Nghĩa của giang | Babel Free
[zaːŋ˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Giăng Van-giăng”
Jean Valjean
“Ông giẳng ông giăng, Xuống chơi với tôi. Có bầu có bạn, Có ván cơm xôi.|Hey Mister Moon, Come play with me. We can be friends, And I have steamed sticky rice, too!”
“Ðiền rất yêu giăng. Cái ấy cũng là thường, bởi óc Ðiền đẫm văn thơ. Có đọc văn thơ, mới biết giăng là một cái đẹp và quý lắm. Giăng là cái liềm vàng giữa đống sao. Giăng là cái đĩa bạc trên tấm thảm nhung da trời. Giăng tỏa mộng xuống trần gian. Giăng tuôn suối mát để những hồn khát khao ngụp lặn. Trăng, ơi trăng!”
Điền loves the moon. It's nothing particular, as Điền's mind is full of poems. Having read them, he knows that the moon is beautiful and precious. The moon is a shining golden sickle among the stars. The moon is the silver plate placed on a blue tablecloth made of velvet. The moon spreads dreams down into our world. The moon pours those streams of fresh water so these desperate souls could swim in. The moon, oh the moon!
“Măng giang.”
“Mua mấy ống giang.”
“Lạt giang.”
“Chim giang là loài quý hiếm.”
“Chiến thắng Bạch Đằng giang.”
“Dấu giáng.”
“Pha giáng.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free