CEFR Level
A1
Vietnamese — Beginner Vocabulary
312 words
Can understand and use familiar everyday expressions and very basic phrases.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | tối | Danh từ, Tính từ, Đại từ, Giới từ | /[təːj˧˦]/ | Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị. |
| 2 | không | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ, Liên từ, Thán từ | /[xəwŋ͡m˧˧]/ | Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung. |
| 3 | là | Trạng từ, Liên từ | /[laː˨˩]/ | Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu. |
| 4 | ảnh | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[ʔajŋ̟˧˧]/ | Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát). |
| 5 | cô | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ, Cụm từ | /[ko˧˦]/ | Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đả… |
| 6 | ta | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[taː˧˦]/ | Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp. |
| 7 | của | Giới từ, Liên từ | /[kuə˧˩]/ | of (belonging to or associated with). |
| 8 | đi | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ʔɗi˦ˀ˥]/ | Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn). |
| 9 | đã | Động từ, Trạng từ | /[ʔɗaː˦ˀ˥]/ | Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá… |
| 10 | đó | Danh từ, Trạng từ, Đại từ | /[ʔɗo˦ˀ˥]/ | Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với n… |
| 11 | sẽ | Trạng từ | /[sɛ˦ˀ˥]/ | Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời… |
| 12 | chúng | Đại từ | /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˦]/ | chúng nó (nói tắt). |
| 13 | gì | Danh từ, Đại từ, Thán từ | /[zi˧˧]/ | Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá. |
| 14 | một | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[mot̚˧˨ʔ]/ | Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị. |
| 15 | được | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[ʔɗɨək̚˧˨ʔ]/ | Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng. |
| 16 | và | Động từ, Liên từ, Mạo từ | /[vaː˨˩]/ | Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả. |
| 17 | làm | Động từ, Trạng từ, Giới từ, Mạo từ | /[laːm˨˩]/ | Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa c… |
| 18 | phải | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[faːj˧˩]/ | Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái. |
| 19 | rồi | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[zoj˨˩]/ | Trước đây, đã xong. |
| 20 | ngươi | Danh từ, Trạng từ, Đại từ | /[ŋɨəj˧˧]/ | Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụ… |
| 21 | nay | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ, Mạo từ | /[naj˧˧]/ | Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua. |
| 22 | cho | Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[t͡ɕɔ˧˧]/ | Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó. |
| 23 | em | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[ʔɛm˧˧]/ | Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình. |
| 24 | đây | Trạng từ, Đại từ | /[ʔɗəj˧˧]/ | Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó. |
| 25 | con | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[kɔn˧˧]/ | Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng đ… |
| 26 | sao | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[saːw˧˧]/ | Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền. |
| 27 | biết | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓiət̚˧˦]/ | Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật ho… |
| 28 | ông | Danh từ, Đại từ | /[ʔəwŋ͡m˧˧]/ | Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. |
| 29 | nó | Đại từ | /[nɔ˧˦]/ | Đại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến. |
| 30 | với | Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[vəːj˧˦]/ | Lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác. |
| 31 | cầu | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[kaw˧˧]/ | Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết k… |
| 32 | thế | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[tʰe˧˦]/ | Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của… |
| 33 | lại | Trạng từ | /[laːj˧˨ʔ]/ | Lặp lại một lần nữa. |
