Nghĩa của sinh khí | Babel Free
[sïŋ˧˧ xi˧˦]Định nghĩa
Hơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.
Ví dụ
“Tôi tin-tưởng những biến-chuyển mới ở nông thôn từ đây sẽ thổi vào tâm hồn và sáng-tác của tôi những luồng sinh khí mới.”
I hope these recent shifts in rural regions from now will make my soul and artwork submerged with prevalent spirits.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free