HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Vietnamese Dictionary
CEFR Level
A1

Vietnamese — Beginner Vocabulary

312 words

Can understand and use familiar everyday expressions and very basic phrases.

# Word Type IPA Definition
1 tối Danh từ, Tính từ, Đại từ, Giới từ /[təːj˧˦]/ Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.
2 không Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ, Liên từ, Thán từ /[xəwŋ͡m˧˧]/ Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
3 Trạng từ, Liên từ /[laː˨˩]/ Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.
4 ảnh Danh từ, Tính từ, Đại từ /[ʔajŋ̟˧˧]/ Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
5 Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ, Cụm từ /[ko˧˦]/ Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đả…
6 ta Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ /[taː˧˦]/ Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.
7 của Giới từ, Liên từ /[kuə˧˩]/ of (belonging to or associated with).
8 đi Danh từ, Động từ, Trạng từ /[ʔɗi˦ˀ˥]/ Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn).
9 đã Động từ, Trạng từ /[ʔɗaː˦ˀ˥]/ Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá…
10 đó Danh từ, Trạng từ, Đại từ /[ʔɗo˦ˀ˥]/ Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với n…
11 sẽ Trạng từ /[sɛ˦ˀ˥]/ Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời…
12 chúng Đại từ /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]/ chúng nó (nói tắt).
13 Danh từ, Đại từ, Thán từ /[zi˧˧]/ Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.
14 một Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[mot̚˧˨ʔ]/ Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị.
15 được Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ /[ʔɗɨək̚˧˨ʔ]/ Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
16 Động từ, Liên từ, Mạo từ /[vaː˨˩]/ Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.
17 làm Động từ, Trạng từ, Giới từ, Mạo từ /[laːm˨˩]/ Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa c…
18 phải Động từ, Tính từ, Trạng từ /[faːj˧˩]/ Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái.
19 rồi Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[zoj˨˩]/ Trước đây, đã xong.
20 ngươi Danh từ, Trạng từ, Đại từ /[ŋɨəj˧˧]/ Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụ…
21 nay Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ, Mạo từ /[naj˧˧]/ Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.
22 cho Động từ, Trạng từ, Giới từ /[t͡ɕɔ˧˧]/ Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
23 em Danh từ, Tính từ, Đại từ /[ʔɛm˧˧]/ Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.
24 đây Trạng từ, Đại từ /[ʔɗəj˧˧]/ Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
25 con Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ /[kɔn˧˧]/ Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng đ…
26 sao Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[saːw˧˧]/ Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.
27 biết Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɓiət̚˧˦]/ Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật ho…
28 ông Danh từ, Đại từ /[ʔəwŋ͡m˧˧]/ Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
29 Đại từ /[nɔ˧˦]/ Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.
30 với Động từ, Trạng từ, Giới từ /[vəːj˧˦]/ Lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác.
31 cầu Danh từ, Tính từ, Đại từ /[kaw˧˧]/ Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết k…
32 thế Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ /[tʰe˧˦]/ Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của…
33 lại Trạng từ /[laːj˧˨ʔ]/ Lặp lại một lần nữa.
34 ra Danh từ, Động từ, Giới từ /[zaː˧˧]/ Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.
35 vậy Danh từ, Trạng từ /[vəj˧˧]/ Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần.
36 để Liên từ /[ʔɗe˧˩]/ Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.
37 nào Trạng từ, Mạo từ /[naːw˨˩]/ every, any.
38 ấy Trạng từ, Đại từ, Thán từ, Mạo từ /[ʔəj˧˦]/ that; those.
39 cái Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[kaːj˧˦]/ Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.
40 đang Động từ, Trạng từ /[ʔɗaːŋ˧˦]/ (Từ địa phương) có thể, đạt kết quả.
41 muốn Động từ /[muən˧˦]/ Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình.
42 trông Danh từ, Động từ, Giới từ /[t͡ɕawŋ͡m˧˧]/ Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
43 Trạng từ, Đại từ, Liên từ /[maː˨˩]/ Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.
44 như Trạng từ /[ɲɨ˧˧]/ like; as; comparable to; as though; as if.
45 nhưng Danh từ, Trạng từ, Liên từ, Mạo từ /[ɲɨŋ˦ˀ˥]/ Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.
