Meaning of ham | Babel Free
/[haːm˧˧]/Định nghĩa
- . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.
- Hơi gàn.
- Đã được đun lâu.
- Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.
- Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.
- Bị khùng mức độ nhẹ, giống như man.
- Trgt Nói nằm kín một chỗ.
- Nói số phận thua kém.
Ví dụ
“ham chơi”
(disapproving) to be obsessed with fooling around
“hăm mốt”
twenty-one
“Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm.”
“Thằng đó bị hâm rồi nên mới làm chuyện bậy bạ]].”
“Gạo hẩm.”
“Cơm hẩm”
“Phận hẩm duyên ôi. (tục ngữ)”
“Hẩm duyên, xấu số, em còn đứng không. (ca dao)”
“Tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bé bị hăm.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.