HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

lao động

Động từ CEFR B2
[laːw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Làm việc.
  2. Làm việc lao động chân tay.

Từ tương đương

13 more languages
العربيةعمالي
Bosanskiradnički
Češtinadřít
Ελληνικάμοχθώ
עבריתעמל
हिन्दीश्रम करना
Hrvatskiradnički
Bahasa Indonesiabanting tulang
日本語働く
Српскиradnički
ไทยเบ่ง
Українськаробочийтрудовий

Ví dụ

“Tất cả những người không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động mà sống, là công nhân. Bất kì họ lao động trong công nghệ haytrong nông nghiệp, bất kì họ làm nghề gì, cũng đều thuộc về giai cấp công nhân.”

All those who have no means of production and must sell their labour-power to live are workers. Whether they labour in industries or in agriculture, whatever job they do, they all belong to the working class.

Lao động quên mình để xây dựng đất nước.”
“Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lao động được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free