Meaning of trống bỏi | Babel Free
/ʨəwŋ˧˥ ɓɔ̰j˧˩˧/Định nghĩa
Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh.
Ví dụ
“Già chơi trống bỏi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.