HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

xanh

Tính từ CEFR A2 Common
[sajŋ̟˧˧]

Định nghĩa

  1. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
  2. Có màu như màu lá cây.
  3. Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.
  4. Từ chỉ nước da:
  5. Mét, tái, màu da của người bệnh.
  6. Da mặt của người đang sợ, đang khiếp.
  7. Nói hoa quả chưa chín.
  8. Nói người hay tuổi đời còn trẻ.

Từ tương đương

84 more languages
Afrikaansblougroen
Azərbaycan diligöymaviyaşıl
বাংলানীলসবুজ
བོད་སྐད།ལྗང་ཁུ
Catalàverd
Cymraegglasgwyrdd
Danskgrøn
Esperantoverda
Euskaraberdeorlegioztinurdin
فارسیسبز
Gaeilgeglasuaine
Galegoblaoverde
ગુજરાતીલીલલીલું
Hausakore
Magyarzöld
Bahasa Indonesiahijau
Íslenskagrænn
Italianoazzurroblublu cielogrue
ქართულიმწვანე
Қазақ тіліжасыл
ភាសាខ្មែរបៃតង
한국어蒼푸르다
Kurdîglas
Lëtzebuergeschgréng
ລາວຂຽວ
Lietuviųžalias
Latviešuzaļš
Malagasymaitso
Te Reo Māorikākārikikārikinamuota
Македонскизелен
മലയാളംപച്ചപൂച്ച
Монголногоон
मराठीहिरवा
Bahasa Melayuhijau
Maltiaħdar
नेपालीहरियो
ਪੰਜਾਬੀਸਾਵਾਹਰਾ
Portuguêsazulverdeverulverzul
Românăverde
سنڌيسائو
සිංහලකොළ
Slovenčinazelený
Slovenščinazelen
தமிழ்பச்சை
Тоҷикӣсабз
ትግርኛቀጠልያ
Türkmençeýaşyl
ئۇيغۇرچەيېشىل
Українськазеленийнебесний
اردوسبزہرا
O'zbekchayashil
Tiếng Việtxanhxanh da trời
中文藍色
繁體中文藍色

Ví dụ

“bầu trời xanh thẳm”

the deep blue sky

“Lá còn xanh như anh đang còn trẻ. / Lá trên cành, như anh trong đoàn quân.”

A leaf is green, like he is young. / A leaf is on a branch, like he is in a troop.

“Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh. / Thiên đường xanh mướt, gió trong lành […] Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi !”

I love you, with drifting, floating pride. / A green paradise, with refreshing winds […] Let's be in love so the sea and the sky remain forever blue!

“người đầu bạc tiễn kẻ đầu xanh”

"the young perish and the old linger"; the old watch the young die

“Tóc nào hãy còn xanh, cho ta chút hồn nhiên.”

Whose hair is still black, granting me a tad of innocence?

“Được yêu em đến khi bạc mái đầu xanh.”

That I could love you until our black hair turns gray.

“Áo màu xanh.”
“Bầu trời xanh thẳm.”
“Mới ốm dậy, da còn xanh.”
“Sợ xanh mặt.”
“Quả vẫn còn xanh.”
“Không nên ăn ổi xanh.”
“Tuổi xanh.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xanh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free