Nghĩa của xác | Babel Free
[saːk̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“xác cầu (sập)”
wreckage or remains of a collapsed bridge
“Các đội ngũ trục vớt tìm cách nâng khối sắt đầu tiên của xác cầu Francis Scott Key khỏi sông Patapsco sau khi cây cầu bị sập một phần do tàu chở container đâm trúng ở thành phố Baltimore (bang Maryland) hôm 26.3. [...] Tại cuộc họp báo hôm 30.3, Thống đốc Maryland Wes Moore cho biết một đoạn của cấu trúc phía bắc của xác cầu được cắt thành khối trước khi được cần cẩu đưa lên xà lan và chuyển vào bờ. [...] Thống đốc Maryland từ chối đưa ra khung thời gian cần thiết để hoàn tất công việc dọn dẹp xác cầu, chỉ cho biết sẽ mất khá nhiều thời gian. Các đội ngũ trục vớt vẫn chưa thử di dời phần rúm ró của xác cầu nằm trên mũi tàu chở container Dali mang cờ Singapore.”
“Hồn lìa khỏi xác (chết đi).”
“Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.”
“Một người to xác.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free