HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chu | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕu˧˦]/

Định nghĩa

  1. Người có quyền sở hữu về một tài sản.
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.
  3. Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
  4. Một thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
  5. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.
  6. Người mời khách ăn uống.
  7. (dùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm.
  8. Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng.
  9. Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.
  10. Người có quyền quản lí các công việc.
  11. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại.
  12. Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật.
  13. Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.
  14. Người bỏ tiền thuê người làm.
  15. Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi.
  16. Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.
  17. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt.
  18. Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước.
  19. Tên gọi thông thường của từ.
  20. Tt. Chính; Quan trọng nhất.
  21. Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
  22. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.
  23. Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
  24. Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).
  25. Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.
  26. Thần chú (nói tắt).
  27. Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).
  28. Đồng tiền đúc ngày xưa.

Từ tương đương

Ví dụ

“Chú gì ơi!”

Hey, Mister!

“Dĩ nhiên vấn đề này lớn hơn các anh chị làm nghề phục vụ. Vừa lớn hơn, vừa nhỏ hơn. Tôi xin kết thúc bài viết đanh đá này bằng một câu chuyện vui. Hồi mới sang Hà Nội, tôi thuê nhà trong một khu chung cư cũ. “Hello, Hello”, các cháu kêu mỗi khi thấy tôi xuống cầu thang. Đứa nào ngại bị bố mẹ giục: “Ông Tây kìa. Con Hê-lô đi”. Tôi mỉm cười, vẫy tay, bước ra khỏi cổng. Ngay cổng hay có một cháu trai khoảng bốn tuổi đạp xe đạp theo vòng số tám, mặt nó to, tóc nó ngắn tũn. Khi thấy tôi, nó luôn nhìn lên và nói “Chào chú!” (Còn chưa thấy thì bố nó nhắc: “Con ơi, chào chú kìa!”). Tôi quý nó lắm! Quý nó vô cùng.”

Of course this problem is bigger than service-industry workers. Bigger, but also smaller. I'd like to end this feisty essay with this fun anecdote. The first time I'd been to Hanoi, I rented a flat in an old condo. "Hello, hello," kids would say that every time I went downstairs. If any of them would hesitate, their parents would make them: "See that Western dude? Say 'Hey-low'." I would smile back, wave back, and leave for the gate. At the gate, there would be this four-year-oldish boy trying to pedal in the figure 8, with a big face and very short hair. Whenever he saw me, he would always say "Chào chú!" (if he hadn't, his dad would tell him: "Boy, say chào chú!"). I loved that boy! I loved him so much.

“Chú mèo đi hia”

Puss in Boots

“những chú gà trống Gô-loa”

the "Gallic Roosters;" the French male footballers

“chủ hộ”

the head of a household

“làm chủ”

to take charge or control

“Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ”

the Party holds the leadership, the State exercises management, and the people act as the master (translation by VietnamPlus)

“chủ quán”

the proprietor of a shop

“chữ A”

the letter A

“chữ hoa/thường”

an uppercase/lowercase letter

“hình chữ thập”

a cross shape

“hình chữ nhật”

a rectangle

“trên đầu chữ sắc có con dao”

beware of cunning beautiful women

“biết chữ”

can write

“chữ Quốc ngữ”

Latin-based Vietnamese alphabet

“chữ Hán”

Han characters; Chinese characters

“chữ viết rất đẹp”

very beautiful handwriting

“chữ như gà bới”

chicken scratch (illegible handwriting)

“chữ bác sĩ”

a doctor's handwriting

“câu thơ bảy chữ”

a seven-syllable line in a poem

“Viết một bài 100 chữ.”

Write a 100-word essay.

“Vậy thì nếu mình chỉ tập trung vào chữ Đ bằng tiếng Việt mà so sánh với cái chữ F bằng tiếng Anh…”

So if we just focus on the Vietnamese Đ word as compared with the English F word…

“sính dùng chữ”

to be fond of using Sino-Vietnamese terms or expressions

“Cái đồ ngu mà thích nói chữ.”

You're an idiot yet like to use big, fancy words.

“sách có chữ rằng”

the book says

“chữ nghĩa”

knowledge ← word and its meaning (literal) → writing, script

“Một đồng một chữ cũng không có.”

to have not even one piastre or one chữ; to be very poor

“Em luôn sống trong nỗi đau khổ khi bị giằng xé giữa chữ hiếu và tình.”

I always suffer being torn apart between filial piety and love.

“mì Chũ”

noodles produced from Chũ variety rice

“Chủ tiệm ăn”
“Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)”
“Thanh niên là chủ tương lai của đất nước”
“Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung”
“Ai làm chủ buổi lễ này.”
“Động mạch chủ.”
“Trong đơn thuốc này, sâm là chủ.”
“Chú ruột.”
“Sẩy cha còn chú (tục ngữ).”
“Chú bảo gì cháu?”
“Cháu yêu chú bộ đội.”
“Chú bé.”
“Chú tiểu.”
“Chú rể.”
“Chú dế mèn.”
“Con mèo mà trèo cây cau - Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà - Chú chuột đi chợ đàng xa. - Mua mắm, mua muối giỗ cha con mèo. (ca dao)”
“Phù thuỷ đọc chú.”
“Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.”
“Anh ta chứ ai!”
“Thế chứ còn gì nữa.”
“Thà chết, chứ không khai.”
“Anh vẫn khoẻ đấy chứ?”
“Anh quen ông ấy chứ?”
“Có thế chứ!”
“Đẹp đấy chứ nhỉ!”
“Khẽ chứ!”
“Phải làm thế nào chứ, cứ để như thế à?”
“chữ quốc ngữ”
“viết chữ hoa”
“chữ như gà bới (xấu lắm).”
“bức điện chữ”
“Dùng chữ chính xác.”
“Sính dùng chữ.”
“Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ.”
“Chữ thầy trả cho thầy.”
“chữ hiếu”
“Không ai học đến chữ ngờ.”
“Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course