咍
Định nghĩa
Từ tương đương
35 more languages
Българскиобикновено
Catalàhabitualment
Ελληνικάσυχνά
Esperantokutime
Gaeilgede ghréas
עבריתבריא
Հայերենսովորաբար
Lietuviųiš papratimo
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), folio 14a 咍布朱奴所対渴,咍思奥支愈列。 Hai vú cho no thửa đói khát, hai tay áo che gió rét. [Her] two breasts satisfy his hunger and thirst; [her] two sleeves protect [him] from the wind and cold.”
“𣈜恪咍兠群役恪 節冷馬女底朱戈”
Who knows on a different day if I would be busy or not, [So] I would rather not miss out on this nice weather [right now].
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), folio 35a 合咍㝵𱍸咍把特恩盎那。 Hợp hay người ấy hay trả được ơn áng nạ. Certainly, [one will] know that such a person can repay their parents' kindness.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free