46 khi Động từ, Trạng từ, Đại từ /[xi˧˧]/ to slight, to despise.
47 đến Trạng từ, Giới từ /[ʔɗen˧˦]/ Chỉ mốc không gian.
48 đầu Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɗəw˧˧]/ Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
49 chuyện Danh từ, Động từ, Thán từ /[t͡ɕwiən˧˨ʔ]/ Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
50 cả Tính từ, Trạng từ, Mạo từ /[kaː˧˦]/ euphemistic form of k (thousand).
51 về Giới từ /[ve˨˩]/ chỉ nơi mà ai đi.
52 thì Trạng từ /[tʰi˨˩]/ Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã…
53 họ Đại từ /[hɔ˧˨ʔ]/ Đại từ ngôi thứ ba số nhiều.
54 giô Danh từ, Tính từ /[zɔ˧˦]/ Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
55 thôi Danh từ, Trạng từ, Thán từ /[tʰoj˧˧]/ Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.
56 cùng Danh từ, Trạng từ, Liên từ /[kʊwŋ͡m˦ˀ˥]/ Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dù…
57 vào Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ /[vaːw˨˩]/ A fairy chess piece which moves analogously to the xiangqi cannon and bishop, moving diagonally and must hop over a piec…
58 các Động từ, Mạo từ /[kaːk̚˧˦]/ Plural marker.
59 nghĩ Động từ /[ŋi˦ˀ˥]/ Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định.
60 ai Danh từ, Đại từ /[ʔaːj˧˧]/ Đại từ không xác định về cả ba ngôi.
61 thật Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[tʰət̚˧˦]/ ventricle (of the heart, brain).
62 hắn Đại từ /[han˧˦]/ Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật.
63 nếu Liên từ /[new˧˦]/ Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp.
64 mình Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ /[mïŋ˨˩]/ Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
65 việc Danh từ /[viək̚˧˨ʔ]/ Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
66 nữa Động từ, Trạng từ, Thán từ /[nɨə˦ˀ˥]/ South Central Vietnam form of nói (“to say”).
67 rất Trạng từ /[zət̚˧˦]/ Cao hơn hẳn mức bình thường.
68 vị Giới từ, Liên từ /[vi˧˨ʔ]/ for; for the sake of.
69 chứ Trạng từ, Đại từ /[t͡ɕɨ˧˦]/ you, a fella who's either slightly younger, or less experienced than me.
70 A Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ /[ʔaː˧˦]/ Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a.
71 điều Danh từ /[ʔɗiəw˨˩]/ Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh.
72 sự Danh từ, Cụm từ /[sɨ˧˨ʔ]/ Trái cây này, có màu lục nhạt hình lê, thịt chắc và mát thường dùng để xào với thịt và nấu canh.
73 xin Động từ /[sin˧˧]/ Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.
74 thứ Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[tʰɨ˧˦]/ Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
75 chúa Danh từ, Trạng từ /[t͡ɕɨə˧˧]/ Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.
76 nhà Danh từ, Tính từ, Cụm từ /[ɲaː˨˩]/ Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.
77 lên Trạng từ, Giới từ, Thán từ /[len˧˧]/ stealthily; covertly; secretly; surreptitiously; sneakily.
78 đúng Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɗɨŋ˨˩]/ Cái thang.
79 tự Trạng từ, Giới từ, Liên từ /[tɨ˧˨ʔ]/ at, in (a time; indicating that the result of the action continues to the present).
80 mẹ Đại từ, Thán từ /[mɛ˧˨ʔ]/ you (toward a female person whom one disdains).
81 nghe Động từ, Trạng từ, Thán từ /[ŋɛ˧˧]/ Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
82 hơn Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[həːn˧˧]/ Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.
83 mới Tính từ, Trạng từ, Liên từ, Mạo từ /[məːj˧˦]/ Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
84 bạn Đại từ /[ʔɓaːn˧˨ʔ]/ Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.
85 to Tính từ, Đại từ /[təː˧˦]/ Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
86 nên Danh từ, Động từ, Liên từ, Cụm từ /[nen˧˦]/ Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.