| 34 | ra | Danh từ, Động từ, Giới từ | /[zaː˧˧]/ | Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì. |
| 35 | vậy | Danh từ, Trạng từ | /[vəj˧˧]/ | Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần. |
| 36 | để | Liên từ | /[ʔɗe˧˩]/ | Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến. |
| 37 | nào | Trạng từ, Mạo từ | /[naːw˨˩]/ | every, any. |
| 38 | ấy | Trạng từ, Đại từ, Thán từ, Mạo từ | /[ʔəj˧˦]/ | that; those. |
| 39 | cái | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[kaːj˧˦]/ | Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá. |
| 40 | đang | Động từ, Trạng từ | /[ʔɗaːŋ˧˦]/ | (Từ địa phương) có thể, đạt kết quả. |
| 41 | muốn | Động từ | /[muən˧˦]/ | Trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình. |
| 42 | trông | Danh từ, Động từ, Giới từ | /[t͡ɕawŋ͡m˧˧]/ | Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng. |
| 43 | mà | Trạng từ, Đại từ, Liên từ | /[maː˨˩]/ | Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý. |
| 44 | như | Trạng từ | /[ɲɨ˧˧]/ | like; as; comparable to; as though; as if. |
| 45 | nhưng | Danh từ, Trạng từ, Liên từ, Mạo từ | /[ɲɨŋ˦ˀ˥]/ | Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau. |
| 46 | khi | Động từ, Trạng từ, Đại từ | /[xi˧˧]/ | to slight, to despise. |
| 47 | đến | Trạng từ, Giới từ | /[ʔɗen˧˦]/ | Chỉ mốc không gian. |
| 48 | đầu | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗəw˧˧]/ | Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. |
| 49 | chuyện | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[t͡ɕwiən˧˨ʔ]/ | Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác. |
| 50 | cả | Tính từ, Trạng từ, Mạo từ | /[kaː˧˦]/ | euphemistic form of k (thousand). |
| 51 | về | Giới từ | /[ve˨˩]/ | chỉ nơi mà ai đi. |
| 52 | thì | Trạng từ | /[tʰi˨˩]/ | Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã… |
| 53 | họ | Đại từ | /[hɔ˧˨ʔ]/ | Đại từ ngôi thứ ba số nhiều. |
| 54 | giô | Danh từ, Tính từ | /[zɔ˧˦]/ | Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh. |
| 55 | thôi | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[tʰoj˧˧]/ | Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi. |
| 56 | cùng | Danh từ, Trạng từ, Liên từ | /[kʊwŋ͡m˦ˀ˥]/ | Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dù… |
| 57 | vào | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[vaːw˨˩]/ | A fairy chess piece which moves analogously to the xiangqi cannon and bishop, moving diagonally and must hop over a piec… |
| 58 | các | Động từ, Mạo từ | /[kaːk̚˧˦]/ | Plural marker. |
| 59 | nghĩ | Động từ | /[ŋi˦ˀ˥]/ | Nghĩ có thể là người nào đó, là đã xảy ra việc nào đó, thường là không tốt, nhưng không có đủ cơ sở để khẳng định. |
| 60 | ai | Danh từ, Đại từ | /[ʔaːj˧˧]/ | Đại từ không xác định về cả ba ngôi. |
| 61 | thật | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[tʰət̚˧˦]/ | ventricle (of the heart, brain). |
| 62 | hắn | Đại từ | /[han˧˦]/ | Từ chỉ người ngôi thứ ba, thường có hàm ý khinh hoặc thân mật. |
| 63 | nếu | Liên từ | /[new˧˦]/ | Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp. |
| 64 | mình | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ | /[mïŋ˨˩]/ | Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay. |
| 65 | việc | Danh từ | /[viək̚˧˨ʔ]/ | Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công. |
| 66 | nữa | Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[nɨə˦ˀ˥]/ | South Central Vietnam form of nói (“to say”). |
| 67 | rất | Trạng từ | /[zət̚˧˦]/ | Cao hơn hẳn mức bình thường. |
| 68 | vị | Giới từ, Liên từ | /[vi˧˨ʔ]/ | for; for the sake of. |
| 69 | chứ | Trạng từ, Đại từ | /[t͡ɕɨ˧˦]/ | you, a fella who's either slightly younger, or less experienced than me. |
| 70 | A | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ | /[ʔaː˧˦]/ | Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a. |
| 71 | điều | Danh từ | /[ʔɗiəw˨˩]/ | Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh. |
| 72 | sự | Danh từ, Cụm từ | /[sɨ˧˨ʔ]/ | Trái cây này, có màu lục nhạt hình lê, thịt chắc và mát thường dùng để xào với thịt và nấu canh. |
| 73 | xin | Động từ | /[sin˧˧]/ | Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường. |
