HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of theo | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[tʰɛw˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
  2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.
  3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói.
  4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.
  5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.
  6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.
  7. Căn cứ vào, dựa vào.

Ví dụ

“Lẽo đẽo theo sau.”
“đuổi theo.”
“Theo mẹ về quê.”
“theo cha đi nghỉ mát.”
“Theo gương bạn.”
“làm theo lời dặn của thầy giáo.”
“Theo đạo.”
“Theo lớp chính trị.”
“theo hết lớp học ngoại ngữ.”
“Chạy theo đường quốc lộ.”
“đi theo hướng Mặt Trời mọc.”
“Hát theo đàn.”
“uống theo đơn của bác sĩ.”
“theo nguồn tin nước ngoài.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See theo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course