CEFR Level
B2
Vietnamese — Upper Intermediate Vocabulary
367 words
Can understand the main ideas of complex text on both concrete and abstract topics.
| # | Word | Type | IPA | Definition |
|---|---|---|---|---|
| 1 | mẹp | Danh từ, Động từ | /[mɛp̚˧˦]/ | Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau. |
| 2 | háo | Động từ | /[haːw˧˦]/ | Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó. |
| 3 | xiếc | Danh từ, Động từ | /[siək̚˧˦]/ | Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật. |
| 4 | góa | Tính từ | /[ɣwaː˧˦]/ | Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ). |
| 5 | Dớt | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zəːt̚˧˦]/ | Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống. |
| 6 | rạch | Danh từ, Động từ | /[zajk̟̚˧˨ʔ]/ | Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô. |
| 7 | cuốc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[kɨək̚˧˦]/ | Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc. |
| 8 | khan | Tính từ | /[xaːn˧˧]/ | Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo. |
| 9 | đu | Động từ, Thán từ | /[ʔɗu˧˧]/ | đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không… |
| 10 | loa | Danh từ, Động từ | /[lwaː˧˧]/ | Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn. |
| 11 | xi | Danh từ | /[si˧˧]/ | Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi. |
| 12 | xịn | Tính từ | /[sin˧˨ʔ]/ | Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí. |
| 13 | hú | Động từ | /[hu˧˦]/ | Như hú (thường nói về tiếng còi). |
| 14 | sưng | Động từ | /[sɨŋ˧˧]/ | Kính trọng và tin theo. |
| 15 | vá | Danh từ | /[vaː˧˦]/ | Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền. |
| 16 | trắc | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕak̚˧˦]/ | Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng). |
| 17 | chay | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[t͡ɕaj˧˧]/ | Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng. |
| 18 | nguội | Tính từ | /[ŋuəj˧˨ʔ]/ | Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường. |
| 19 | hạch | Danh từ, Động từ | /[hajk̟̚˧˨ʔ]/ | kì thi khảo sát trước kì thi hương. |
| 20 | chốc | Danh từ | /[t͡ɕəwk͡p̚˧˦]/ | Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu. |
| 21 | ệch | Danh từ, Tính từ | /[ʔəjk̟̚˧˦]/ | Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được. |
| 22 | dóm | Danh từ, Động từ | /[zɔm˧˦]/ | Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn. |
| 23 | lu | Danh từ, Đại từ | /[lɨ˧˦]/ | Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng. |
| 24 | xít | Danh từ | Synonym of tweet. | |
| 25 | xéo | Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ | /[sɛw˧˦]/ | Ngọn rạch (lạch) nhỏ. |
| 26 | xắn | Động từ | /[san˧˦]/ | Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm. |
| 27 | boong | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓɔŋ˧˧]/ | Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng. |
| 28 | hiên | Danh từ | /[hiən˧˧]/ | Một huyện cũ thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, nay đã được tách thành hai huyện Tây Giang (tây huyện Hiên cũ) và huyện Đông… |
| 29 | vươn | Danh từ, Động từ | /[vɨən˧˧]/ | Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay. |
| 30 | phẳng | Tính từ | /[faŋ˧˩]/ | Thẳng thắn, dứt khoát. |
| 31 | nấy | Đại từ | /[nəj˧˦]/ | Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đa… |
| 32 | ương | Tính từ | /[ʔɨəŋ˧˧]/ | Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác. |
| 33 | mảng | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[maːŋ˧˦]/ | Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet. |
| 34 | bu | Danh từ, Động từ | /[ʔɓu˧˧]/ | Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ. |
| 35 | nêu | Danh từ, Động từ | /[new˧˧]/ | Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi. |
| 36 | úp | Động từ | /[ʔup̚˧˦]/ | Lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột. |
| 37 | đốn | Động từ | /[ʔɗon˧˦]/ | Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình. |
| 38 | nhậu | Động từ | /[ɲəw˧˨ʔ]/ | to have a carousal or drinking party, often with hors d'oeuvres. |
| 39 | lượm | Danh từ, Động từ | /[lɨəm˧˨ʔ]/ | Đưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận. |
| 40 | tuế | Danh từ | /[twe˧˦]/ | a unisex given name from Chinese. |
