HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Vietnamese Dictionary
CEFR Level
B2

Vietnamese — Upper Intermediate Vocabulary

367 words

Can understand the main ideas of complex text on both concrete and abstract topics.

# Word Type IPA Definition
1 mẹp Danh từ, Động từ /[mɛp̚˧˦]/ Chỗ góc mồm nối hai môi với nhau.
2 háo Động từ /[haːw˧˦]/ Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.
3 xiếc Danh từ, Động từ /[siək̚˧˦]/ Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.
4 góa Tính từ /[ɣwaː˧˦]/ Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ).
5 Dớt Danh từ, Động từ, Tính từ /[zəːt̚˧˦]/ Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.
6 rạch Danh từ, Động từ /[zajk̟̚˧˨ʔ]/ Ngược dòng nước để lên chỗ cạn, thường nói về cá rô.
7 cuốc Danh từ, Động từ, Tính từ /[kɨək̚˧˦]/ Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
8 khan Tính từ /[xaːn˧˧]/ Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo.
9 đu Động từ, Thán từ /[ʔɗu˧˧]/ đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không…
10 loa Danh từ, Động từ /[lwaː˧˧]/ Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.
11 xi Danh từ /[si˧˧]/ Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.
12 xịn Tính từ /[sin˧˨ʔ]/ Tình trạng xảy ra khi uống rượu quá nhiều, mất đi suy nghĩ và lý trí.
13 Động từ /[hu˧˦]/ Như hú (thường nói về tiếng còi).
14 sưng Động từ /[sɨŋ˧˧]/ Kính trọng và tin theo.
15 Danh từ /[vaː˧˦]/ Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.
16 trắc Danh từ, Tính từ /[t͡ɕak̚˧˦]/ Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng).
17 chay Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[t͡ɕaj˧˧]/ Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
18 nguội Tính từ /[ŋuəj˧˨ʔ]/ Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
19 hạch Danh từ, Động từ /[hajk̟̚˧˨ʔ]/ kì thi khảo sát trước kì thi hương.
20 chốc Danh từ /[t͡ɕəwk͡p̚˧˦]/ Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu.
21 ệch Danh từ, Tính từ /[ʔəjk̟̚˧˦]/ Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được.
22 dóm Danh từ, Động từ /[zɔm˧˦]/ Phần cuối cùng của ruột già ở hậu môn.
23 lu Danh từ, Đại từ /[lɨ˧˦]/ Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.
24 xít Danh từ Synonym of tweet.
25 xéo Danh từ, Động từ, Tính từ, Thán từ /[sɛw˧˦]/ Ngọn rạch (lạch) nhỏ.
26 xắn Động từ /[san˧˦]/ Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm.
27 boong Danh từ, Tính từ /[ʔɓɔŋ˧˧]/ Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng.
28 hiên Danh từ /[hiən˧˧]/ Một huyện cũ thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam, nay đã được tách thành hai huyện Tây Giang (tây huyện Hiên cũ) và huyện Đông…
29 vươn Danh từ, Động từ /[vɨən˧˧]/ Loài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.
30 phẳng Tính từ /[faŋ˧˩]/ Thẳng thắn, dứt khoát.
31 nấy Đại từ /[nəj˧˦]/ Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đa…
32 ương Tính từ /[ʔɨəŋ˧˧]/ Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác.
33 mảng Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[maːŋ˧˦]/ Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.
34 bu Danh từ, Động từ /[ʔɓu˧˧]/ Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ.
35 nêu Danh từ, Động từ /[new˧˧]/ Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.
36 úp Động từ /[ʔup̚˧˦]/ Lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột.
37 đốn Động từ /[ʔɗon˧˦]/ Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.
38 nhậu Động từ /[ɲəw˧˨ʔ]/ to have a carousal or drinking party, often with hors d'oeuvres.
39 lượm Danh từ, Động từ /[lɨəm˧˨ʔ]/ Đưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận.
40 tuế Danh từ /[twe˧˦]/ a unisex given name from Chinese.
41 ri Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[zi˧˧]/ Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).
42 oán Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔwaːn˧˦]/ Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.
43 trym Danh từ (từ lóng Internet, từ chửi thề ít gây khó chịu) Dạng viết khác của chim (“dương vật”).
44 giẹo Động từ, Trạng từ /[zɛw˧˧]/ Trút đổ cho người một sự việc không hay.
45 gáy Động từ /[ɣaj˧˦]/ (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.
46 khuyết Danh từ, Tính từ /[xwiət̚˧˦]/ Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.
47 trát Động từ /[t͡ɕaːt̚˧˦]/ Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.
48 Động từ, Thán từ /[ʔwaː˧˧]/ Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to.
49 đậm Trạng từ /[ʔɗəm˧˨ʔ]/ having a steep difference in score.
