HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Kinh | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[kïŋ˨˩]

Định nghĩa

  1. Kinh đô (nói tắt).
  2. . Cá voi.
  3. Thủy tinh hình tấm.
  4. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  5. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.
  6. Chày kình (nói tắt).
  7. Ngôn ngữ của dân tộc Kinh.
  8. Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
  9. Sách giáo lý của một tôn giáo.
  10. Như kính mắt
  11. Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.
  12. Kinh nguyệt (nói tắt).
  13. Động kinh (nói tắt).
  14. Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.

Từ tương đương

العربية يَع
Čeština fuj
Cymraeg ych a fi
Deutsch igitt pfui Sutra
Ελληνικά μπλιαχ
English Gin mirror Spectacles sutra Yuck
Esperanto
Español fuchi fúchila guácala puaf puaj
فارسی ایش
Suomi yök
Français beurk soutra sutra
Gaeilge sútra
עברית איכס פויה
हिन्दी सूत सूत्र
Magyar pfuj szútra
Íslenska oj
日本語 スートラ 経典
한국어 수트라
Kurdî bah
ລາວ ສູດ
മലയാളം സൂത്രം
Монгол судар
Bahasa Melayu sutera
မြန်မာဘာသာ သုတ်
Nederlands bah jakkes jakkie
Polski fuj sutra
Português blhac blhec eca iéca puh sutra
Русский бе сутра сутта тьфу фе фи фу
Svenska blå fy usch
தமிழ் ஐய கருமம் சீ சை
Tagalog kadiri
Türkçe iğrenç ıyy

Ví dụ

“kính làm bằng thuỷ tinh”

"sheet glass" is made of "glass"

“Không có kính không phải vì xe không có kính, Bom giật, bom rung kính vỡ đi rồi. Ung dung buồng lái ta ngồi, Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng.”

Those windshieldless trucks didn't come without windshields, They're not there 'cause of bombardment shockwaves. Calmly, we sit in the driver's seat As we look at the ground, at the sky, and straight ahead.

“đọc kinh”

to read Buddhist chants/sutras / a Chinese classic / the Bible

“Kinh Thánh”

the Holy Bible

“Kinh Cựu Ước”

the Old Testament

“Kinh Tân Ước”

the New Testament

“Khi tìm hiểu về câu nói này theo văn bản gốc của các kinh được dịch trực tiếp từ Pali, chúng tôi vẫn chưa tìm thấy, mà chỉ có đoạn văn của Trường Bộ Kinh như sau: “Aggo ham asmi lokassa, jettho ham asmi lokassa, settho ham asmi lokassa, ayam antimà jàti, natthi dàni punabbhavoti””

While researching this phrase in the original sutras translated directly from Pali, we could only find this passage from the Dīgha Nikāya: “Aggo ham asmi lokassa, jettho ham asmi lokassa, settho ham asmi lokassa, ayam antimà jàti, natthi dàni punabbhavoti”

“cầu kinh”

to pray

“đau bụng kinh”

to have a menstrual cramp

“Các sĩ tử lên kinh ứng thí.”

Learned people are coming to the capital to attend the exam.

“Lắp cửa kính.”
“Kính màu.”
“Kính phản quang.”
“Kính ảnh.”
“Kính ngắm.”
“Kính thiên văn.”
“Đeo kính cận.”
“Kính bảo hiểm.”
“Kính lão.”
“Kính râm.”
“Về kinh.”
“Kinh Thi.”
“Kinh Dịch.”
“Kinh Cô-ran.”
“Kinh Thánh.”
“Kinh cúng cháo.”
“Thấy kinh.”
“Tắt kinh.”
“Thằng bé lên kinh.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Kinh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free