HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giang | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[zaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
  2. Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
  3. Tên một họ từ tiếng Trung Quốc
  4. Giằng xay (nói tắt).
  5. Chim to hơn cò, mỏ dài và cong.
  6. Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc
  7. Như sông

Từ tương đương

English John river

Ví dụ

“Giăng Van-giăng”

Jean Valjean

“Ông giẳng ông giăng, Xuống chơi với tôi. Có bầu có bạn, Có ván cơm xôi.|Hey Mister Moon, Come play with me. We can be friends, And I have steamed sticky rice, too!”
“Ðiền rất yêu giăng. Cái ấy cũng là thường, bởi óc Ðiền đẫm văn thơ. Có đọc văn thơ, mới biết giăng là một cái đẹp và quý lắm. Giăng là cái liềm vàng giữa đống sao. Giăng là cái đĩa bạc trên tấm thảm nhung da trời. Giăng tỏa mộng xuống trần gian. Giăng tuôn suối mát để những hồn khát khao ngụp lặn. Trăng, ơi trăng!”

Điền loves the moon. It's nothing particular, as Điền's mind is full of poems. Having read them, he knows that the moon is beautiful and precious. The moon is a shining golden sickle among the stars. The moon is the silver plate placed on a blue tablecloth made of velvet. The moon spreads dreams down into our world. The moon pours those streams of fresh water so these desperate souls could swim in. The moon, oh the moon!

“Măng giang.”
“Mua mấy ống giang.”
“Lạt giang.”
“Chim giang là loài quý hiếm.”
“Chiến thắng Bạch Đằng giang.”
“Dấu giáng.”
“Pha giáng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course