Meaning of hay | Babel Free
/[haj˧˧]/Định nghĩa
- . Đưa mắt nhìn nghiêng.
- Như biết
- Hất mạnh và nhanh gọn.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
- Ẩy, đùn đầy cho xê dịch.
- Thổi cho lửa bùng cháy.
Từ tương đương
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), folio 35a 合(Hợp)咍(hay)㝵(người)𱍸(ấy)咍(hay)把(trả)特(được)恩(ơn)盎(áng)那(nạ) Certainly, [one will] know that such a person can repay their parents' kindness.”
“𣈜恪咍兠群役恪 節冷馬女底朱戈”
Who knows on a different day if I would be busy or not, [So] I would rather not miss out on this nice weather [right now].
“𬖉𦋦𦰟𦹵𦲿核 𧡊囂囂𱢻時能姉𧗱”
And when you look outside, to where the grass and leaves are, And if you see them sway in the light breeze, then you know that I, your sister, will come home soon.
“Hồi mẹ nó ẵm về nước, bà nội nó nói mua cho cái vé khứ hồi, tới hồi ra sân bay về lại Hàn Quốc thì mới hay cái vé đi có một chiều.”
When his mother carried him in her arms back to Vietnam, his paternal grandmother said they had bought a return ticket for her, but she realised it was only a one-way ticket when she was at the airport, trying to return to Korea.
“Hẩy ra đất.”
“Hẩy hòn đá tảng sang một bên.”
“Hẩy lò.”
“Hay tin.”
“Làm đến đâu hay đến đó.”
“Sau hẵng hay, không hứa trước được.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.