| 74 | thứ | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[tʰɨ˧˦]/ | Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa. |
| 75 | chúa | Danh từ, Trạng từ | /[t͡ɕɨə˧˧]/ | Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua. |
| 76 | nhà | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[ɲaː˨˩]/ | Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất. |
| 77 | lên | Trạng từ, Giới từ, Thán từ | /[len˧˧]/ | stealthily; covertly; secretly; surreptitiously; sneakily. |
| 78 | đúng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɗɨŋ˨˩]/ | Cái thang. |
| 79 | tự | Trạng từ, Giới từ, Liên từ | /[tɨ˧˨ʔ]/ | at, in (a time; indicating that the result of the action continues to the present). |
| 80 | mẹ | Đại từ, Thán từ | /[mɛ˧˨ʔ]/ | you (toward a female person whom one disdains). |
| 81 | nghe | Động từ, Trạng từ, Thán từ | /[ŋɛ˧˧]/ | Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. |
| 82 | hơn | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[həːn˧˧]/ | Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn. |
| 83 | mới | Tính từ, Trạng từ, Liên từ, Mạo từ | /[məːj˧˦]/ | Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay. |
| 84 | bạn | Đại từ | /[ʔɓaːn˧˨ʔ]/ | Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với. |
| 85 | to | Tính từ, Đại từ | /[təː˧˦]/ | Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại. |
| 86 | nên | Danh từ, Động từ, Liên từ, Cụm từ | /[nen˧˦]/ | Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. |
| 87 | chết | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[t͡ɕet̚˧˦]/ | Khối lượng vừa đủ nằm trong hai bàn tay úp lại. |
| 88 | mấy | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ | /[maj˧˧]/ | Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục. |
| 89 | ơn | Danh từ | /[ʔəːn˧˧]/ | Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp. |
| 90 | tìm | Động từ | /[tim˨˩]/ | Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó). |
| 91 | tốt | Danh từ, Tính từ | /[tot̚˧˦]/ | Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, quan hệ, được mọi người đánh giá cao. |
| 92 | tin | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tin˧˧]/ | Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó. |
| 93 | nhiêu | Danh từ, Đại từ, Mạo từ | /[ɲiəw˦ˀ˥]/ | Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến. |
| 94 | trước | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[t͡ɕɨək̚˧˦]/ | Southern Vietnam form of trúc (“(kind of) bamboo”). |
| 95 | ba | Danh từ, Tính từ, Đại từ, Mạo từ | /[ʔɓaː˧˧]/ | Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng. |
| 96 | Ý | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ | /[ʔi˧˦]/ | Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường. |
| 97 | hay | Động từ, Tính từ, Trạng từ, Liên từ | /[haj˧˧]/ | (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). |
| 98 | nhất | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[ɲət̚˧˦]/ | Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét. |
| 99 | tao | Danh từ, Động từ, Đại từ | /[taːw˧˧]/ | Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường ngườ… |
| 100 | bố | Đại từ | /[ʔɓo˧˦]/ | you, a male who I'm thinking is being stupid. |
| 101 | tất | Trạng từ | /[tət̚˧˦]/ | then surely; of course. |
| 102 | bao | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Mạo từ | /[ʔɓaːw˧˦]/ | Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có s… |
| 103 | trên | Tính từ, Giới từ | /[t͡ɕen˧˧]/ | có vị trí cao hơn. |
| 104 | tên | Danh từ | /[ten˧˧]/ | Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. |
| 105 | tài | Động từ, Tính từ, Giới từ, Liên từ | /[taːj˧˨ʔ]/ | Xanh xao, mất sắc. |
| 106 | thành | Danh từ, Động từ, Tính từ, Giới từ | /[tʰajŋ̟˨˩]/ | Hóa ra, trở nên. |
| 107 | sau | Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[saw˧˧]/ | Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. |
| 108 | cháu | Danh từ, Đại từ | /[t͡ɕaw˧˦]/ | Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồn… |
| 109 | ngay | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[ŋaj˧˧]/ | Khoảng thời gian mà có ánh sáng mặt trời, giữa lúc bình minh (6 giờ sáng) và lúc hoàng hôn (6 giờ chiều). |
| 110 | khác | Tính từ | /[xaːk̚˧˦]/ | Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. |