| 41 | ri | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[zi˧˧]/ | Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ). |
| 42 | oán | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔwaːn˧˦]/ | Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí. |
| 43 | trym | Danh từ | (từ lóng Internet, từ chửi thề ít gây khó chịu) Dạng viết khác của chim (“dương vật”). | |
| 44 | giẹo | Động từ, Trạng từ | /[zɛw˧˧]/ | Trút đổ cho người một sự việc không hay. |
| 45 | gáy | Động từ | /[ɣaj˧˦]/ | (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. |
| 46 | khuyết | Danh từ, Tính từ | /[xwiət̚˧˦]/ | Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy. |
| 47 | trát | Động từ | /[t͡ɕaːt̚˧˦]/ | Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác. |
| 48 | oà | Động từ, Thán từ | /[ʔwaː˧˧]/ | Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to. |
| 49 | đậm | Trạng từ | /[ʔɗəm˧˨ʔ]/ | having a steep difference in score. |
| 50 | diễu | Động từ | /[ziəw˦ˀ˥]/ | Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy. |
| 51 | thuyên | Động từ | /tʰwiən˧˧/ | "Thuyên chuyển" nói tắt. |
| 52 | trụi | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕuj˧˨ʔ]/ | Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá. |
| 53 | lay | Động từ | /[laj˧˧]/ | Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết. |
| 54 | khoát | Danh từ, Động từ | /[xwaːt̚˧˦]/ | Giơ tay làm hiệu. |
| 55 | chót | Danh từ, Tính từ | /[t͡ɕɔt̚˧˦]/ | Cuối cùng, tận rốt. |
| 56 | tú | Danh từ | /[tu˧˦]/ | Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ:… |
| 57 | bạ | Trạng từ | /[ʔɓaː˧˨ʔ]/ | any (one, thing, where, etc.). |
| 58 | reo | Danh từ, Động từ | /[zɛw˧˧]/ | Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai. |
| 59 | đục | Động từ | /[ʔɗʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái. |
| 60 | loan | Danh từ, Động từ | /[lwaːn˧˧]/ | Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi… |
| 61 | hươu | Danh từ | /[hiəw˧˧]/ | Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm. |
| 62 | thọ | Trạng từ | /[tʰɔ˧˨ʔ]/ | Thua kém. |
| 63 | nhủ | Động từ | /[ɲu˧˩]/ | Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng. |
| 64 | đắng | Tính từ | /[ʔɗaŋ˧˦]/ | Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được. |
| 65 | tuốt | Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[tuət̚˧˦]/ | Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra. |
| 66 | si | Danh từ | /[si˧˧]/ | Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc. |
| 67 | mạ | Động từ | /[maː˧˨ʔ]/ | Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài. |
| 68 | ướp | Động từ | /[ʔɨəp̚˧˦]/ | Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm. |
| 69 | rương | Danh từ, Động từ | /[zɨəŋ˧˧]/ | Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. |
| 70 | quẹo | Danh từ, Động từ | /[kwɛw˧˦]/ | Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài. |
| 71 | gôn | Danh từ | /[ɣon˧˧]/ | Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc k… |
| 72 | gót | Danh từ | /[ɣɔt̚˧˦]/ | Gót chân (nói tắt). |
| 73 | bái | Động từ | /[ʔɓaːj˧˦]/ | Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa. |
| 74 | Tết | Danh từ, Động từ | /[tet̚˧˦]/ | Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc. |
| 75 | nhung | Tính từ | /[ɲʊwŋ͡m˧˧]/ | Từ đặt trước một danh từ số nhiều. |
| 76 | rụi | Động từ | /[zuj˧˨ʔ]/ | to fall down; to collapse. |
| 77 | léo | Tính từ | /[lɛw˧˦]/ | Nói quả sinh đôi dính liền với nhau. |
| 78 | kiêng | Động từ | /[kiəŋ˧˧]/ | Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế. |
| 79 | điêu | Tính từ | /[ʔɗiəw˧˧]/ | Có cử chỉ, điệu bộ, lối nói cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách. |
| 80 | nom | Động từ | /[nɔm˧˧]/ | Dùng nơm để úp cá. |
| 81 | hé | Động từ | /[hɛ˧˦]/ | Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Khô… |
| 82 | se | Động từ | /[sɛ˧˧]/ | Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần. |
| 83 | thính | Danh từ, Tính từ | /[tʰïŋ˧˦]/ | Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm. |
| 84 | đút | Danh từ, Động từ | /[ʔɗut̚˧˦]/ | kind of fish trap. |
| 85 | gắt | Động từ, Tính từ | /[ɣat̚˧˦]/ | Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu). |
| 86 | hức | Danh từ, Thán từ | /[hɨk̚˧˦]/ | Acronym of hydrologic unit code. |
