HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xanh | Babel Free

Tính từ CEFR A2 Common
[sajŋ̟˧˧]

Định nghĩa

  1. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
  2. Có màu như màu lá cây.
  3. Có màu như màu nước biển hay da trời không vẩn mây.
  4. Từ chỉ nước da:
  5. Mét, tái, màu da của người bệnh.
  6. Da mặt của người đang sợ, đang khiếp.
  7. Nói hoa quả chưa chín.
  8. Nói người hay tuổi đời còn trẻ.

Từ tương đương

Afrikaans blou groen
Azərbaycanca göy göy mavi mavi yaşıl
Беларуская блакітны зялёны сіні
বাংলা নীল নীল সবুজ
བོད་སྐད ལྗང་ཁུ
Bosanski glas modre plavetan плаветан
Català verd verd
Cymraeg glas gwyrdd
Dansk grøn
Esperanto verda
Eesti roheline
فارسی سبز سبز
Gaeilge glas glas glas uaine uaine
Galego blao verde verde
ગુજરાતી લીલ લીલું
Hausa kore
Hrvatski glas modre plavetan плаветан
Magyar zöld
Bahasa Indonesia hijau hijau
Íslenska grænn
Italiano azzurro azzurro blu blu blu cielo grue
日本語 クルー 未熟 未熟 青い 青い
ქართული მწვანე მწვანე
Қазақша жасыл жасыл
ខ្មែរ បៃតង
한국어 푸르다
Kurdî glas
Latina immitis viridis
Lëtzebuergesch gréng
ລາວ ຂຽວ
Lietuvių žalias
Latviešu zaļš
Malagasy maitso
Te Reo Māori kākāriki kākāriki kāriki namu ota
Македонски зелен
Монгол ногоон
Bahasa Melayu hijau hijau
Malti aħdar aħdar
नेपाली हरियो
ଓଡ଼ିଆ ଶାଗୁଆ ସବୁଜ
ਪੰਜਾਬੀ ਸਾਵਾ ਸਾਵਾ ਹਰਾ
پښتو زرغون شين
Português azul azul verde verde verul verzul
Română verde verde
سنڌي سائو
සිංහල කොළ
Slovenčina zelený
Slovenščina zelen Zelen
Shqip blertë blu blu gjelbër kaltër
Српски glas modre plavetan плаветан
తెలుగు పచ్చన పచ్చని
Тоҷикӣ сабз
ትግርኛ ቀጠልያ
Türkmençe ýaşyl
Tagalog berde berde lunti lunti luntian luntian
ئۇيغۇرچە يېشىل
Українська зелений небесний
اردو سبز ہرا ہرا
Oʻzbekcha yashil
Tiếng Việt xanh xanh da trời
中文 藍色
ZH-TW 藍色

Ví dụ

“bầu trời xanh thẳm”

the deep blue sky

“Lá còn xanh như anh đang còn trẻ. / Lá trên cành, như anh trong đoàn quân.”

A leaf is green, like he is young. / A leaf is on a branch, like he is in a troop.

“Em yêu anh, ngả nghiêng, bồng bềnh niềm kiêu hãnh. / Thiên đường xanh mướt, gió trong lành […] Hãy yêu nhau, biển trời xanh mãi !”

I love you, with drifting, floating pride. / A green paradise, with refreshing winds […] Let's be in love so the sea and the sky remain forever blue!

“người đầu bạc tiễn kẻ đầu xanh”

"the young perish and the old linger"; the old watch the young die

“Tóc nào hãy còn xanh, cho ta chút hồn nhiên.”

Whose hair is still black, granting me a tad of innocence?

“Được yêu em đến khi bạc mái đầu xanh.”

That I could love you until our black hair turns gray.

“Áo màu xanh.”
“Bầu trời xanh thẳm.”
“Mới ốm dậy, da còn xanh.”
“Sợ xanh mặt.”
“Quả vẫn còn xanh.”
“Không nên ăn ổi xanh.”
“Tuổi xanh.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xanh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free