Meaning of chay | Babel Free
/[t͡ɕaj˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.
- Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
- Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
- Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa.
- Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.
- Thóc hấp hơi, không được nắng.
- Dùi để đánh chuông.
- Xem cá Cháy.
- Tt, trgt.
- Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá.
- Nói cấy không có phân.
- Nói dạy học không có thí nghiệm.
- Suông, không có ăn uống (thtục).
Từ tương đương
Ví dụ
“bóng chày”
baseball
“Thương nhau cho nhau ăn cháy, ghét nhau nói nhau cạy nồi.”
When a couple loves each other, they feed each other burnt rice [from the pot]; when they hate each other, they tell each other to scour the pot.
“1932: Lệ Xuân, "Nhà đại ký-giả thời-sự", Phụ Nữ Tân Văn, issue 150, page 12 http://baochi.nlv.gov.vn/baochi?a=d&d=HtCq19320622.1.14&srpos=1&e=-------vi-20--1-byDA-img-txIN-%22c%C6%A1m+ch%C3%A1y%22----- Văn-sĩ kiếm cơm cháy!”
The writer is looking for burnt rice!
“1943: Mạnh Phú Tư, "Cái Đồng Ma", Tiểu Thuyết Thứ Bảy, vol. 10, issue 472, page 13 http://baochi.nlv.gov.vn/baochi?a=d&d=HxpJ19430731.2.2&e=-------vi-20--1-byDA-img-txIN-%22%C4%83n+ch%C3%A1y%22----- Gặp nhà nào phúc hậu cho ăn thì chúng sà vào, vét nồi, vét niêu, ăn vầng, ăn cháy.”
At any house that kindly let them eat, they swooped in, scraping pots clean, eating burnt rice.
“Trẻ đi học, kiêng ăn cơm cháy, sợ tối dạ.”
Youths go to school, abstaining from burnt rice, fearing retardation.
“Phải nhìn những chú tuổi đã mười bốn, mười lăm, nhưng chỉ lớn bằng đứa trẻ lên chín lên mười ở vùng xuôi, gùi một quả đạn ĐK 75, vượt dốc phăng phăng, không ăn cơm, chỉ ăn cháy vì sợ các chú bộ đội đói […] mới thật là thương.”
You have to look at the guys who are fourteen, fifteen years old but only as big as nine- or ten-year-olds in the lowlands, carrying ĐK 75 grenades, quickly scaling hills, eating no rice but only burnt rice out of fear that the soldiers would go hungry […] they are the ones you love.
“Chỉ có mỗi khi ăn cơm thì Nương bao giờ cũng dành cho tôi một miếng cháy ngon nhất, vàng xuộm.”
Whenever we ate, Nuong always left me the tastiest piece of burnt rice, golden brown.
“―Nè Tân. Vô anh cho miếng cháy chảo nè. Ngon lắm.”
“Hey Tan. Go in and I'll give you a piece of burnt rice from the wok. Very tasty.”
“Khi thì mẹ bảo mẹ thích ăn cơm cháy, khi thì mẹ bảo vét hết để rửa nổ cho tiện.”
Sometimes mother told me she liked eating burnt rice; other times she told me to just go ahead and scrape away everything when washing.
“Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no. (ca dao)”
“Đầu chấy mấy rận.”
“Bắt chấy cho mẹ.”
“Thóc chấy, gạo chẳng ngon.”
“Rễ chay dùng để ăn trầu.”
“Làm chay bảy bữa tạ lòng.”
“Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối”
“Cấy chay”
“Dạy chay”
“Chầu hát chay.”
“Chày giã gạo.”
“Chày tán thuốc.”
“Vắt cổ chày ra nước.”
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.