HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xác | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[saːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
  2. Túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.

Từ tương đương

English corpse

Ví dụ

“xác cầu (sập)”

wreckage or remains of a collapsed bridge

“Các đội ngũ trục vớt tìm cách nâng khối sắt đầu tiên của xác cầu Francis Scott Key khỏi sông Patapsco sau khi cây cầu bị sập một phần do tàu chở container đâm trúng ở thành phố Baltimore (bang Maryland) hôm 26.3. [...] Tại cuộc họp báo hôm 30.3, Thống đốc Maryland Wes Moore cho biết một đoạn của cấu trúc phía bắc của xác cầu được cắt thành khối trước khi được cần cẩu đưa lên xà lan và chuyển vào bờ. [...] Thống đốc Maryland từ chối đưa ra khung thời gian cần thiết để hoàn tất công việc dọn dẹp xác cầu, chỉ cho biết sẽ mất khá nhiều thời gian. Các đội ngũ trục vớt vẫn chưa thử di dời phần rúm ró của xác cầu nằm trên mũi tàu chở container Dali mang cờ Singapore.”
“Hồn lìa khỏi xác (chết đi).”
“Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.”
“Một người to xác.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course