| 87 | ngượng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ŋɨəŋ˦ˀ˥]/ | Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm gi… |
| 88 | biếng | Tính từ | /[ʔɓiəŋ˧˦]/ | Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường. |
| 89 | bét | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔɓɛt̚˧˦]/ | Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới. |
| 90 | nhọc | Tính từ | /[ɲawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi. |
| 91 | rã | Tính từ | /zaʔa˧˥/ | Hết tác dụng, tan biến đi. |
| 92 | cốp | Động từ, Tính từ | /[kop̚˧˦]/ | Describing a low-pitched, sharp and brief sound from two hard objects bumping into each other; with a knock. |
| 93 | rữa | Tính từ | /zɨʔɨə˧˥/ | Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối. |
| 94 | què | Tính từ | /[kwɛ˨˩]/ | Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường. |
| 95 | hí | Danh từ, Thán từ | /[hi˧˦]/ | Vui mừng, hạnh phúc. |
| 96 | xước | Động từ, Tính từ | /[sɨək̚˧˦]/ | Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da). |
| 97 | nhuộm | Động từ | /[ɲuəm˧˨ʔ]/ | làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật. |
| 98 | khía | Danh từ, Động từ | /[xiə˧˦]/ | Chế biến thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh béo, vừa chua vừa ngọt trong chảo. |
| 99 | dong | Danh từ, Động từ | /[zawŋ͡m˧˧]/ | Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh. |
| 100 | khép | Động từ | /[xɛp̚˧˦]/ | Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. |
| 101 | hoắc | Trạng từ | /[hwak̚˧˦]/ | Rất thối. |
| 102 | cúc | Danh từ | /[kʊwk͡p̚˧˦]/ | Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đ… |
| 103 | vuông | Tính từ | /[vuəŋ˧˧]/ | Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích. |
| 104 | hừm | Danh từ, Thán từ | /[hɨm˨˩]/ | Lượng chất lỏng chứa trong mồm. |
| 105 | dĩa | Danh từ | /[ziə˦ˀ˥]/ | Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng t… |
| 106 | triệt | Động từ | /[t͡ɕiət̚˧˨ʔ]/ | Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ. |
| 107 | vắt | Thán từ | /[vat̚˧˦]/ | Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt). |
| 108 | rang | Động từ, Tính từ | /[zaːŋ˧˧]/ | Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô. |
| 109 | phồng | Danh từ | /[fawŋ͡m˧˧]/ | Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón… |
| 110 | min | Danh từ, Đại từ | /[min˧˧]/ | Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương. |
| 111 | mút | Danh từ, Động từ | /[mɨt̚˧˦]/ | Thứ kẹo làm bằng hoa quả hoặc mấy thứ củ (khoai, cà rốt...) nấu với đường. |
| 112 | nan | Danh từ | /[naːn˧˧]/ | Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản. |
| 113 | chuốc | Động từ | /[t͡ɕuək̚˧˦]/ | Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị. |
| 114 | trọc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕawk͡p̚˧˨ʔ]/ | Đầu, phía trên. |
| 115 | niêm | Danh từ | /[niəm˨˩]/ | Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực. |
| 116 | ói | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[ʔɔj˧˦]/ | Rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. [. |
| 117 | khiêng | Động từ | /[xiəŋ˧˧]/ | Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người. |
| 118 | sub | Danh từ, Động từ | /[sap̚˧˦]/ | a subtitle (for a film, a video, etc.). |
| 119 | chòng | Động từ | /[t͡ɕawŋ͡m˨˩]/ | Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã. |
| 120 | ráp | Động từ | /[zaːp̚˧˦]/ | Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc. |
| 121 | dãi | Danh từ, Động từ | /[zaːj˦ˀ˥]/ | Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết. |
| 122 | rợn | Động từ | /[zəːn˧˨ʔ]/ | Đi nhẹ bằng đầu ngón chân. |
| 123 | xua | Động từ | /[suə˧˧]/ | Xem xua đuổi. |
| 124 | trẫm | Đại từ | /[t͡ɕəm˦ˀ˥]/ | Từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng. |
| 125 | live | Danh từ, Động từ | /[laːj˧˧]/ | short for livestream. |
| 126 | bon | Động từ | /[ʔɓɔn˧˧]/ | Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê). |
| 127 | cháo | Danh từ | /[t͡ɕaːw˧˦]/ | Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn. |
| 128 | mài | Động từ | /[maːj˨˩]/ | Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. |
| 129 | sài | Danh từ | /[saːj˨˩]/ | Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng… |
| 130 | chánh | Danh từ, Cụm từ | /[t͡ɕajŋ̟˧˦]/ | Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía… |
