Nghĩa của trông | Babel Free
[t͡ɕəwŋ͡m˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Một cổ hai tròng.”
“Gông đóng tróng mang (tng).”
“Trống báo động..”
“Đánh trống bỏ dùi..”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free