HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lao | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[laːw˧˧]

Định nghĩa

  1. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
  2. một quốc gia của Đông Nam Á; tên chính thức: Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; thủ đô: Viêng Chăn.
  3. Thùng đong nước mắm.
  4. Già.
  5. Nhà lao (nói tắt).
  6. Thước để đo giá trị con người.
  7. Người đàn ông có tuổi (nói có ý khinh).
  8. Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn.
  9. Đ. Từ người già dùng để tự xưng.
  10. Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa.

Từ tương đương

Afrikaans Laos
العربية لاوس
Български Лаос
বাংলা লাওস
བོད་སྐད ལའོ་སུ
Bosanski Laos Лаос
Català Laos
Čeština Laos
Deutsch Laos
Ελληνικά λαός
Esperanto Laoso
Español Laos
Suomi Laos
Français Laos
Gaeilge Laos
עברית לאוס
हिन्दी लाओस
Hrvatski Laos Лаос
Magyar Laosz
Հայերեն Լաոս
Bahasa Indonesia Laos
Italiano Laos
日本語 ラオス
ქართული ლაოსი
ខ្មែរ លាវ ឡាវ
한국어 라오스
Kurdî Laos
Lietuvių Laosas
Latviešu Laosa
Македонски Лаос
Монгол Лаос
Bahasa Melayu Laos
မြန်မာဘာသာ လာအို
Nederlands Laos
Polski Laos
Português Laos
Русский Лаос
Slovenčina Laos
Slovenščina Laos
Shqip Laos
Српски Laos Лаос
Svenska Laos
తెలుగు లావోస్
ไทย ลาว
Türkmençe Laos
Tagalog Laos
Türkçe Laos
Українська Лаос

Ví dụ

“Nước Lào là nước nào?”

Which country is Laos?

“Lao phổi.”
“Lao hạch.”
“Phòng chống lao.”
“Bị nhốt trong lao.”
“Đâm lao.”
“Kỉ lục phóng lao.”
“Ông lão, bà lão.”
“Lão huyện ấy ác lắm.”
“Lão tuy già yếu nhưng vẫn sản xuất được.”
“Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lao được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free