| 131 | inch | Danh từ | An English unit of length equal to 1/12 of a foot or 2.54 cm, conceived as roughly the width of a thumb. | |
| 132 | golf | Danh từ | /[ɣon˧˧]/ | A ball game played by individuals competing against one another in which the object is to hit a ball into each of a seri… |
| 133 | sạc | Động từ | /[saːk̚˧˨ʔ]/ | Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt. |
| 134 | thạo | Tính từ | /[tʰaːw˧˨ʔ]/ | Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn. |
| 135 | lim | Danh từ | /[lim˧˧]/ | Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý. |
| 136 | bênh | Động từ | /[ʔɓəjŋ̟˧˧]/ | Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế. |
| 137 | qui | Danh từ, Động từ | /[kwi˦ˀ˥]/ | Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra. |
| 138 | tọp | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[top̚˧˦]/ | Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước. |
| 139 | quát | Danh từ, Động từ | /[kwaːt̚˧˨ʔ]/ | Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát). |
| 140 | ngỗng | Danh từ, Động từ | /[ŋawŋ͡m˧˦]/ | Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay. |
| 141 | rượt | Động từ | /[zɨət̚˧˨ʔ]/ | Đuổi theo. |
| 142 | suôn | Tính từ | /[suən˧˧]/ | Trgt Không vấp váp. |
| 143 | kíp | Danh từ, Tính từ | /[kip̚˧˦]/ | urgent; pressing; hurried. |
| 144 | clip | Danh từ | /[klip̚˧˦]/ | clip (video). |
| 145 | ngửa | Trạng từ | /[ŋɨə˧˩]/ | |
| 146 | núm | Danh từ, Động từ | /[num˧˦]/ | Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi. |
| 147 | bích | Danh từ, Tính từ | /[ʔɓïk̟̚˧˦]/ | Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh… |
| 148 | bit | Danh từ, Động từ | /[ʔɓit̚˧˦]/ | ^((xem từ nguyên 1)) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất. |
| 149 | uốn | Danh từ, Động từ | /[ʔuən˧˦]/ | Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau. |
| 150 | lít | Danh từ | /[lit̚˧˦]/ | Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng. |
| 151 | phác | Động từ | /[faːk̚˧˦]/ | Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác… |
| 152 | xay | Động từ | /[saj˧˧]/ | Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công… |
| 153 | titan | Danh từ | /[ti˧˧ taːn˧˧]/ | |
| 154 | khánh | Danh từ, Động từ | /[xajŋ̟˧˦]/ | Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực. |
| 155 | thúi | Tính từ | /[tʰuj˧˦]/ | Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được. |
| 156 | chướng | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕɨəŋ˧˦]/ | Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu. |
| 157 | tơi | Trạng từ | /[təːj˧˧]/ | contraction of ta ơi. |
| 158 | trơ | Tính từ | /[t͡ɕəː˧˧]/ | Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy. |
| 159 | metro | Danh từ | /[me˧˧ t͡ɕo˧˧]/ | metro (system or train). |
| 160 | lộc | Danh từ | /[ləwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín. |
| 161 | sun | Động từ | /[sun˧˧]/ | Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống. |
| 162 | sảng | Trạng từ | /sa̰ːŋ˧˩˧/ | |
| 163 | khét | Tính từ | /[xɛt̚˧˦]/ | Có mùi hắc của vật cháy. |
| 164 | nanh | Danh từ | /[najŋ̟˧˧]/ | Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn. |
| 165 | tũm | Động từ, Tính từ | /[tum˧˦]/ | Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau. |
| 166 | vớt | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[vəːt̚˧˦]/ | Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu. |
| 167 | nặc | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[naːk̚˧˦]/ | Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. |
| 168 | chịch | Danh từ | /[t͡ɕïk̟̚˧˦]/ | Chích choè, nói tắt. |
| 169 | ghim | Danh từ | /[ɣim˧˧]/ | Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo. |
| 170 | hót | Động từ | /[hɔt̚˧˦]/ | Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục). |
| 171 | tẹo | Danh từ, Động từ | /[tɛw˧˧]/ | Thu nhỏ lại, bé dần lại. |
| 172 | ngáy | Động từ | /[ŋaj˧˦]/ | Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. |
| 173 | te | Trạng từ | /tɛ˧˧/ | Lắm, quá. |
| 174 | hoi | Tính từ | /[hɔj˧˧]/ | Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù. |
| 175 | sút | Động từ | /[sut̚˧˦]/ | Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá. |
| 176 | át | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[ʔaːt̚˧˦]/ | (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất. |