| 111 | xem | Động từ | /[sɛm˧˧]/ | Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai. |
| 112 | theo | Động từ, Giới từ | /[tʰɛw˧˧]/ | Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. |
| 113 | chắc | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕak̚˧˦]/ | Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào… |
| 114 | yêu | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔiəw˧˧]/ | Từ dùng sau một động từ trong những tổ hợp tả một hành vi về hình thức là chê trách, đánh mắng một cách nhẹ nhàng, nhưng… |
| 115 | cứ | Trạng từ | /[kɨ˧˦]/ | Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì. |
| 116 | cu᷃̃ | Trạng từ | alternative spelling of cũng. | |
| 117 | qua | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Giới từ | /[kwaː˧˧]/ | Từ bên này sang bên kia. |
| 118 | vẫn | Trạng từ | /[vən˦ˀ˥]/ | Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến. |
| 119 | thích | Danh từ, Động từ | /[tʰïk̟̚˧˦]/ | Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việ… |
| 120 | cách | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[kajk̟̚˧˦]/ | Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ. |
| 121 | nhĩn | Danh từ, Động từ | /[ɲin˨˩]/ | Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại. |
| 122 | sống | Động từ | /[səwŋ͡m˧˦]/ | Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. |
| 123 | lúc | Danh từ | /[lʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó. |
| 124 | giết | Động từ | /[ziət̚˧˦]/ | Mổ thịt để ăn. |
| 125 | chào | Động từ, Thán từ | /[t͡ɕaːw˨˩]/ | Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. |
| 126 | hết | Trạng từ, Thán từ | /[het̚˧˦]/ | Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định. |
| 127 | hai | Tính từ, Thán từ | /[haːj˧˧]/ | Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương. |
| 128 | rằng | Liên từ | /[zaŋ˨˩]/ | Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến. |
| 129 | giúp | Động từ | /[zup̚˧˦]/ | Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến. |
| 130 | hiểu | Danh từ, Động từ | /[hiəw˧˨ʔ]/ | Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác. |
| 131 | lấy | Trạng từ | /ləj˧˥/ | Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. |
| 132 | ngài | Đại từ | /[ŋaːj˨˩]/ | Đại từ ngôi thứ hai dùng để nói với người mà mình coi trọng. |
| 133 | lần | Giới từ | /[lən˨˩]/ | |
| 134 | chính | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕïŋ˧˦]/ | Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum. |
| 135 | tay | Danh từ | /[taj˧˧]/ | Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ… |
| 136 | nhân | Động từ, Giới từ, Liên từ | /[ɲən˧˧]/ | Đến, cho đến. |
| 137 | năm | Danh từ, Tính từ | /[nam˧˧]/ | Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới. |
| 138 | mặt | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[mat̚˧˨ʔ]/ | Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác. |
| 139 | hả | Tính từ | /[haː˧˩]/ | having one's wishes fulfilled; contented; very satisfied. |
| 140 | xe | Danh từ, Động từ | /[sɛ˧˧]/ | Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật. |
| 141 | cha | Danh từ, Đại từ, Thán từ | /[t͡ɕaː˧˧]/ | (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo. |
| 142 | khỏi | Trạng từ, Giới từ | /[xɔj˧˩]/ | Used to end and emphasize a negative clause so as to defy a previous statement of the other speaker(s): no way. |
| 143 | định | Động từ | /[ʔɗïŋ˧˨ʔ]/ | Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ. |
| 144 | tiến | Danh từ, Trạng từ, Cụm từ | /[tiən˧˧]/ | Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán… |
| 145 | nhé | Trạng từ | /[ɲɛ˧˦]/ | Không nguy hiểm đến tính mệnh. |
| 146 | do | Giới từ | /[zɔ˧˧]/ | Từ điều gì; từ đâu. |
| 147 | trò | Động từ, Đại từ | /[t͡ɕəː˧˩]/ | you (used by a teacher when talking to a student in their class). |
| 148 | bé | Đại từ | /[ʔɓɛ˧˦]/ | you, little child. |
| 149 | đường | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗɨəŋ˨˩]/ | Cái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âm và phục vụ được cho nhu cầu giải… |
| 150 | vâng | Thán từ | /[vəŋ˧˧]/ | Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng. |