87 chết Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[t͡ɕet̚˧˦]/ Khối lượng vừa đủ nằm trong hai bàn tay úp lại.
88 mấy Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ /[maj˧˧]/ Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục.
89 ơn Danh từ /[ʔəːn˧˧]/ Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.
90 tìm Động từ /[tim˨˩]/ Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).
91 tốt Danh từ, Tính từ /[tot̚˧˦]/ Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao.
92 tin Danh từ, Động từ, Tính từ /[tin˧˧]/ Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
93 nhiêu Danh từ, Đại từ, Mạo từ /[ɲiəw˦ˀ˥]/ Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
94 trước Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ /[t͡ɕɨək̚˧˦]/ Southern Vietnam form of trúc (“(kind of) bamboo”).
95 ba Danh từ, Tính từ, Đại từ, Mạo từ /[ʔɓaː˧˧]/ Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng.
96 Ý Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ /[ʔi˧˦]/ Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.
97 hay Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ /[haj˧˧]/ (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
98 nhất Danh từ, Trạng từ, Thán từ /[ɲət̚˧˦]/ Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
99 tao Danh từ, Động từ, Đại từ /[taːw˧˧]/ Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường ngườ…
100 bố Đại từ /[ʔɓo˧˦]/ you, a male who I'm thinking is being stupid.
101 tất Trạng từ /[tət̚˧˦]/ then surely; of course.
102 bao Danh từ, Động từ, Trạng từ, Mạo từ /[ʔɓaːw˧˦]/ Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có s…
103 trên Tính từ, Giới từ /[t͡ɕen˧˧]/ có vị trí cao hơn.
104 tên Danh từ /[ten˧˧]/ Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
105 tài Động từ, Tính từ, Giới từ, Liên từ /[taːj˧˨ʔ]/ Xanh xao, mất sắc.
106 thành Danh từ, Động từ, Tính từ, Giới từ /[tʰajŋ̟˨˩]/ Hóa ra, trở nên.
107 sau Tính từ, Trạng từ, Giới từ /[saw˧˧]/ Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.
108 cháu Danh từ, Đại từ /[t͡ɕaw˧˦]/ Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồn…
109 ngay Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ /[ŋaj˧˧]/ Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều).
110 khác Tính từ /[xaːk̚˧˦]/ Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
111 xem Động từ /[sɛm˧˧]/ Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai.
112 theo Động từ, Giới từ /[tʰɛw˧˧]/ Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.
113 chắc Động từ, Tính từ, Trạng từ /[t͡ɕak̚˧˦]/ Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào…
114 yêu Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔiəw˧˧]/ Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng…
115 cứ Trạng từ /[kɨ˧˦]/ Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.
116 cu᷃̃ Trạng từ alternative spelling of cũng.
117 qua Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ /[kwaː˧˧]/ Từ bên này sang bên kia.
118 vẫn Trạng từ /[vən˦ˀ˥]/ Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.
119 thích Danh từ, Động từ /[tʰïk̟̚˧˦]/ Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việ…
120 cách Danh từ, Động từ, Trạng từ /[kajk̟̚˧˦]/ Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
121 nhĩn Danh từ, Động từ /[ɲin˨˩]/ Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại.
122 sống Động từ /[səwŋ͡m˧˦]/ Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình.
123 lúc Danh từ /[lʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.
124 giết Động từ /[ziət̚˧˦]/ Mổ thịt để ăn.
125 chào Động từ, Thán từ /[t͡ɕaːw˨˩]/ Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
126 hết Trạng từ, Thán từ /[het̚˧˦]/ Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.
127 hai Tính từ, Thán từ /[haːj˧˧]/ Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.
128 rằng Liên từ /[zaŋ˨˩]/ Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến.
129 giúp Động từ /[zup̚˧˦]/ Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.
130 hiểu Danh từ, Động từ /[hiəw˧˨ʔ]/ Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.
131 lấy Trạng từ /ləj˧˥/ Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình.
132 ngài Đại từ /[ŋaːj˨˩]/ Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng.
133 lần Giới từ /[lən˨˩]/
134 chính Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[t͡ɕïŋ˧˦]/ Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.