50 diễu Động từ /[ziəw˦ˀ˥]/ Đi qua trước mặt để cho nhìn thấy.
51 thuyên Động từ /tʰwiən˧˧/ "Thuyên chuyển" nói tắt.
52 trụi Danh từ, Tính từ /[t͡ɕuj˧˨ʔ]/ Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá.
53 lay Động từ /[laj˧˧]/ Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết.
54 khoát Danh từ, Động từ /[xwaːt̚˧˦]/ Giơ tay làm hiệu.
55 chót Danh từ, Tính từ /[t͡ɕɔt̚˧˦]/ Cuối cùng, tận rốt.
56 Danh từ /[tu˧˦]/ Âm hoặc toàn thể những âm không thể tách khỏi nhau, ứng với một khái niệm hoặc thực hiện một chức năng ngữ pháp. Ví dụ:…
57 bạ Trạng từ /[ʔɓaː˧˨ʔ]/ any (one, thing, where, etc.).
58 reo Danh từ, Động từ /[zɛw˧˧]/ Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.
59 đục Động từ /[ʔɗʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái.
60 loan Danh từ, Động từ /[lwaːn˧˧]/ Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi…
61 hươu Danh từ /[hiəw˧˧]/ Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm.
62 thọ Trạng từ /[tʰɔ˧˨ʔ]/ Thua kém.
63 nhủ Động từ /[ɲu˧˩]/ Dùng mưu mô, lợi lộc để đưa đối phương vào tròng.
64 đắng Tính từ /[ʔɗaŋ˧˦]/ Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
65 tuốt Động từ, Tính từ, Trạng từ /[tuət̚˧˦]/ Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.
66 si Danh từ /[si˧˧]/ Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc.
67 mạ Động từ /[maː˧˨ʔ]/ Tráng một lớp mỏng kim loại không gỉ ở bên ngoài.
68 ướp Động từ /[ʔɨəp̚˧˦]/ Để một vật có hương thơm lẫn với một vật khác rồi đậy kín để vật sau cũng được thơm.
69 rương Danh từ, Động từ /[zɨəŋ˧˧]/ Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
70 quẹo Danh từ, Động từ /[kwɛw˧˦]/ Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài.
71 gôn Danh từ /[ɣon˧˧]/ Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc k…
72 gót Danh từ /[ɣɔt̚˧˦]/ Gót chân (nói tắt).
73 bái Động từ /[ʔɓaːj˧˦]/ Bỏ đi, thôi không dùng hoặc không thi hành nữa.
74 Tết Danh từ, Động từ /[tet̚˧˦]/ Ngày lễ lớn hằng năm, thường có cúng lễ, vui chơi, hội hè, theo truyền thống dân tộc.
75 nhung Tính từ /[ɲʊwŋ͡m˧˧]/ Từ đặt trước một danh từ số nhiều.
76 rụi Động từ /[zuj˧˨ʔ]/ to fall down; to collapse.
77 léo Tính từ /[lɛw˧˦]/ Nói quả sinh đôi dính liền với nhau.
78 kiêng Động từ /[kiəŋ˧˧]/ Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
79 điêu Tính từ /[ʔɗiəw˧˧]/ Có cử chỉ, điệu bộ, lối nói cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách.
80 nom Động từ /[nɔm˧˧]/ Dùng nơm để úp cá.
81 Động từ /[hɛ˧˦]/ Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Khô…
82 se Động từ /[sɛ˧˧]/ Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần.
83 thính Danh từ, Tính từ /[tʰïŋ˧˦]/ Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.
84 đút Danh từ, Động từ /[ʔɗut̚˧˦]/ kind of fish trap.
85 gắt Động từ, Tính từ /[ɣat̚˧˦]/ Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu).
86 hức Danh từ, Thán từ /[hɨk̚˧˦]/ Acronym of hydrologic unit code.
87 ngượng Danh từ, Động từ, Tính từ /[ŋɨəŋ˦ˀ˥]/ Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm gi…
88 biếng Tính từ /[ʔɓiəŋ˧˦]/ Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường.
89 bét Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔɓɛt̚˧˦]/ Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới.
90 nhọc Tính từ /[ɲawk͡p̚˧˨ʔ]/ Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.
91 Tính từ /zaʔa˧˥/ Hết tác dụng, tan biến đi.
92 cốp Động từ, Tính từ /[kop̚˧˦]/ Describing a low-pitched, sharp and brief sound from two hard objects bumping into each other; with a knock.
93 rữa Tính từ /zɨʔɨə˧˥/ Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.
94 què Tính từ /[kwɛ˨˩]/ Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường.
95 Danh từ, Thán từ /[hi˧˦]/ Vui mừng, hạnh phúc.
96 xước Động từ, Tính từ /[sɨək̚˧˦]/ Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).