| 177 | thiến | Tính từ | /[tʰiən˧˦]/ | Tốt, lành, hợp với đạo đức. |
| 178 | tịnh | Trạng từ | /tḭ̈ʔŋ˨˩/ | Không có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì. |
| 179 | xỉu | Động từ, Trạng từ | /[siw˧˩]/ | Xẹp xuống, do hết hơi. |
| 180 | copy | Động từ | /[kɔp̚˧˦ pi˧˧]/ | |
| 181 | trầy | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕəj˧˩]/ | be scratched. |
| 182 | chéo | Tính từ | /[t͡ɕɛw˧˦]/ | Thành hình những đường xiên cắt nhau. |
| 183 | gặm | Động từ, Trạng từ | /[ɣam˧˨ʔ]/ | Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn). |
| 184 | khuấy | Động từ | /[xwəj˧˦]/ | Rối. - Làm huyên náo, mất trật tự. |
| 185 | rịa | Danh từ, Tính từ | /[ziə˧˧]/ | Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. |
| 186 | le | Động từ, Trạng từ, Liên từ | /[lɛ˧˧]/ | Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất. |
| 187 | sẻn | Danh từ, Trạng từ | /[sɛn˧˧]/ | Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồ… |
| 188 | phớt | Tính từ, Trạng từ | /[fəːt̚˧˦]/ | very light; pale. |
| 189 | ni | Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Mạo từ | /[ni˧˧]/ | Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang. |
| 190 | rèm | Danh từ | /[zɛm˨˩]/ | Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa. |
| 191 | sục | Động từ | /[sʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm. |
| 192 | vằn | Tính từ | /[van˨˩]/ | Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn. |
| 193 | nọc | Động từ, Tính từ | /[nawk͡p̚˧˨ʔ]/ | breeding male. |
| 194 | vung | Động từ, Trạng từ | /[vʊwŋ͡m˧˧]/ | Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc t… |
| 195 | hên | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[hɛn˧˧]/ | Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được. |
| 196 | nịnh | Động từ | /[nïŋ˧˨ʔ]/ | Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. |
| 197 | Phạ | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[faː˨˩]/ | Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà. |
| 198 | dừa | Động từ | /[zɨə˨˩]/ | Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn. |
| 199 | uỷ | Động từ | /[ʔwi˧˩]/ | Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của ủy. |
| 200 | dìm | Danh từ, Động từ | /[zim˧˦]/ | eye dialect spelling of nhím, representing Central Vietnam Vietnamese. |
| 201 | giục | Danh từ, Động từ | /[zʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ | (Danh từ). |
| 202 | guitar | Danh từ | /[ɣi˧˧ taː˧˧]/ | alternative spelling of ghi-ta (“guitar”). |
| 203 | lì | Tính từ | /[li˨˩]/ | Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không… |
| 204 | tít | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[tit̚˧˦]/ | Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. |
| 205 | rong | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[zawŋ͡m˧˧]/ | Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật. |
| 206 | tru | Danh từ | /[t͡ɕu˧˧]/ | (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu. |
| 207 | càn | Tính từ, Trạng từ | /[kaːn˨˩]/ | (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng. |
| 208 | chè | Danh từ | /[t͡ɕɛ˨˩]/ | Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có t… |
| 209 | thóc | Danh từ, Động từ | /[tʰawk͡p̚˧˦]/ | Hạt lúa còn cả vỏ trấu. |
| 210 | nghẹt | Tính từ | /[ŋɛt̚˧˨ʔ]/ | Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng. |
| 211 | phắn | Danh từ, Thán từ | /[fan˧˦]/ | Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những ngư… |
| 212 | chơm | Danh từ, Trạng từ | /[t͡ɕɔm˨˩]/ | Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ). |
| 213 | Út | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[ʔut̚˧˦]/ | Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà. |
| 214 | vo | Động từ | /[vɔ˧˧]/ | Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi. |
| 215 | chan | Động từ | /[t͡ɕaːn˧˧]/ | Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa. |
| 216 | ngả | Trạng từ | /[ŋaː˧˩]/ | |
| 217 | phím | Động từ | /fim˧˥/ | Tiết lộ một điều bí mật sắp xảy ra cho người khác, để người đó chuẩn bị sẵn. |
| 218 | vitamin | Danh từ | /vi˧˧ taː˧˧ min˧˧/ | Xem sinh tố. |
| 219 | vấp | Danh từ, Động từ | /[vəp̚˧˦]/ | Đụng chân vào một vật rắn. |
| 220 | giẻ | Danh từ | /[zɛ˧˩]/ | Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm. |
