Meaning of con | Babel Free
/[kɔn˧˧]/Định nghĩa
- Vật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng.
- Từ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì.
- Một thị trấn thuộc huyện Hải Hậu.
- Gậy để đánh võ, múa võ.
- Rượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.
- Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
- Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.
- Khối nón cụt (xem từ nguyên).
- Chất keo dùng để dán.
- Cây giống, cây mới mọc.
- Bộ phận có hình như khối nón cụt.
- Dải cát nổi lên tạo thành gò, đồi ở sông, biển do tác động của gió.
- Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
- Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng.
- Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
- Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên).
- Vóc dáng thân hình.
Ví dụ
“con cái”
children
“con nuôi”
adopted child
“gà con”
chick
“Con cóc con là con con cóc.”
A toadlet is an offspring of a toad.
“Tê-lê-mác, con ! Đừng làm rầy mẹ, mẹ còn muốn thử thách cha ở tại nhà này. Thế nào rồi mẹ con cũng sẽ nhận ra, chắc chắn như vậy. Hiện giờ cha còn bẩn thỉu, áo quần rách rưới, nên mẹ con khinh cha, chưa nói : “Đích thị là chàng rồi !”. […]”
Telemachus, my son! Don’t you bother your mother, she still wants to put me to trials at this home. She will recognize me eventually, there is no doubt about that. I still look like a rascal, in torn clothes, that is why your mother still doubts me, she is yet to say: “It was definitely you this whole time!”. […]
“con quay”
a spinning top
“con lắc”
a pendulum
“một thằng, hai con”
one guy, two girls
“con dao”
a knife
“trên con đường đến hạnh phúc”
on the road/path to happiness
“con chữ”
a character or letter
“Con Iphone của em đấy.”
This is my Iphone.
“Anh mày có hẳn hai con xe Honda đấy nhớ!”
I have two Honda motorbikes!
“Ông chơi con game này chưa?”
Have you played this game?
“Zhuangzi, ch. 1. English translation by James Legge; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê”
In the Northern Ocean there is a fish, the name of which is Kun - I do not know how many li in size. It changes into a bird with the name of Peng, the back of which is (also) - I do not know how many li in extent.
“Sinh con.”
“Có ba con.”
“Con hư tại mẹ.”
“Con hơn cha là nhà có phúc”
“Gà con theo mẹ.”
“Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.”
“Mua vài trăm con rau để trồng.”
“Hai con gà.”
“Con mắt.”
“Con dao.”
“Con mụ già.”
“Con chị nó đi con dì nó lớn.”
“Người to con.”
“Người nhỏ con.”
“Ném còn.”
“Tung còn.”
“Đánh kiếm múa côn.”
“Côn xe.”
“Tiện côn.”
“Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)”
“Súng côn.”
“Cồn 90°.”
“Đèn cồn.”
“Xoa cồn vào chỗ sưng.”
“Dán bằng cồn.”
“Cồn cát trắng ven biển.”
“Cơn mưa, cơn bão, cơn đau, cơn sốt.”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.