Meaning of ngó | Babel Free
/[ŋɔ˨˩]/Định nghĩa
- Rau mùi.
- Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
- Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường.
- Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.
- Chi thứ bảy trong mười hai chi.
- T,
- Cây ngô đồng.
- . Cổng vào sân nhà.
Ví dụ
“tiếng Ngô”
Wu Chinese
“Có đứa nào thập thò trước ngõ nhà mình sáng giờ.”
There's someone who has been lurking near our doorstep all day.
“Ngó sen.”
“Ngó cần.”
“Năm ngọ.”
“Tuổi ngọ.”
“Ngõ phố.”
“Đường ngang ngõ tắt.”
“Bước ra khỏi ngõ.”
“Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tục ngữ).”
“Ông mãnh lúa ngô, bà cô đậu nành. (tục ngữ)”
“Biết bao giờ phượng tới cành ngô (BNT)”
“Tuyết dường cưa xẻ héo cành ngô (Chp)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.