97 nhuộm Động từ /[ɲuəm˧˨ʔ]/ làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.
98 khía Danh từ, Động từ /[xiə˧˦]/ Chế biến thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh béo, vừa chua vừa ngọt trong chảo.
99 dong Danh từ, Động từ /[zawŋ͡m˧˧]/ Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
100 khép Động từ /[xɛp̚˧˦]/ Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
101 hoắc Trạng từ /[hwak̚˧˦]/ Rất thối.
102 cúc Danh từ /[kʊwk͡p̚˧˦]/ Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đ…
103 vuông Tính từ /[vuəŋ˧˧]/ Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.
104 hừm Danh từ, Thán từ /[hɨm˨˩]/ Lượng chất lỏng chứa trong mồm.
105 dĩa Danh từ /[ziə˦ˀ˥]/ Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng t…
106 triệt Động từ /[t͡ɕiət̚˧˨ʔ]/ Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.
107 vắt Thán từ /[vat̚˧˦]/ Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).
108 rang Động từ, Tính từ /[zaːŋ˧˧]/ Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
109 phồng Danh từ /[fawŋ͡m˧˧]/ Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón…
110 min Danh từ, Đại từ /[min˧˧]/ Khối thuốc nổ gắn kíp nổ, chôn chặt để công phá, sát thương.
111 mút Danh từ, Động từ /[mɨt̚˧˦]/ Thứ kẹo làm bằng hoa quả hoặc mấy thứ củ (khoai, cà rốt...) nấu với đường.
112 nan Danh từ /[naːn˧˧]/ Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
113 chuốc Động từ /[t͡ɕuək̚˧˦]/ Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
114 trọc Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕawk͡p̚˧˨ʔ]/ Đầu, phía trên.
115 niêm Danh từ /[niəm˨˩]/ Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.
116 ói Danh từ, Động từ, Tính từ /[ʔɔj˧˦]/ Rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. [.
117 khiêng Động từ /[xiəŋ˧˧]/ Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người.
118 sub Danh từ, Động từ /[sap̚˧˦]/ a subtitle (for a film, a video, etc.).
119 chòng Động từ /[t͡ɕawŋ͡m˨˩]/ Đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã.
120 ráp Động từ /[zaːp̚˧˦]/ Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
121 dãi Danh từ, Động từ /[zaːj˦ˀ˥]/ Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.
122 rợn Động từ /[zəːn˧˨ʔ]/ Đi nhẹ bằng đầu ngón chân.
123 xua Động từ /[suə˧˧]/ Xem xua đuổi.
124 trẫm Đại từ /[t͡ɕəm˦ˀ˥]/ Từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng.
125 live Danh từ, Động từ /[laːj˧˧]/ short for livestream.
126 bon Động từ /[ʔɓɔn˧˧]/ Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).
127 cháo Danh từ /[t͡ɕaːw˧˦]/ Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.
128 mài Động từ /[maːj˨˩]/ Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.
129 sài Danh từ /[saːj˨˩]/ Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng…
130 chánh Danh từ, Cụm từ /[t͡ɕajŋ̟˧˦]/ Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía…
131 inch Danh từ An English unit of length equal to 1/12 of a foot or 2.54 cm, conceived as roughly the width of a thumb.
132 golf Danh từ /[ɣon˧˧]/ A ball game played by individuals competing against one another in which the object is to hit a ball into each of a seri…
133 sạc Động từ /[saːk̚˧˨ʔ]/ Đun thuốc Bắc hay thuốc Nam cho thực nhừ để lấy cho hết nước cốt.
134 thạo Tính từ /[tʰaːw˧˨ʔ]/ Thành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn.
135 lim Danh từ /[lim˧˧]/ Cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý.
136 bênh Động từ /[ʔɓəjŋ̟˧˧]/ Đứng về cùng phía để che chở hoặc chống chế.
137 qui Danh từ, Động từ /[kwi˦ˀ˥]/ Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
138 tọp Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[top̚˧˦]/ Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.
139 quát Danh từ, Động từ /[kwaːt̚˧˨ʔ]/ Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
140 ngỗng Danh từ, Động từ /[ŋawŋ͡m˧˦]/ Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
141 rượt Động từ /[zɨət̚˧˨ʔ]/ Đuổi theo.
142 suôn Tính từ /[suən˧˧]/ Trgt Không vấp váp.
143 kíp Danh từ, Tính từ /[kip̚˧˦]/ urgent; pressing; hurried.
144 clip Danh từ /[klip̚˧˦]/ clip (video).
145 ngửa Trạng từ /[ŋɨə˧˩]/
146 núm Danh từ, Động từ /[num˧˦]/ Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.
