Meaning of Kinh | Babel Free
/[kïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Kinh đô (nói tắt).
- . Cá voi.
- Thủy tinh hình tấm.
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.
- Chày kình (nói tắt).
- Ngôn ngữ của dân tộc Kinh.
- Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
- Sách giáo lý của một tôn giáo.
- Như kính mắt
- Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ.
- Kinh nguyệt (nói tắt).
- Động kinh (nói tắt).
- Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.
Từ tương đương
Ví dụ
“kính làm bằng thuỷ tinh”
"sheet glass" is made of "glass"
“Không có kính không phải vì xe không có kính, Bom giật, bom rung kính vỡ đi rồi. Ung dung buồng lái ta ngồi, Nhìn đất, nhìn trời, nhìn thẳng.”
Those windshieldless trucks didn't come without windshields, They're not there 'cause of bombardment shockwaves. Calmly, we sit in the driver's seat As we look at the ground, at the sky, and straight ahead.
“đọc kinh”
to read Buddhist chants/sutras / a Chinese classic / the Bible
“Kinh Thánh”
the Holy Bible
“Kinh Cựu Ước”
the Old Testament
“Kinh Tân Ước”
the New Testament
“Khi tìm hiểu về câu nói này theo văn bản gốc của các kinh được dịch trực tiếp từ Pali, chúng tôi vẫn chưa tìm thấy, mà chỉ có đoạn văn của Trường Bộ Kinh như sau: “Aggo ham asmi lokassa, jettho ham asmi lokassa, settho ham asmi lokassa, ayam antimà jàti, natthi dàni punabbhavoti””
While researching this phrase in the original sutras translated directly from Pali, we could only find this passage from the Dīgha Nikāya: “Aggo ham asmi lokassa, jettho ham asmi lokassa, settho ham asmi lokassa, ayam antimà jàti, natthi dàni punabbhavoti”
“cầu kinh”
to pray
“đau bụng kinh”
to have a menstrual cramp
“Các sĩ tử lên kinh ứng thí.”
Learned people are coming to the capital to attend the exam.
“Lắp cửa kính.”
“Kính màu.”
“Kính phản quang.”
“Kính ảnh.”
“Kính ngắm.”
“Kính thiên văn.”
“Đeo kính cận.”
“Kính bảo hiểm.”
“Kính lão.”
“Kính râm.”
“Về kinh.”
“Kinh Thi.”
“Kinh Dịch.”
“Kinh Cô-ran.”
“Kinh Thánh.”
“Kinh cúng cháo.”
“Thấy kinh.”
“Tắt kinh.”
“Thằng bé lên kinh.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.