HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chi | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[t͡ɕi˧˧]

Định nghĩa

  1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
  2. Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
  3. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.
  4. Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
  5. Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi).
  6. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.
  7. Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.
  8. Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
  9. Chấy.
  10. Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người phụ nữ thường là còn trẻ dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người vai em mình.
  11. Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.
  12. Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
  13. Từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình (như cha mẹ gọi con dâu hoặc con gái đã trưởng thành, v.v.), với ý coi trọng (gọi theo cách gọi của những con còn nhỏ tuổi của mình).
  14. Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.
  15. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
  16. Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấc
  17. Ngón tay

Từ tương đương

Bosanski madam
Cymraeg lleuen pen
Deutsch Kopflaus
Suomi päätäi
Gaeilge treaghdán
हिन्दी जूँ
Hrvatski madam
한국어 머릿니
Kurdî genûs îna madam madam mîss
Македонски вошка
Nederlands hoofdluis
Português piolho-da-cabeça
Српски madam
Svenska huvudlus
ไทย เหา
Türkçe baş biti
Tiếng Việt chấy chay chí
Yorùbá ina

Ví dụ

“Chú lính chì dũng cảm”

The Brave Lead Soldier

“Có chí thì nên.”

If you have resolve, then you will succeed.

“Có chí thì gãi.”

If you have head lice, then scratch (your head).

“Ví dụ, tôi có một người bạn 30 tuổi tên Thủy. Tôi và bạn ấy có một người bạn chung tên Huyền, mới 25 tuổi. Khi nhắc bạn Thủy với bạn Huyền, tôi có thể dùng “chị”. “Huyền ơi, em nhớ qua nhà chị Thủy lấy chìa khóa nhé!” Ý tôi là “Thủy: chị của em”. Mặc dù Thủy là em của tôi (năm nay tôi 32 tuổi), nhưng khi nhắc Thủy trong câu trên tôi sẽ “nói hộ” Huyền. Đơn giản phải không? Khi nhắc người B trong lúc nói chuyện với người A thì mình có thể dùng đại từ xưng hô nói hộ người A.”

Let's say I have a 30-year-old friend named Thuỷ. She and I share a 25-year-old friend named Huyền. When I talk about Thuỷ to Huyền, I can use chị. "Huyền, don't forget to go get the keys at chị Thuỷ's!" What I mean is "Thuỷ is your chị." Even though Thuỷ is actually my em (I'm 32), when I talk about her I have to use what Huyền would use. Simple right? When you talk about B to A, you can use the pronoun A would use.

“Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ)”
“Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)”
“Nuôi chí lớn.”
“Chí lớn không thành.”
“Chí hướng.”
“Chí khí.”
“Chí nguyện.”
“Chí sĩ.”
“Chí thú.”
“Đắc chí.”
“Đồng chí.”
“Thậm chí.”
“Ý chí.”
“Bắt chí.”
“Con chí cắn đôi.”
“Mảnh như sợi chỉ.”
“Vết thương đã cắt chỉ.”
“Xe chỉ luồn kim.”
“Canh tơ chỉ vải.”
“Một chỉ vàng.”
“Giá ba chỉ.”
“Chỉ tay năm ngón”
“Chị ruột.”
“Chị dâu.”
“Chị họ.”
“Chị ngã em nâng (tục ngữ).”
“Hai chi trước của ngựa.”
“Các loài trong cùng một chi.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free