135 tay Danh từ /[taj˧˧]/ Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ…
136 nhân Động từ, Giới từ, Liên từ /[ɲən˧˧]/ Đến, cho đến.
137 năm Danh từ, Tính từ /[nam˧˧]/ Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
138 mặt Danh từ, Động từ, Trạng từ /[mat̚˧˨ʔ]/ Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.
139 hả Tính từ /[haː˧˩]/ having one's wishes fulfilled; contented; very satisfied.
140 xe Danh từ, Động từ /[sɛ˧˧]/ Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật.
141 cha Danh từ, Đại từ, Thán từ /[t͡ɕaː˧˧]/ (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.
142 khỏi Trạng từ, Giới từ /[xɔj˧˩]/ Used to end and emphasize a negative clause so as to defy a previous statement of the other speaker(s): no way.
143 định Động từ /[ʔɗïŋ˧˨ʔ]/ Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ.
144 tiến Danh từ, Trạng từ, Cụm từ /[tiən˧˧]/ Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán…
145 nhé Trạng từ /[ɲɛ˧˦]/ Không nguy hiểm đến tính mệnh.
146 do Giới từ /[zɔ˧˧]/ Từ điều gì; từ đâu.
147 trò Động từ, Đại từ /[t͡ɕəː˧˩]/ you (used by a teacher when talking to a student in their class).
148 Đại từ /[ʔɓɛ˧˦]/ you, little child.
149 đường Danh từ, Tính từ /[ʔɗɨəŋ˨˩]/ Cái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âm và phục vụ được cho nhu cầu giải…
150 vâng Thán từ /[vəŋ˧˧]/ Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.
151 gái Danh từ, Tính từ /[ɣaːj˧˦]/ Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ 1m - 1m50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để d…
152 luôn Trạng từ /[luən˧˧]/ Thường thường, nhiều lần.
153 giá Động từ, Liên từ /[zaː˧˦]/ Làm cho đồ tơ lụa trắng ra.
154 nhau Danh từ, Trạng từ /[ɲaw˧˧]/ Cây mọc hoang nơi ẩm thấp, dọc bờ suối ở miền nam Việt Nam, thân nhỡ, nhẵn, cành non có bốn cạnh rõ màu nâu sáng, lá mọc…
155 nơi Trạng từ, Đại từ /[nəːj˧˧]/ be able to; to be capable of; to be in a position to.
156 xuống Động từ, Trạng từ, Giới từ /[suəŋ˧˦]/ chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp.
157 bây Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ /[ʔɓaj˧˧]/ Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu…
158 thưa Tính từ /[tʰɨə˧˧]/ Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.
159 động Danh từ /[ʔɗəwŋ͡m˨˩]/ Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một tron…
160 ngoài Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ /[ŋwaːj˧˨ʔ]/ maternal grandparent.
161 toàn Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[twaːn˨˩]/ nothing but.
162 sát Động từ /[saːt̚˧˦]/ Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng.
163 thức Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰɨk̚˧˦]/ Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.
164 từng Danh từ, Trạng từ, Đại từ /[tɨŋ˨˩]/ Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây.
165 thằng Danh từ, Đại từ /[tʰaːŋ˧˦]/ Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều th…
166 hàng Động từ, Tính từ /[haːŋ˨˩]/ Tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng.
167 bằng Tính từ, Giới từ /[ʔɓaŋ˨˩]/ Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
168 chẳng Trạng từ /[t͡ɕaŋ˧˩]/ Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
169 nhỏ Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ, Thán từ /[ɲɔ˧˩]/ (chủ yếu là Miền Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
170 nhiên Danh từ /[ɲiən˧˧]/ Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”).
171 học Động từ, Cụm từ /[hawk͡p̚˧˨ʔ]/ Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
172 nhanh Tính từ, Trạng từ /[ɲajŋ̟˧˧]/ Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.
173 quay Danh từ, Động từ /[kwaj˧˧]/ (tiếng lóng) Hoạt động vui chơi, nhảy múa, ca hát, tiệc tùng của giới trẻ (thường với nhiều người), bộc lộ bản chất thật…
174 Tính từ /[si˦ˀ˥]/ short for sĩ diện (“egoistic, snobbish”).
175 tuyệt Động từ, Tính từ, Trạng từ /[twiət̚˧˨ʔ]/ Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).