| 221 | bíp | Thán từ | /[ʔɓip̚˧˦]/ | |
| 222 | xém | Trạng từ | /[sɛm˧˦]/ | Sắp, thiếu chút nữa, gần như. |
| 223 | ập | Danh từ, Động từ | /[ʔəp̚˧˦]/ | Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước. |
| 224 | nang | Danh từ | /[naːŋ˧˧]/ | Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối. |
| 225 | phịch | Danh từ, Trạng từ | /[fïk̟̚˧˨ʔ]/ | Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm t… |
| 226 | chộp | Động từ | /[t͡ɕop̚˧˨ʔ]/ | Loé sáng hoặc làm cho loé sáng. |
| 227 | bựa | Tính từ | /[ʔɓɨə˧˨ʔ]/ | (thường dùng phụ sau. |
| 228 | gu | Danh từ | /[ɣu˧˧]/ | Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế. |
| 229 | tem | Danh từ | /[tɛm˧˧]/ | Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hà… |
| 230 | xù | Động từ, Tính từ | /[su˨˩]/ | Như sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi. |
| 231 | thím | Danh từ | /[tʰim˧˦]/ | Vợ của chú. |
| 232 | lết | Động từ | /[let̚˧˦]/ | Kéo lê chân mà đi. |
| 233 | album | Danh từ | /[ʔaːn˧˧ ʔɓɔm˧˧]/ | Bộ sưu tập lưu giữ các bức ảnh, tem, v.v. thường được đóng tập lại giống như một cuốn sách. |
| 234 | tưới | Động từ | /[tɨəj˧˦]/ | Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều. |
| 235 | karate | Danh từ | /kaː˧˧ zaː˧˧ te˧˧/ | Một môn võ thuật truyền thống của vùng Okinawa, với các đòn đặc trưng như đấm, đá, cú đánh cùi chỏ, đầu gối và các kỹ th… |
| 236 | kén | Danh từ | /[kɛn˧˦]/ | Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống. |
| 237 | bướng | Tính từ | /[ʔɓɨəŋ˧˦]/ | Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời. |
| 238 | nhe | Thán từ | /ɲɛ˧˧/ | |
| 239 | laser | Danh từ | /laː˧˧/ | Một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao. |
| 240 | ráo | Động từ, Tính từ | /[zaːw˧˦]/ | Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo. |
| 241 | giun | Danh từ | /[zun˧˧]/ | Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực. |
| 242 | nhẹn | Tính từ | /ɲɛ̰ʔn˨˩/ | Nhanh và gọn. |
| 243 | xiên | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[siən˧˧]/ | Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn. |
| 244 | nham | Danh từ | /[ɲəm˧˧]/ | Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học. |
| 245 | quyệt | Tính từ | /[kwiət̚˧˨ʔ]/ | Dối trá, lừa lọc. |
| 246 | t. | Danh từ | abbreviation of tỉnh (“province”). | |
| 247 | kẻo | Liên từ | /[kɛw˧˩]/ | Nếu không thì sẽ. |
| 248 | cùi | Tính từ | /[kuj˨˩]/ | of low quality. |
| 249 | yếm | Danh từ, Tính từ | /[ʔiəm˧˦]/ | Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ. |
| 250 | chập | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[t͡ɕəp̚˧˨ʔ]/ | weird; unusual; wacky. |
| 251 | boa | Động từ | /[ʔɓwaː˧˧]/ | to leave a tip; to give gratuity. |
| 252 | vòm | Danh từ | /[vɔm˨˩]/ | Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. |
| 253 | protein | Danh từ | Any of numerous large, complex naturally-produced molecules composed of one or more long chains of amino acids, in which… | |
| 254 | nài | Danh từ, Động từ | /[naːj˨˩]/ | Cố xin, yêu cầu cho bằng được. |
| 255 | méo | Tính từ | /[mɛw˧˦]/ | Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường. |
| 256 | sôcôla | Danh từ | /[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]/ | (Danh từ). |
| 257 | hun | Danh từ, Động từ | /[hun˧˧]/ | Alternative spelling of hon (“affectionate abbreviation of honey”). |
| 258 | vs | Giới từ | abbreviation of với (“with; along with; and”). | |
| 259 | lụt | Danh từ, Tính từ | /[lut̚˧˨ʔ]/ | ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất. |
| 260 | gò | Động từ | /[ɣɔ˨˩]/ | Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào… |
| 261 | sành | Tính từ | /[sajŋ̟˨˩]/ | Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào. |
| 262 | dzậy | Trạng từ | Dạng viết khác của vậy. | |
| 263 | phách | Danh từ | /[fajk̟̚˧˦]/ | Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau. |
| 264 | phao | Danh từ, Động từ | /[faːw˧˧]/ | Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to. |
| 265 | lã | Tính từ | /[laː˧˦]/ | Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen. |
| 266 | râm | Tính từ | /[zəm˧˧]/ | Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau. |
| 267 | lụy | Tính từ | /lwḭʔ˨˩/ | Nói cá voi chết. |
| 268 | lụi | Danh từ, Trạng từ | /[luj˧˨ʔ]/ | Nói cây cỏ chết trơ trọi. |