| 151 | gái | Danh từ, Tính từ | /[ɣaːj˧˦]/ | Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ 1m - 1m50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để d… |
| 152 | luôn | Trạng từ | /[luən˧˧]/ | Thường thường, nhiều lần. |
| 153 | giá | Động từ, Liên từ | /[zaː˧˦]/ | Làm cho đồ tơ lụa trắng ra. |
| 154 | nhau | Danh từ, Trạng từ | /[ɲaw˧˧]/ | Cây mọc hoang nơi ẩm thấp, dọc bờ suối ở miền nam Việt Nam, thân nhỡ, nhẵn, cành non có bốn cạnh rõ màu nâu sáng, lá mọc… |
| 155 | nơi | Trạng từ, Đại từ | /[nəːj˧˧]/ | be able to; to be capable of; to be in a position to. |
| 156 | xuống | Động từ, Trạng từ, Giới từ | /[suəŋ˧˦]/ | chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp. |
| 157 | bây | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Đại từ, Mạo từ | /[ʔɓaj˧˧]/ | Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu… |
| 158 | thưa | Tính từ | /[tʰɨə˧˧]/ | Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi. |
| 159 | động | Danh từ | /[ʔɗəwŋ͡m˨˩]/ | Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một tron… |
| 160 | ngoài | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[ŋwaːj˧˨ʔ]/ | maternal grandparent. |
| 161 | toàn | Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[twaːn˨˩]/ | nothing but. |
| 162 | sát | Động từ | /[saːt̚˧˦]/ | Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng. |
| 163 | thức | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰɨk̚˧˦]/ | Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc. |
| 164 | từng | Danh từ, Trạng từ, Đại từ | /[tɨŋ˨˩]/ | Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây. |
| 165 | thằng | Danh từ, Đại từ | /[tʰaːŋ˧˦]/ | Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều th… |
| 166 | hàng | Động từ, Tính từ | /[haːŋ˨˩]/ | Tt, trgt Mạnh mẽ và hào hứng. |
| 167 | bằng | Tính từ, Giới từ | /[ʔɓaŋ˨˩]/ | Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa. |
| 168 | chẳng | Trạng từ | /[t͡ɕaŋ˧˩]/ | Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. |
| 169 | nhỏ | Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từ, Thán từ | /[ɲɔ˧˩]/ | (chủ yếu là Miền Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm). |
| 170 | nhiên | Danh từ | /[ɲiən˧˧]/ | Southern Vietnam and Central Vietnam form of nhuyễn (“mashy”). |
| 171 | học | Động từ, Cụm từ | /[hawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở. |
| 172 | nhanh | Tính từ, Trạng từ | /[ɲajŋ̟˧˧]/ | Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn. |
| 173 | quay | Danh từ, Động từ | /[kwaj˧˧]/ | (tiếng lóng) Hoạt động vui chơi, nhảy múa, ca hát, tiệc tùng của giới trẻ (thường với nhiều người), bộc lộ bản chất thật… |
| 174 | sĩ | Tính từ | /[si˦ˀ˥]/ | short for sĩ diện (“egoistic, snobbish”). |
| 175 | tuyệt | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[twiət̚˧˨ʔ]/ | Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống). |
| 176 | hỏi | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[həːj˧˧]/ | Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá… |
| 177 | đại | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[ʔɗaːj˧˨ʔ]/ | (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác. |
| 178 | Tiệp | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tiəp̚˧˦]/ | Czech Republic, Czechia (a country in Central Europe). |
| 179 | ơi | Trạng từ, Thán từ | /[ʔəːj˧˧]/ | Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới. |
| 180 | bên | Tính từ, Giới từ | /[ʔɓen˧˧]/ | Mối quan hệ qua lại. |
| 181 | vui | Danh từ, Tính từ | /[vuj˧˧]/ | nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi. |
| 182 | gian | Tính từ | /[zaːn˧˧]/ | Tiện lợi và nhẹ nhàng. |
| 183 | cứu | Động từ | /[kiw˧˦]/ | Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y. |
| 184 | i | Danh từ, Tính từ | /[ʔi˧˧]/ | Dạng viết hoa của chữ cái ị. |
| 185 | sinh | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[sïŋ˧˦]/ | Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác. |
| 186 | đều | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗew˨˩]/ | Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y… |
| 187 | vài | Danh từ, Mạo từ | /[vaːj˧˧]/ | Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được. |
| 188 | nước | Danh từ | /[nɨək̚˧˦]/ | Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thu… |