176 hỏi Danh từ, Động từ, Trạng từ /[həːj˧˧]/ Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá…
177 đại Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[ʔɗaːj˧˨ʔ]/ (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.
178 Tiệp Danh từ, Động từ, Tính từ /[tiəp̚˧˦]/ Czech Republic, Czechia (a country in Central Europe).
179 ơi Trạng từ, Thán từ /[ʔəːj˧˧]/ Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới.
180 bên Tính từ, Giới từ /[ʔɓen˧˧]/ Mối quan hệ qua lại.
181 vui Danh từ, Tính từ /[vuj˧˧]/ nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
182 gian Tính từ /[zaːn˧˧]/ Tiện lợi và nhẹ nhàng.
183 cứu Động từ /[kiw˧˦]/ Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y.
184 i Danh từ, Tính từ /[ʔi˧˧]/ Dạng viết hoa của chữ cái ị.
185 sinh Danh từ, Động từ, Tính từ /[sïŋ˧˦]/ Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.
186 đều Tính từ, Trạng từ /[ʔɗew˨˩]/ Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y…
187 vài Danh từ, Mạo từ /[vaːj˧˧]/ Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được.
188 nước Danh từ /[nɨək̚˧˦]/ Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thu…
189 giống Động từ, Tính từ /[zəwŋ͡m˧˦]/ Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
190 đánh Danh từ, Động từ /[ʔɗajŋ̟˧˦]/ (by extension) anchor.
191 xảy Danh từ, Trạng từ /[saj˧˩]/ chợt, bỗng.
192 chơi Động từ /[t͡ɕəːj˧˧]/ Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
193 trái Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ /[t͡ɕaːj˧˦]/ Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
194 cảnh Tính từ /[kajŋ̟˧˩]/ Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí.
195 kìa Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ /[kiə˧˧]/ Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.
196 ko Trạng từ abbreviation of không.
197 giữ Động từ /[zɨ˦ˀ˥]/ Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi.
198 hành Danh từ, Động từ /[hajŋ̟˨˩]/ Như hành ta Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
199 Danh từ, Trạng từ, Giới từ, Thán từ, Cụm từ /[vo˧˧]/ Mỏm núi đá hình cái cửa có sóng dữ, tục truyền hàng năm vào tiết tháng ba, cá chép khắp nơi kéo về vượt Vũ Môn, con nào…
200 kết Động từ /[ket̚˧˦]/ Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được.
201 bởi Giới từ, Liên từ /[ʔɓəːj˧˩]/ Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
202 hiện Động từ, Trạng từ /[hiən˧˨ʔ]/ Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
203 vừa Động từ, Trạng từ, Liên từ /[vɨə˨˩]/ to satisfy, to please.
204 tiếng Danh từ /[tiəŋ˧˦]/ Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi…
205 tưởng Động từ /[tɨəŋ˧˩]/ Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường.
206 đẹp Tính từ /[ʔɗɛp̚˧˨ʔ]/ Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài.
207 hõm Danh từ, Tính từ /[hom˧˧]/ Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.
208 Viên Tính từ, Cụm từ /[viən˧˧]/ clipping of viễn thị (“farsighted”).
209 hình Danh từ /[hïŋ˨˩]/ Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.
210 bình Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɓïŋ˨˩]/ Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
211 đủ Tính từ, Trạng từ /[ʔɗu˧˩]/ Có số lượng cần thiết.
212 lớn Tính từ /[ləːn˧˦]/ Có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường.
213 bác Danh từ, Đại từ /[ʔɓaːk̚˧˦]/ Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
214 lâu Trạng từ /[ləw˧˧]/ Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp.
215 thân Tính từ, Đại từ, Cụm từ /[tʰən˧˧]/ Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.
216 thông Danh từ, Động từ, Tính từ /[tʰəwŋ͡m˧˧]/ Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
217 giải Danh từ, Động từ /[zaːj˧˩]/ Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắ…
218 phụ Tính từ /[fu˧˨ʔ]/ Thô bạo đến mức tàn nhẫn.