| 269 | panh | Danh từ | /[pajŋ̟˧˧]/ | |
| 270 | mọn | Tính từ | /[mɔn˧˨ʔ]/ | Nhỏ, ở trình độ thấp. |
| 271 | dép | Danh từ | /[zɛp̚˧˦]/ | Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai. |
| 272 | xiềng | Danh từ, Động từ | /[siəŋ˨˩]/ | Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù. |
| 273 | ngố | Tính từ | /[ŋo˧˦]/ | Ngây ngô; khờ dại. |
| 274 | ỉa | Danh từ, Động từ | /[ʔiə˧˩]/ | Abbreviation of Iowa: a state of the United States. |
| 275 | tre | Danh từ | /[t͡ɕɛ˧˧]/ | Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt. |
| 276 | nhấp | Động từ | /[ɲəp̚˧˦]/ | (Máy tính) Nhấn chuột vào, bấm chuột vào, tích vào. |
| 277 | luồn | Động từ | /[luən˨˩]/ | Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia. |
| 278 | ngưu | Danh từ | /[ŋiw˧˧]/ | Con trâu. |
| 279 | nhoáng | Danh từ, Trạng từ | /[ɲwaːŋ˧˦]/ | a short while, a moment. |
| 280 | ke | Danh từ | /[kɛ˧˧]/ | (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ k… |
| 281 | dè | Động từ, Trạng từ | /[zɛ˨˩]/ | (Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể. |
| 282 | cù | Động từ | /[ku˨˩]/ | Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn. |
| 283 | vẹt | Danh từ, Tính từ | /[vɛt̚˧˦]/ | Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ… |
| 284 | thồn | Danh từ, Động từ, Trạng từ | /[tʰon˧˦]/ | Luồn nhét vào. |
| 285 | thâu | Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ, Thán từ | /[tʰaw˧˧]/ | Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt. |
| 286 | tợn | Tính từ, Trạng từ | /[təːn˧˨ʔ]/ | Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ. |
| 287 | chiết | Động từ | /[t͡ɕiət̚˧˦]/ | Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng. |
| 288 | phiếm | Tính từ | /[fiəm˧˦]/ | Ph. Không thiết thực, không có mục đích. |
| 289 | khóe | Danh từ | /[xwɛ˧˦]/ | Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng. |
| 290 | bẹp | Tính từ | /[ʔɓɛp̚˧˨ʔ]/ | Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi. |
| 291 | mó | Động từ | /[mɔ˧˦]/ | Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. |
| 292 | giương | Động từ | /[zɨəŋ˧˧]/ | Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. |
| 293 | hám | Động từ | /[haːm˧˦]/ | Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. |
| 294 | tẩm | Động từ | /[təm˧˩]/ | Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bện… |
| 295 | nếp | Danh từ, Tính từ | /[nep̚˧˦]/ | Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc. |
| 296 | hợm | Động từ | /[həːm˧˨ʔ]/ | Lăm le đe dọa. |
| 297 | va-li | Danh từ | /[vaː˧˧ li˧˧]/ | |
| 298 | nừng | Động từ, Mạo từ | /[nɨŋ˨˩]/ | Làm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều. |
| 299 | í | Trạng từ, Mạo từ | /[ʔi˧˦]/ | pronunciation spelling of ấy (“that”), representing Northern Vietnam Vietnamese. |
| 300 | tì | Động từ | /[ti˨˩]/ | Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình. |
| 301 | kình | Động từ | /[kïŋ˨˩]/ | Có thái độ rất coi trọng (đối với người trên). |
| 302 | thốt | Động từ | /[tʰot̚˧˦]/ | ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm). |
| 303 | ngách | Danh từ | /[ŋajk̟̚˧˦]/ | Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối. |
| 304 | muỗng | Danh từ | /[muəŋ˦ˀ˥]/ | Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Th… |
| 305 | chíp | Động từ, Thán từ | /[t͡ɕip̚˧˦]/ | chirp; peep. |
| 306 | thoa | Danh từ, Động từ | /[tʰwaː˧˧]/ | Trâm cài đầu của phụ nữ xưa. |
| 307 | tòng | Tính từ, Cụm từ | /[tawŋ͡m˧˧]/ | Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm. |
| 308 | pao | Danh từ | /[paːw˧˧]/ | pound (unit of mass). |
| 309 | tía | Danh từ, Tính từ, Đại từ | /[tiə˧˦]/ | Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. |
| 310 | rét | Danh từ, Tính từ | /[zɛt̚˧˦]/ | Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu. |
| 311 | xào | Động từ | /[saːw˨˩]/ | Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều. |
| 312 | toan | Danh từ, Động từ | /[twaːn˧˧]/ | Nhóm người cùng làm một việc. |
| 313 | luộc | Động từ | /[luək̚˧˨ʔ]/ | Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc. |
| 314 | toả | Động từ | /[twaː˧˩]/ | Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng. |
| 315 | hóc | Danh từ, Tính từ | /[hawk͡p̚˧˦]/ | Đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít. |
| 316 | blu | Danh từ | /[ʔɓəː˨˩ lu˧˧]/ | white coat. |