| 189 | giống | Động từ, Tính từ | /[zəwŋ͡m˧˦]/ | Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn. |
| 190 | đánh | Danh từ, Động từ | /[ʔɗajŋ̟˧˦]/ | (by extension) anchor. |
| 191 | xảy | Danh từ, Trạng từ | /[saj˧˩]/ | chợt, bỗng. |
| 192 | chơi | Động từ | /[t͡ɕəːj˧˧]/ | Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. |
| 193 | trái | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Giới từ | /[t͡ɕaːj˧˦]/ | Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v. |
| 194 | cảnh | Tính từ | /[kajŋ̟˧˩]/ | Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí. |
| 195 | kìa | Tính từ, Trạng từ, Đại từ, Thán từ | /[kiə˧˧]/ | Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm. |
| 196 | ko | Trạng từ | abbreviation of không. | |
| 197 | giữ | Động từ | /[zɨ˦ˀ˥]/ | Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi. |
| 198 | hành | Danh từ, Động từ | /[hajŋ̟˨˩]/ | Như hành ta Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị. |
| 199 | vô | Danh từ, Trạng từ, Giới từ, Thán từ, Cụm từ | /[vo˧˧]/ | Mỏm núi đá hình cái cửa có sóng dữ, tục truyền hàng năm vào tiết tháng ba, cá chép khắp nơi kéo về vượt Vũ Môn, con nào… |
| 200 | kết | Động từ | /[ket̚˧˦]/ | Bị mắc ở giữa, bị giữ lại, không đi qua được. |
| 201 | bởi | Giới từ, Liên từ | /[ʔɓəːj˧˩]/ | Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì. |
| 202 | hiện | Động từ, Trạng từ | /[hiən˧˨ʔ]/ | Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước. |
| 203 | vừa | Động từ, Trạng từ, Liên từ | /[vɨə˨˩]/ | to satisfy, to please. |
| 204 | tiếng | Danh từ | /[tiəŋ˧˦]/ | Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi… |
| 205 | tưởng | Động từ | /[tɨəŋ˧˩]/ | Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định và cho có sắc thái khiêm nhường. |
| 206 | đẹp | Tính từ | /[ʔɗɛp̚˧˨ʔ]/ | Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài. |
| 207 | hõm | Danh từ, Tính từ | /[hom˧˧]/ | Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín. |
| 208 | Viên | Tính từ, Cụm từ | /[viən˧˧]/ | clipping of viễn thị (“farsighted”). |
| 209 | hình | Danh từ | /[hïŋ˨˩]/ | Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh. |
| 210 | bình | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɓïŋ˨˩]/ | Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng. |
| 211 | đủ | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗu˧˩]/ | Có số lượng cần thiết. |
| 212 | lớn | Tính từ | /[ləːn˧˦]/ | Có kích thước, khổ, cỡ hơn bình thường. |
| 213 | bác | Danh từ, Đại từ | /[ʔɓaːk̚˧˦]/ | Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc. |
| 214 | lâu | Trạng từ | /[ləw˧˧]/ | Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp. |
| 215 | thân | Tính từ, Đại từ, Cụm từ | /[tʰən˧˧]/ | Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. |
| 216 | thông | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tʰəwŋ͡m˧˧]/ | Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. |
| 217 | giải | Danh từ, Động từ | /[zaːj˧˩]/ | Cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắ… |
| 218 | phụ | Tính từ | /[fu˧˨ʔ]/ | Thô bạo đến mức tàn nhẫn. |
| 219 | thường | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tʰɨəŋ˧˧]/ | Dụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài. |
| 220 | cuối | Tính từ | /[kuəj˧˦]/ | final, last. |
| 221 | rõ | Tính từ, Thán từ | /[zɔ˦ˀ˥]/ | Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. |
| 222 | trung | Tính từ | /[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]/ | (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam). |
| 223 | tra | Động từ, Tính từ | /[t͡ɕaː˧˧]/ | Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống. |
| 224 | t | Danh từ, Đại từ, Cụm từ | /[təː˨˩]/ | |
| 225 | đôi | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[ʔɗəːj˧˨ʔ]/ | Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa. |
| 226 | thêm | Danh từ, Động từ, Tính từ, Liên từ | /[tʰem˧˧]/ | Phần nền trước cửa nhà, có mái che. |
| 227 | thay | Động từ, Trạng từ | /[tʰaj˧˧]/ | Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích. |
| 228 | mang | Động từ | /[maːŋ˧˧]/ | Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc. |