219 thường Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tʰɨəŋ˧˧]/ Dụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài.
220 cuối Tính từ /[kuəj˧˦]/ final, last.
221 Tính từ, Thán từ /[zɔ˦ˀ˥]/ Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
222 trung Tính từ /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]/ (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam).
223 tra Động từ, Tính từ /[t͡ɕaː˧˧]/ Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.
224 t Danh từ, Đại từ, Cụm từ /[təː˨˩]/
225 đôi Danh từ, Động từ, Trạng từ /[ʔɗəːj˧˨ʔ]/ Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa.
226 thêm Danh từ, Động từ, Tính từ, Liên từ /[tʰem˧˧]/ Phần nền trước cửa nhà, có mái che.
227 thay Động từ, Trạng từ /[tʰaj˧˧]/ Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
228 mang Động từ /[maːŋ˧˧]/ Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.
229 xác Danh từ, Động từ /[saːk̚˧˦]/ Túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.
230 ngủ Danh từ, Động từ /[ŋu˧˩]/ Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).
231 trời Danh từ, Tính từ, Thán từ /[t͡ɕəːj˨˩]/ Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín.
232 liên Danh từ, Động từ /[liən˧˧]/ Southern Vietnam form of luyện (“to train, to drill”).
233 nghĩa Danh từ /[ŋiə˦ˀ˥]/ Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
234 an Danh từ, Tính từ /[ʔaːn˧˧]/ Yên, yên ổn.
235 điện Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɗiən˧˧]/ Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và…
236 Giới từ, Liên từ /[zu˨˩]/ even if, although.
237 nữ Danh từ, Tính từ, Cụm từ /[nɨ˦ˀ˥]/ Gỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.
238 phát Danh từ, Tính từ /[faːt̚˧˦]/ Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.
239 c Danh từ, Đại từ, Cụm từ /[se˧˧]/ Con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
240 đêm Danh từ /[ʔɗem˧˧]/ Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm.
241 trẻ Tính từ /[t͡ɕɛ˧˩]/ Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại.
242 bệnh Danh từ, Tính từ /[ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ]/ Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
243 gần Trạng từ, Giới từ /[ɣən˨˩]/ nearly; almost.
244 hoàn Danh từ, Động từ, Tính từ /[hwaːn˨˩]/ Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.
245 trường Danh từ, Tính từ, Cụm từ /[t͡ɕɨəŋ˧˩]/ Bức lụa hoặc một thứ đồ dệt quý, có thêu chữ để tặng các phái đoàn, các đoàn thể.
246 nhỉ Danh từ, Trạng từ, Thán từ /[ɲi˦ˀ˥]/ Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
247 ngồi Động từ /[ŋoj˨˩]/ Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.
248 chiếc Danh từ, Tính từ /[t͡ɕiək̚˧˦]/ Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi.
249 xa Tính từ, Trạng từ /[saː˧˧]/ Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
250 coi Động từ, Thán từ /[kɔj˧˧]/ Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi…
251 quyết Danh từ, Động từ, Thán từ /[kwiət̚˧˦]/ Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.
252 chịu Động từ /[t͡ɕiw˧˨ʔ]/ Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.
253 năng Trạng từ /[naŋ˧˧]/ Hay, thường.
254 tập Danh từ, Động từ /[təp̚˧˨ʔ]/ Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra.
255 hoặc Động từ, Liên từ /[hwak̚˧˨ʔ]/ Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.
256 sắp Danh từ, Động từ, Trạng từ /[sap̚˧˦]/ Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.
257 xõng Động từ, Tính từ, Trạng từ /[sawŋ͡m˦ˀ˥]/ Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
258 đàn Danh từ, Động từ /[ʔɗaːn˨˩]/ Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.
259 cao Tính từ /[kaːw˧˧]/ Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng t…
260 uống Danh từ, Động từ /[ʔuəŋ˧˦]/
261 ít Tính từ, Mạo từ /[ʔit̚˧˦]/ few, little.
262 dưới Danh từ, Giới từ /[zɨəj˧˦]/ Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn.
263 chọn Động từ /[t͡ɕɔn˧˨ʔ]/ Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
264 vật Danh từ, Động từ /[vət̚˧˨ʔ]/ Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.