| 317 | khuỳnh | Danh từ, Động từ | /[xwïŋ̟˧˧]/ | Sino-Vietnamese reading of 傾. |
| 318 | giếm | Động từ | /[ziəm˧˦]/ | Đặt điều nói xấu người vắng mặt. |
| 319 | ngáng | Danh từ | /ŋaːŋ˧˥/ | Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có d… |
| 320 | rích | Tính từ | /[zïk̟̚˧˦]/ | as hell, very. |
| 321 | lún | Động từ | /[lun˧˦]/ | to subside. |
| 322 | visa | Danh từ | Giấy thị thực, cấp bởi đại sứ quán cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia… | |
| 323 | dóc | Tính từ | /zawk˧˥/ | Thgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện. |
| 324 | cuống | Trạng từ | /kuəŋ˧˥/ | |
| 325 | mác | Danh từ | /[maːk̚˧˦]/ | Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa. |
| 326 | trớn | Danh từ | /[t͡ɕəːn˧˦]/ | Phần dưới cùng của một đồ đựng. |
| 327 | phình | Danh từ, Động từ, Tính từ | /[fïŋ˨˩]/ | Nói khéo cho người ta thích để lừa dối. |
| 328 | vếu | Danh từ | /[vew˧˦]/ | (tục) Như vú. |
| 329 | rum | Danh từ | /[zum˧˧]/ | Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm. |
| 330 | nao | Tính từ, Đại từ | /[naːw˧˧]/ | Buồn rầu, đau xót. |
| 331 | thêu | Danh từ, Động từ | /[tʰew˧˧]/ | Dụng cụ để xắn đất giống cái mai. |
| 332 | huýt | Động từ | /[hwit̚˧˦]/ | Thổi ra âm thanh bằng mồm hoặc còi. |
| 333 | quào | Động từ | /[kwaːw˨˩]/ | Cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước. |
| 334 | khảy | Danh từ, Động từ | /[xaj˧˧]/ | Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu… |
| 335 | nhún | Động từ | /[ɲun˧˦]/ | Co người lại để lấy đà. |
| 336 | nhái | Danh từ, Động từ | /[ɲaːj˧˦]/ | Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp. |
| 337 | vi-rút | Danh từ | virus (infective agent). | |
| 338 | rít | Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ | /[zit̚˧˦]/ | Southern Vietnam form of rết (“centipede”). |
| 339 | giòn | Tính từ, Trạng từ | /[zɔn˨˩]/ | Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng. |
| 340 | toạc | Động từ | /twa̰ːʔk˨˩/ | Rách, xước ra, thường theo chiều dài. |
| 341 | thóp | Danh từ | /[tʰɔp̚˧˦]/ | Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ. |
| 342 | níu | Động từ | /[niw˧˦]/ | Nắm mà kéo lại, kéo xuống. |
| 343 | quách | Danh từ, Trạng từ | /[kwajk̟̚˧˦]/ | (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài. |
| 344 | thuở | Danh từ | /[tʰwəː˧˩]/ | Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. |
| 345 | ủa | Thán từ | /[ʔuə˧˩]/ | Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên. |
| 346 | thìa | Danh từ | /[tʰiə˨˩]/ | dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống. |
| 347 | ghẹo | Động từ | /[ɣɛw˧˨ʔ]/ | Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. |
| 348 | giựt | Động từ | /[zɨt̚˧˨ʔ]/ | Giằng mạnh. |
| 349 | héo | Động từ, Tính từ | /[hɛw˧˦]/ | to die, be killed. |
| 350 | uyên | Danh từ, Tính từ | /[ʔwiən˧˧]/ | Uyên ương (nói tắt). |
| 351 | óng | Tính từ, Trạng từ | /[ʔawŋ͡m˧˦]/ | Nói bụng phình ra. |
| 352 | coca | Danh từ | /[ko˧˧ kaː˧˧]/ | Alternative spelling of côca. |
| 353 | sô-cô-la | Danh từ | /[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]/ | Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường. |
| 354 | mom | Danh từ, Đại từ | /[mɔm˧˧]/ | Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào. |
| 355 | chèn | Danh từ, Động từ | /[t͡ɕɛn˨˩]/ | Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính. |
| 356 | khăm | Danh từ, Tính từ, Trạng từ | /[xam˧˧]/ | Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao. |
| 357 | khước | Tính từ | /xɨək˧˥/ | May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín. |
| 358 | liếc | Động từ | /[liək̚˧˦]/ | Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. |
| 359 | sệt | Tính từ, Trạng từ | /[set̚˧˨ʔ]/ | very thick, viscous. |
| 360 | au | Tính từ | /[ʔaw˧˧]/ | (thuộc) Châu Âu. |
| 361 | kiêm | Liên từ | /[kiəm˧˧]/ | Used to join the names of multiple positions or jobs of the same person; and. |
| 362 | les | Tính từ | /[lɛt̚˧˦]/ | |
| 363 | dét | Danh từ, Động từ | /[zet̚˧˨ʔ]/ | Tên gọi của tự mẫu Z/z. |
| 364 | nhẽo | Tính từ | /ɲɛʔɛw˧˥/ | Nói bắp thịt mềm quá. |
| 365 | mùng | Danh từ, Cụm từ | /[mʊwŋ͡m˨˩]/ | Thuyền nan nhỏ. |
| 366 | giễu | Động từ | /[ziəw˦ˀ˥]/ | Đùa bỡn, chế nhạo. |
| 367 | ló | Danh từ, Động từ | /[lɔ˧˦]/ | Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại. |