| 229 | xác | Danh từ, Động từ | /[saːk̚˧˦]/ | Túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín. |
| 230 | ngủ | Danh từ, Động từ | /[ŋu˧˩]/ | Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai). |
| 231 | trời | Danh từ, Tính từ, Thán từ | /[t͡ɕəːj˨˩]/ | Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín. |
| 232 | liên | Danh từ, Động từ | /[liən˧˧]/ | Southern Vietnam form of luyện (“to train, to drill”). |
| 233 | nghĩa | Danh từ | /[ŋiə˦ˀ˥]/ | Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế. |
| 234 | an | Danh từ, Tính từ | /[ʔaːn˧˧]/ | Yên, yên ổn. |
| 235 | điện | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗiən˧˧]/ | Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và… |
| 236 | dù | Giới từ, Liên từ | /[zu˨˩]/ | even if, although. |
| 237 | nữ | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[nɨ˦ˀ˥]/ | Gỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ. |
| 238 | phát | Danh từ, Tính từ | /[faːt̚˧˦]/ | Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật. |
| 239 | c | Danh từ, Đại từ, Cụm từ | /[se˧˧]/ | Con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa). |
| 240 | đêm | Danh từ | /[ʔɗem˧˧]/ | Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm. |
| 241 | trẻ | Tính từ | /[t͡ɕɛ˧˩]/ | Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại. |
| 242 | bệnh | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ]/ | Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng. |
| 243 | gần | Trạng từ, Giới từ | /[ɣən˨˩]/ | nearly; almost. |
| 244 | hoàn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[hwaːn˨˩]/ | Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực. |
| 245 | trường | Danh từ, Tính từ, Cụm từ | /[t͡ɕɨəŋ˧˩]/ | Bức lụa hoặc một thứ đồ dệt quý, có thêu chữ để tặng các phái đoàn, các đoàn thể. |
| 246 | nhỉ | Danh từ, Trạng từ, Thán từ | /[ɲi˦ˀ˥]/ | Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai. |
| 247 | ngồi | Động từ | /[ŋoj˨˩]/ | Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ. |
| 248 | chiếc | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕiək̚˧˦]/ | Từ đặt trước một danh từ để chỉ vật thường có đôi mà lẻ loi. |
| 249 | xa | Tính từ, Trạng từ | /[saː˧˧]/ | Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian. |
| 250 | coi | Động từ, Thán từ | /[kɔj˧˧]/ | Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi… |
| 251 | quyết | Danh từ, Động từ, Thán từ | /[kwiət̚˧˦]/ | Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực. |
| 252 | chịu | Động từ | /[t͡ɕiw˧˨ʔ]/ | Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công. |
| 253 | năng | Trạng từ | /[naŋ˧˧]/ | Hay, thường. |
| 254 | tập | Danh từ, Động từ | /[təp̚˧˨ʔ]/ | Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra. |
| 255 | hoặc | Động từ, Liên từ | /[hwak̚˧˨ʔ]/ | Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại. |
| 256 | sắp | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[sap̚˧˦]/ | Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ. |
| 257 | xõng | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[sawŋ͡m˦ˀ˥]/ | Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết. |
| 258 | đàn | Danh từ, Động từ | /[ʔɗaːn˨˩]/ | Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu. |
| 259 | cao | Tính từ | /[kaːw˧˧]/ | Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng t… |
| 260 | uống | Danh từ, Động từ | /[ʔuəŋ˧˦]/ | |
| 261 | ít | Tính từ, Mạo từ | /[ʔit̚˧˦]/ | few, little. |
| 262 | dưới | Danh từ, Giới từ | /[zɨəj˧˦]/ | Ở phía đi xuống, ở độ cao thấp hơn. |
| 263 | chọn | Động từ | /[t͡ɕɔn˧˨ʔ]/ | Xem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. |
| 264 | vật | Danh từ, Động từ | /[vət̚˧˨ʔ]/ | Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm. |
| 265 | kiếm | Danh từ, Động từ | /[kiəm˧˦]/ | Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ. |
| 266 | kế | Tính từ, Trạng từ, Cụm từ | /[ke˧˦]/ | Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết. |
| 267 | phần | Động từ, Trạng từ | /[fən˨˩]/ | used in fractions, between the numerator and the denominator; per; -th. |
| 268 | biến | Trạng từ, Thán từ | /[ʔɓiən˧˦]/ | I shall transform with magic. |
| 269 | loại | Danh từ, Động từ | /[lwaːj˧˨ʔ]/ | Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. |