265 kiếm Danh từ, Động từ /[kiəm˧˦]/ Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.
266 kế Tính từ, Trạng từ, Cụm từ /[ke˧˦]/ Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết.
267 phần Động từ, Trạng từ /[fən˨˩]/ used in fractions, between the numerator and the denominator; per; -th.
268 biến Trạng từ, Thán từ /[ʔɓiən˧˦]/ I shall transform with magic.
269 loại Danh từ, Động từ /[lwaːj˧˨ʔ]/ Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
270 thuốc Danh từ, Động từ /[tʰuək̚˧˦]/ Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
271 quái Tính từ, Trạng từ, Thán từ /[kwaːj˧˦]/ Ranh mãnh.
272 phía Danh từ, Động từ /[fiə˧˦]/ Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí…
273 điểm Danh từ, Động từ /[ʔɗiəm˧˩]/ Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập h…
274 sai Động từ, Tính từ /[saːj˧˧]/ Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ.
275 tệ Danh từ /[te˧˧]/ Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
276 sàng Danh từ /[saːŋ˨˩]/ Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật l…
277 quên Động từ /[kwen˧˧]/ Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.
278 phút Danh từ /[fut̚˧˦]/ Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh.
279 Đại từ /[ɣaː˦ˀ˥]/ he; him; that guy.
280 mừng Động từ, Tính từ /[mɨŋ˨˩]/ Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.
281 chân Danh từ /[t͡ɕən˧˧]/ Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.
282 kinh Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[kïŋ˧˧]/ Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
283 tuần Danh từ, Động từ /[twən˨˩]/ khoảng thời gian bằng bảy ngày.
284 đặc Tính từ, Trạng từ /[ʔɗak̚˧˨ʔ]/ Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
285 Duy Danh từ, Trạng từ /[zwi˧˧]/ a male given name from Chinese.
286 trí Tính từ /[t͡ɕi˧˦]/ Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu.
287 tàu Danh từ, Tính từ /[taw˨˩]/ Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà…
288 sức Danh từ /[sɨk̚˧˦]/ Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
289 quyền Cụm từ /[kwiən˨˩]/ temporary; acting; interim.
290 quý Tính từ, Cụm từ /[kwi˧˦]/ Gục xuống.
291 buổi Danh từ /[ʔɓɨəj˧˩]/ Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt…
292 bài Danh từ /[ʔɓaːj˨˩]/ Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định.
293 mai Danh từ /[maːj˧˧]/ Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đâ…
294 diễn Động từ /[ziən˦ˀ˥]/ Trình bày, bày tỏ được nội dung.
295 phép Danh từ, Tính từ /[fɛp̚˧˦]/ Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.
296 khách Danh từ /[xajk̟̚˧˦]/ Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
297 Tính từ /[vu˦ˀ˥]/ Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra.
298 yên Tính từ /[ʔiən˧˧]/ Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
299 quốc Danh từ /[kuək̚˧˦]/ Cách nói trại âm của cuốc.
300 đơn Danh từ, Tính từ /[ʔɗəːn˧˧]/ Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
301 khiến Động từ /[xiən˧˦]/ Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình.
302 tục Danh từ, Tính từ /[tʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã.
303 tuổi Danh từ /[tuəj˧˩]/ Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
304 dẫn Danh từ, Cụm từ /[zən˦ˀ˥]/ Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong…
305 chuẩn Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕwən˧˩]/ Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.
306 luật Danh từ /[lwət̚˧˨ʔ]/ Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
307 phục Danh từ, Động từ /[fʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Chịu là giỏi, là hay, là phải.
308 m Danh từ, Đại từ, Cụm từ /[məː˨˩]/
309 mau Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[maw˧˧]/ Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác…
310 sách Danh từ /[sajk̟̚˧˦]/ Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
311 Tiều Danh từ, Động từ, Tính từ /[tiəw˧˧]/ Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác…
312 phạm Động từ /[faːm˧˨ʔ]/ Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.
Level A1 of 6 A2 →

Explore the Tiếng Việt dictionary

Look up any Vietnamese word for definitions, equivalents in 94 languages, CEFR level, and more.

Open Dictionary