từ, Động từ | /[ʔɓɛn˧˧]/ | Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác. |
| 341 | đua | Động từ | /[ʔɗuə˧˧]/ | Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham… |
| 342 | lục | Động từ, Tính từ | /[lʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng. |
| 343 | xưa | Danh từ, Tính từ | /[sɨə˧˧]/ | Thuộc về thời trước xa. |
| 344 | g | Danh từ | /[ze˧˧]/ | Con chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa). |
| 345 | khuyên | Động từ | /[xwiən˧˧]/ | Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu. |
| 346 | hư | Tính từ | /[hɨ˧˧]/ | Có những tính xấu, tật xấu khó sửa. |
| 347 | treo | Động từ | /[t͡ɕɛw˧˧]/ | Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. |
| 348 | leo | Động từ | /[lɛw˧˧]/ | Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục n… |
| 349 | võ | Tính từ | /[vɔ˦ˀ˥]/ | (Phương ngữ) Như vẩu. |
| 350 | cóc | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[kawk͡p̚˧˦]/ | Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. |
| 351 | Trần | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕən˨˩]/ | Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore. |
| 352 | gấp | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ɣəp̚˧˦]/ | Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng. |
| 353 | bơi | Động từ, Trạng từ | /[ʔɓəːj˧˧]/ | Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể. |
| 354 | trưa | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕɨə˧˧]/ | Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau. |
| 355 | phó | Tính từ, Cụm từ | /[fo˧˩]/ | Có dáng mệt mỏi lắm, như mất hết tinh thần. |
| 356 | Thái | Danh từ, Tính từ | /[tʰaːj˧˦]/ | Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài. |
| 357 | nhiệt | Danh từ, Tính từ | /[ɲiət̚˧˨ʔ]/ | Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích. |
| 358 | ép | Danh từ, Động từ | /[ʔɛp̚˧˦]/ | Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa. |
| 359 | dần | Trạng từ | /[zən˨˩]/ | little by little; bit by bit; gradually. |
| 360 | lui | Động từ | /[luj˧˧]/ | Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua. |
| 361 | mạch | Danh từ | /[majk̟̚˧˨ʔ]/ | Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt. |
| 362 | kịp | Trạng từ | /[kip̚˧˨ʔ]/ | Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian. |
| 363 | thấp | Danh từ, Tính từ | /[tʰaːp̚˧˦]/ | Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa. |
| 364 | đạt | Động từ | /[ʔɗaːt̚˧˨ʔ]/ | Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. |
| 365 | tước | Danh từ, Động từ | /[tɨək̚˧˦]/ | Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. |
| 366 | rặc | Danh từ, Tính từ | /[zaːk̚˧˦]/ | Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách. |
| 367 | đc | Danh từ, Trạng từ | initialism of đồng chí. | |
| 368 | tuy | Liên từ | /[twi˧˧]/ | Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. |
| 369 | bia | Danh từ | /[ʔɓiə˧˧]/ | Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí. |
| 370 | dung | Danh từ, Động từ | /[zʊwŋ͡m˧˧]/ | Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định. |
| 371 | đậu | Động từ | /[ʔɗəw˧˨ʔ]/ | Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng t… |
| 372 | phiếu | Danh từ, Động từ | /[fiəw˧˦]/ | Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu. |
| 373 | mười | Tính từ | /[mɨəj˨˩]/ | Chín cộng với một; mười một trừ một. |
| 374 | mưu | Danh từ, Động từ | /[miw˧˧]/ | Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ. |
| 375 | xu | Danh từ | /[su˧˧]/ | Đồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu). |
| 376 | ngã | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ŋaː˦ˀ˥]/ | Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á. |
| 377 | nát | Động từ, Tính từ | /[naːt̚˧˦]/ | Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão. |
| 378 | ngang | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ŋaːŋ˧˧]/ | Dài và thót lại, thắt lại ở giữa. |
| 379 | gan | Danh từ, Tính từ | /[ɣaːn˧˧]/ | Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ. |
