Meaning of thua | Babel Free
/[tʰuə˧˧]/Định nghĩa
- Đính khuy, viền miệng khuyết.
- Đáp lời gọi.
- Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.
- Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng.
- Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.
- Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.
- Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép.
Ví dụ
“thừa cơ”
to seize an opportunity
“thừa gió bẻ măng”
to seize an opportunity
“thừa nước đục thả câu”
to seize an opportunity
“thừa thắng”
to take advantage of a victory
“thừa thế”
to take advantage of a beneficial situation
“thừa dịp”
to take advantage of an occasion
“Thừa lúc đông người, kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.”
Taking advantage of the crowd, a bad person sneaked in to steal.
“thừa lệnh”
to accept order
“thừa ân”
to be grateful (for favor received)
“con thừa tự”
heir
“khâm thừa”
to respectfully obey
“phụng thừa”
to obey (someone's order)
“đôi giày này thửa”
this pair of shoes was made to order
“Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.”
“Thừa gió bẻ măng.”
“Thừa cơ.”
“Thừa dịp.”
“Thừa thế.”
“Gọi mãi không có ai thưa.”
“Thưa với bố mẹ.”
“Thưa với thầy giáo.”
“Thưa bác, cháu xin nhớ ạ.”
“Thưa các đồng chí.”
“Thua kiện.”
“Thua trận.”
“Thua hai bàn trắng.”
“Thửa một đôi giày.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.