Meaning of lao động | Babel Free
/[laːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Làm việc.
- Làm việc lao động chân tay.
Ví dụ
“Tất cả những người không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động mà sống, là công nhân. Bất kì họ lao động trong công nghệ hay là trong nông nghiệp, bất kì họ làm nghề gì, cũng đều thuộc về giai cấp công nhân.”
All those who have no means of production and must sell their labour-power to live are workers. Whether they labour in industries or in agriculture, whatever job they do, they all belong to the working class.
“Lao động quên mình để xây dựng đất nước.”
“Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.