HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xác | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[saːk̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
  2. Túi cầm tay hoặc đeovai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.

Từ tương đương

العربية خراب
Čeština troška
Deutsch Trümmer
Ελληνικά συντρίμμι
English body carcass corpse Remains Wreckage
Español escombros restos
Suomi romu
Français décombres épave
हिन्दी ध्वंसावशेष
Magyar roncs
Bahasa Indonesia puing
Italiano maceria macerie relitto relitto
日本語 残骸 難破
한국어 잔해
Kurdî xaç خراب
Македонски крнтија остатоци
Nederlands wrakgoed wrakhout
Polski szczątki wrak
Svenska vrakdel
Türkçe enkaz

Ví dụ

“xác cầu (sập)”

wreckage or remains of a collapsed bridge

“Các đội ngũ trục vớt tìm cách nâng khối sắt đầu tiên của xác cầu Francis Scott Key khỏi sông Patapsco sau khi cây cầu bị sập một phần do tàu chở container đâm trúng ở thành phố Baltimore (bang Maryland) hôm 26.3. [...] Tại cuộc họp báo hôm 30.3, Thống đốc Maryland Wes Moore cho biết một đoạn của cấu trúc phía bắc của xác cầu được cắt thành khối trước khi được cần cẩu đưa lên xà lan và chuyển vào bờ. [...] Thống đốc Maryland từ chối đưa ra khung thời gian cần thiết để hoàn tất công việc dọn dẹp xác cầu, chỉ cho biết sẽ mất khá nhiều thời gian. Các đội ngũ trục vớt vẫn chưa thử di dời phần rúm ró của xác cầu nằm trên mũi tàu chở container Dali mang cờ Singapore.”
“Hồn lìa khỏi xác (chết đi).”
“Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.”
“Một người to xác.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xác được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free