Meaning of sinh hoạt | Babel Free
/[sïŋ˧˧ hwaːt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).
- Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).
Ví dụ
“sinh hoạt tình dục”
sex life
“chi phí sinh hoạt”
living expenses
“sinh hoạt câu lạc bộ”
club activities
“sinh hoạt Đảng”
activities pertaining to the Communist Party's ideology
“Sinh hoạt vật chất và tinh thần.”
“Tư liệu sinh hoạt.”
“Sinh hoạt gia đình.”
“Giá sinh hoạt.”
“Sinh hoạt câu lạc bộ.”
“Sinh hoạt của đoàn thanh niên.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.