| 270 | thuốc | Danh từ, Động từ | /[tʰuək̚˧˦]/ | Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. |
| 271 | quái | Tính từ, Trạng từ, Thán từ | /[kwaːj˧˦]/ | Ranh mãnh. |
| 272 | phía | Danh từ, Động từ | /[fiə˧˦]/ | Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí… |
| 273 | điểm | Danh từ, Động từ | /[ʔɗiəm˧˩]/ | Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập h… |
| 274 | sai | Động từ, Tính từ | /[saːj˧˧]/ | Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ. |
| 275 | tệ | Danh từ | /[te˧˧]/ | Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng. |
| 276 | sàng | Danh từ | /[saːŋ˨˩]/ | Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật l… |
| 277 | quên | Động từ | /[kwen˧˧]/ | Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định. |
| 278 | phút | Danh từ | /[fut̚˧˦]/ | Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh. |
| 279 | gã | Đại từ | /[ɣaː˦ˀ˥]/ | he; him; that guy. |
| 280 | mừng | Động từ, Tính từ | /[mɨŋ˨˩]/ | Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng. |
| 281 | chân | Danh từ | /[t͡ɕən˧˧]/ | Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù. |
| 282 | kinh | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[kïŋ˧˧]/ | Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính. |
| 283 | tuần | Danh từ, Động từ | /[twən˨˩]/ | khoảng thời gian bằng bảy ngày. |
| 284 | đặc | Tính từ, Trạng từ | /[ʔɗak̚˧˨ʔ]/ | Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ. |
| 285 | Duy | Danh từ, Trạng từ | /[zwi˧˧]/ | a male given name from Chinese. |
| 286 | trí | Tính từ | /[t͡ɕi˧˦]/ | Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu. |
| 287 | tàu | Danh từ, Tính từ | /[taw˨˩]/ | Đồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà… |
| 288 | sức | Danh từ | /[sɨk̚˧˦]/ | Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất. |
| 289 | quyền | Cụm từ | /[kwiən˨˩]/ | temporary; acting; interim. |
| 290 | quý | Tính từ, Cụm từ | /[kwi˧˦]/ | Gục xuống. |
| 291 | buổi | Danh từ | /[ʔɓɨəj˧˩]/ | Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt… |
| 292 | bài | Danh từ | /[ʔɓaːj˨˩]/ | Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định. |
| 293 | mai | Danh từ | /[maːj˧˧]/ | Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đâ… |
| 294 | diễn | Động từ | /[ziən˦ˀ˥]/ | Trình bày, bày tỏ được nội dung. |
| 295 | phép | Danh từ, Tính từ | /[fɛp̚˧˦]/ | Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính. |
| 296 | khách | Danh từ | /[xajk̟̚˧˦]/ | Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. |
| 297 | vũ | Tính từ | /[vu˦ˀ˥]/ | Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra. |
| 298 | yên | Tính từ | /[ʔiən˧˧]/ | Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào. |
| 299 | quốc | Danh từ | /[kuək̚˧˦]/ | Cách nói trại âm của cuốc. |
| 300 | đơn | Danh từ, Tính từ | /[ʔɗəːn˧˧]/ | Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp. |
| 301 | khiến | Động từ | /[xiən˧˦]/ | Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình. |
| 302 | tục | Danh từ, Tính từ | /[tʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã. |
| 303 | tuổi | Danh từ | /[tuəj˧˩]/ | Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người. |
| 304 | dẫn | Danh từ, Cụm từ | /[zən˦ˀ˥]/ | Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong… |
| 305 | chuẩn | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕwən˧˩]/ | Cái được coi là căn cứ để đối chiếu. |
| 306 | luật | Danh từ | /[lwət̚˧˨ʔ]/ | Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận. |
| 307 | phục | Danh từ, Động từ | /[fʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Chịu là giỏi, là hay, là phải. |
| 308 | m | Danh từ, Đại từ, Cụm từ | /[məː˨˩]/ | |
| 309 | mau | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[maw˧˧]/ | Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác… |
| 310 | sách | Danh từ | /[sajk̟̚˧˦]/ | Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học. |
| 311 | Tiều | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[tiəw˧˧]/ | Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác… |
| 312 | phạm | Động từ | /[faːm˧˨ʔ]/ | Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại. |
Level A1 of 6
A2 →