lao động
Từ tương đương
Ví dụ
“Tất cả những người không có tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động mà sống, là công nhân. Bất kì họ lao động trong công nghệ hay là trong nông nghiệp, bất kì họ làm nghề gì, cũng đều thuộc về giai cấp công nhân.”
All those who have no means of production and must sell their labour-power to live are workers. Whether they labour in industries or in agriculture, whatever job they do, they all belong to the working class.
“Lao động quên mình để xây dựng đất nước.”
“Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free