Meaning of trọng cấm | Babel Free
/ʨa̰ʔwŋ˨˩ kəm˧˥/Định nghĩa
Cấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.
Ví dụ
“Sau cuộc gặp này, ông bị phạt 60 ngày trọng cấm vì tội phát biểu bất lợi cho quốc gia và phổ biến tác phẩm bất hợp pháp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.