Meaning of thuyền | Babel Free
/[tʰwiən˨˩]/Định nghĩa
Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
Từ tương đương
English
boat
Ví dụ
“thuyền/tàu cướp biển/hải tặc”
a pirate ship
“Chèo thuyền.”
“Thuyền buồm.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.