| 380 | chai | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕaːj˧˧]/ | Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài. |
| 381 | man | Danh từ, Tính từ | /[maːn˧˧]/ | Không đúng sự thực, che giấu sự tình. |
| 382 | lát | Danh từ, Động từ | /[laːt̚˧˦]/ | Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ… |
| 383 | bếp | Danh từ | /[ʔɓep̚˧˦]/ | Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước. |
| 384 | trúng | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕɨŋ˧˦]/ | Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên t… |
| 385 | đéo | Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[ʔɗɛw˧˦]/ | Đưa nhanh dụng cụ có lưỡi sắc vào khối rắn (gỗ, đá) để làm đứt rời từng phần nhỏ, nhằm tạo ra một vật có hình thù nhất đ… |
| 386 | đương | Trạng từ, Giới từ | /[ʔɗɨəŋ˧˧]/ | (Trạng từ). |
| 387 | dẹp | Động từ, Tính từ | /[zɛp̚˧˨ʔ]/ | Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc. |
| 388 | đếm | Động từ | /[ʔɗem˧˦]/ | Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác. |
| 389 | doanh | Danh từ | /[zwajŋ̟˧˧]/ | Dinh (nơi đóng quân). |
| 390 | bảy | Tính từ | /[ʔɓaj˧˩]/ | Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên. |
| 391 | chỉnh | Động từ | /[t͡ɕïŋ˧˩]/ | Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. |
| 392 | niệm | Động từ | /[niəm˧˨ʔ]/ | Đọc lẩm nhẩm trong mồm. |
| 393 | giáng | Động từ | /[zaːŋ˧˦]/ | Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc. |
| 394 | dựa | Tính từ | /zɨ̰ʔə˨˩/ | Kề, sát cạnh. |
| 395 | thảo | Danh từ, Động từ | /[tʰaːw˧˩]/ | (Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ. |
| 396 | sỹ | Danh từ, Động từ, Tính từ | alternative spelling of Sĩ. | |
| 397 | gác | Động từ | /[ɣaːk̚˧˦]/ | Thường trực ban đêm ở một cơ quan. |
| 398 | mô | Trạng từ, Đại từ | /[mo˧˧]/ | Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên. |
| 399 | nấu | Danh từ, Động từ | /[naw˧˧]/ | Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải. |
| 400 | chớ | Tính từ | /[t͡ɕəː˧˦]/ | |
| 401 | thách | Động từ | /[tʰajk̟̚˧˦]/ | Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng. |
| 402 | cấm | Trạng từ | /[kəm˧˦]/ | tuyệt đối không, chẳng hề. |
| 403 | ph | Danh từ | /fə̤ː˨˩/ | Phụ âm kép của tiếng Việt để ghi âm /f³³/. |
| 404 | gương | Danh từ | /[ɣɨəŋ˧˧]/ | Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau. |
| 405 | đỉnh | Tính từ | /[ʔɗïŋ˧˩]/ | top notch; superior; rad. |
| 406 | điếm | Tính từ | /[ʔɗiəm˧˦]/ | being a cheater. |
| 407 | sắt | Danh từ, Tính từ | /[sat̚˧˦]/ | Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. |
| 408 | sẻ | Danh từ | /[sɛ˧˩]/ | Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà. |
| 409 | dứt | Động từ | /[zɨt̚˧˦]/ | Dừng hẳn lại; Kết thúc. |
| 410 | lộn | Động từ, Trạng từ | /[lon˧˨ʔ]/ | Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng. |
| 411 | mạo | Động từ | /ma̰ːʔw˨˩/ | |
| 412 | mù | Tính từ, Đại từ | /[mu˧˨ʔ]/ | Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xóa nhòa, không còn nhận biết ra cái gì nữa. |
| 413 | ngại | Động từ, Tính từ | /[ŋaːj˧˨ʔ]/ | Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ. |
| 414 | kệ | Thán từ | /[ke˧˨ʔ]/ | whatever; screw it; what the hell. |
| 415 | lượt | Danh từ | /[lɨət̚˧˨ʔ]/ | Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo t… |
| 416 | thổi | Động từ | /[tʰoj˧˩]/ | Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm. |
| 417 | ủng | Danh từ | /[ʔʊwŋ͡m˧˩]/ | Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu. |
| 418 | ôm | Danh từ | /[ʔom˧˧]/ | Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn. |
| 419 | phẫu | Danh từ, Tính từ | /[faw˧˧]/ | spotless, immaculate. |
| 420 | tuyết | Danh từ | /[twiət̚˧˦]/ | nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa. |
| 421 | mát | Tính từ | /[maːt̚˧˦]/ | Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh. |
| 422 | ngọt | Danh từ, Tính từ | /[ŋɔt̚˧˨ʔ]/ | Có vị như vị của đường, mật. |