Nghĩa của lao | Babel Free
[laːw˧˧]Định nghĩa
- Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
- một quốc gia của Đông Nam Á; tên chính thức: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; thủ đô: Viêng Chăn.
- Thùng đong nước mắm.
- Già.
- Nhà lao (nói tắt).
- Thước để đo giá trị con người.
- Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
- Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
- Đ. Từ người già dùng để tự xưng.
- Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.
Từ tương đương
Afrikaans
Laos
العربية
لاوس
Български
Лаос
বাংলা
লাওস
བོད་སྐད
ལའོ་སུ
Català
Laos
Čeština
Laos
Deutsch
Laos
Ελληνικά
λαός
Esperanto
Laoso
Español
Laos
Suomi
Laos
Français
Laos
Gaeilge
Laos
עברית
לאוס
हिन्दी
लाओस
Magyar
Laosz
Հայերեն
Լաոս
Bahasa Indonesia
Laos
Italiano
Laos
日本語
ラオス
ქართული
ლაოსი
한국어
라오스
Kurdî
Laos
Lietuvių
Laosas
Latviešu
Laosa
Македонски
Лаос
Монгол
Лаос
Bahasa Melayu
Laos
မြန်မာဘာသာ
လာအို
Nederlands
Laos
Polski
Laos
Português
Laos
Русский
Лаос
Slovenčina
Laos
Slovenščina
Laos
Shqip
Laos
Svenska
Laos
తెలుగు
లావోస్
ไทย
ลาว
Türkmençe
Laos
Tagalog
Laos
Türkçe
Laos
Українська
Лаос
Ví dụ
“Nước Lào là nước nào?”
Which country is Laos?
“Lao phổi.”
“Lao hạch.”
“Phòng chống lao.”
“Bị nhốt trong lao.”
“Đâm lao.”
“Kỉ lục phóng lao.”
“Ông lão, bà lão.”
“Lão huyện ấy ác lắm.”
“Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.”
“Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free