Meaning of sinh | Babel Free
/[sïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác.
- Lớn dần lên.
- Đẻ ra.
- Tạo ra.
- Trở thành.
Ví dụ
“chết sình”
(of a corpse) to be bloating
“sình bụng”
having bloated stomach
“sính dùng chữ”
to indulge in using Chinese characters, words or proverbs
“sính ngoại”
to be xenophilic; to favor foreign things over domestic ones
“Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).”
“Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).”
“Nguyên nhân sinh bệnh.”
“Đồng tiền vốn đã sinh lãi.”
“Nuông con, nó sinh hư.”
“Thay vì nói "pha nước nắm do quen tay" thì lại nói "pha nước nắm theo quán tính", đó là dấu hiệu của bệnh sính nói chữ, sính phô trương chữ nghĩa.”
“Một con người sính thành tích.”
“Sính dùng từ nước ngoài.”
“Con lợn dạo này đã sỉnh.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.