HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tay | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[taj˧˧]

Định nghĩa

  1. Đphg Con rái cá.
  2. Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.
  3. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
  4. Một tên gọi khác của dân tộc Thái.
  5. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
  6. Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản.
  7. Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu và châu Phi.
  8. Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.
  9. Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung.
  10. Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt.
  11. Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê).
  12. Người giỏi về một môn, một nghề nào đó.
  13. Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau.
  14. Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay.

Từ tương đương

Bosanski dude
English arm Dude guy hand HAND hand limb
Español maño mano mano
Français main
Hrvatski dude
Kurdî arm
Српски dude
中文
ZH-TW

Ví dụ

“quẹo bên tay phải”

to turn right (to the right-hand side)

“tay áo”

a sleeve

“Tay này không phải vừa đâu!”

This dude is no middling one!

“Cánh tay.”
“Túi xách tay.”
“Tay làm hàm nhai (tục ngữ).”
“Nhanh tay lên!”
“Nghỉ tay ăn cơm.”
“Tay vượn.”
“Tay gấu.”
“Tay bạch tuộc.”
“Giúp một tay.”
“Nhúng tay (vào việc người khác).”
“(Tác phẩm) đầu tay.”
“Tay nghề.”
“Non tay.”
“(Cho) biết tay.”
“Chính quyền về tay nhân dân.”
“Sa vào tay bọn cướp.”
“Có đủ phương tiện trong tay.”
“Tay anh chị.”
“Một tay không vừa.”
“Tay ấy khá đấy.”
“Tay búa thạo.”
“Tiểu đội có ba tay súng giỏi.”
“Hội nghị tay tư.”
“Tay đôi.”
“Vịn vào tay ghế.”
“Tay đòn.”
“Mặt trời đã ngả về tây.”
“Gió tây.”
“Văn minh phương Tây.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tay được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free