HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hoa | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[hwaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
  2. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  3. Hóa học (nói tắt)
  4. Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của hóa.
    alt-of
  5. quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
  6. Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
  7. Ngôn ngữ của người Hoa.
  8. Lửa Phòng hoả.
  9. Vật có hình tựa bông hoa.
  10. Hội họa (nói tắt).
  11. Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
  12. Nói tắt của hoa tai
    form-of
  13. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.
  14. Hình hoa trang trí.
  15. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).
  16. Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.

Từ tương đương

Afrikaans blom
العربية أزهار إزهار زهرة زهور
Azərbaycanca çiçək
Беларуская кветка
Български цвете
বাংলা ফল ফুল ফ্লু
Bosanski han
Català flor
Čeština květ květ kveť květina
Cymraeg blodyn
Dansk blomst
Deutsch Bedecktsamer Blume Chinesisch- sino-
Español chino- flor planta con flores sino-
Eesti lill
Euskara lore
فارسی گل گل
Gaeilge bláth plúr sin-
Galego flor
ગુજરાતી પુષ્પ ફૂલ ફૂલું સુમન
ʻŌlelo Hawaiʻi pua pua
עברית פרח פרח
Hrvatski han
Magyar virág
Հայերեն ծաղիկ
Bahasa Indonesia bunga kembang kembang puspa
Íslenska blóm
Italiano fiore sino-
日本語 中- 漢- 花卉 華-
ខ្មែរ ផ្កា ផ្កា
ಕನ್ನಡ ಹೂವು
한국어
Kurdî fîre fire han han
Latina flos
Lëtzebuergesch Blumm
ລາວ ດອກໄມ້
Lietuvių gėlė žiedas
Latviešu puķe zieds
Македонски цвет
Монгол цэцэг
मराठी फुले फूल
Bahasa Melayu bunga bunga
Malti fjura
Nederlands bloem bloem
Polski kwiat
Português flor sino-
Română floare
Slovenčina kvet
Slovenščina cvet
Soomaali ubax
Shqip lule
Српски han
Svenska blomma blomma
Kiswahili maua ua ua
தமிழ் பூ பூ மலர் மலர்
Tagalog bulaklak
Türkçe çiçek
ئۇيغۇرچە گۈل
Українська квітка цвіт
اردو پھول چین
Tiếng Việt han tàu trứng
中文 開花植物
ZH-TW 開花植物

Ví dụ

“cánh hoa”

petal

“Vườn hoa.”
“Hoa cỏ.”
“Đẹp như hoa.”
“Hoa lửa.”
“Pháo hoa.”
“Đĩa hoa.”
“Đá hoa cương.”
“Viết hoa.”
“Chữ A hoa.”
“Nàng thích chành chọe với người lớn, đòi gặm đùi, cánh, đầu, xương ức và đặc biệt là món “hoa gà”.[…]Thấy nàng nhìn mấy đứa cháu tranh nhau chén cái “hoa gà” với tâm trạng ấm ức mà anh phì cười.”
“ngành hóa”
“học giỏi môn hóa”
“Họa mất nước.”
“Mang họa.”
“Có họa là mười lần mới trúng được một.”
“Nói thế thì họa có trời hiểu.”
“Ngành họa.”
“Giới họa.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hoa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free