147 bích Danh từ, Tính từ /[ʔɓïk̟̚˧˦]/ Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh…
148 bit Danh từ, Động từ /[ʔɓit̚˧˦]/ ^((xem từ nguyên 1)) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.
149 uốn Danh từ, Động từ /[ʔuən˧˦]/ Làm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.
150 lít Danh từ /[lit̚˧˦]/ Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.
151 phác Động từ /[faːk̚˧˦]/ Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác…
152 xay Động từ /[saj˧˧]/ Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công…
153 titan Danh từ /[ti˧˧ taːn˧˧]/
154 khánh Danh từ, Động từ /[xajŋ̟˧˦]/ Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
155 thúi Tính từ /[tʰuj˧˦]/ Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.
156 chướng Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕɨəŋ˧˦]/ Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.
157 tơi Trạng từ /[təːj˧˧]/ contraction of ta ơi.
158 trơ Tính từ /[t͡ɕəː˧˧]/ Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy.
159 metro Danh từ /[me˧˧ t͡ɕo˧˧]/ metro (system or train).
160 lộc Danh từ /[ləwk͡p̚˧˨ʔ]/ Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
161 sun Động từ /[sun˧˧]/ Đau mỏi trong xương như muốn khuỵu xuống.
162 sảng Trạng từ /sa̰ːŋ˧˩˧/
163 khét Tính từ /[xɛt̚˧˦]/ Có mùi hắc của vật cháy.
164 nanh Danh từ /[najŋ̟˧˧]/ Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn.
165 tũm Động từ, Tính từ /[tum˧˦]/ Tụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau.
166 vớt Danh từ, Động từ, Trạng từ /[vəːt̚˧˦]/ Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu.
167 nặc Danh từ, Động từ, Tính từ /[naːk̚˧˦]/ Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.
168 chịch Danh từ /[t͡ɕïk̟̚˧˦]/ Chích choè, nói tắt.
169 ghim Danh từ /[ɣim˧˧]/ Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.
170 hót Động từ /[hɔt̚˧˦]/ Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).
171 tẹo Danh từ, Động từ /[tɛw˧˧]/ Thu nhỏ lại, bé dần lại.
172 ngáy Động từ /[ŋaj˧˦]/ Thở ra thành tiếng trong khi ngủ.
173 te Trạng từ /tɛ˧˧/ Lắm, quá.
174 hoi Tính từ /[hɔj˧˧]/ Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù.
175 sút Động từ /[sut̚˧˦]/ Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.
176 át Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[ʔaːt̚˧˦]/ (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.
177 thiến Tính từ /[tʰiən˧˦]/ Tốt, lành, hợp với đạo đức.
178 tịnh Trạng từ /tḭ̈ʔŋ˨˩/ Không có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.
179 xỉu Động từ, Trạng từ /[siw˧˩]/ Xẹp xuống, do hết hơi.
180 copy Động từ /[kɔp̚˧˦ pi˧˧]/
181 trầy Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕəj˧˩]/ be scratched.
182 chéo Tính từ /[t͡ɕɛw˧˦]/ Thành hình những đường xiên cắt nhau.
183 gặm Động từ, Trạng từ /[ɣam˧˨ʔ]/ Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).
184 khuấy Động từ /[xwəj˧˦]/ Rối. - Làm huyên náo, mất trật tự.
185 rịa Danh từ, Tính từ /[ziə˧˧]/ Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
186 le Động từ, Trạng từ, Liên từ /[lɛ˧˧]/ Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
187 sẻn Danh từ, Trạng từ /[sɛn˧˧]/ Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồ…
188 phớt Tính từ, Trạng từ /[fəːt̚˧˦]/ very light; pale.
189 ni Danh từ, Tính từ, Trạng từ, Mạo từ /[ni˧˧]/ Hàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
190 rèm Danh từ /[zɛm˨˩]/ Vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để treo che cửa.
191 sục Động từ /[sʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm.
192 vằn Tính từ /[van˨˩]/ Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.
193 nọc Động từ, Tính từ /[nawk͡p̚˧˨ʔ]/ breeding male.
194 vung Động từ, Trạng từ /[vʊwŋ͡m˧˧]/ Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc t…
195 hên Danh từ, Động từ, Trạng từ /[hɛn˧˧]/ Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
196 nịnh Động từ /[nïŋ˧˨ʔ]/ Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
197 Phạ Danh từ, Động từ, Tính từ /[faː˨˩]/ Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.
198 dừa Động từ /[zɨə˨˩]/ Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
199 uỷ Động từ /[ʔwi˧˩]/ Dạng đặt dấu thanh kiểu mới của ủy.
200 dìm Danh từ, Động từ /[zim˧˦]/ eye dialect spelling of nhím, representing Central Vietnam Vietnamese.
201 giục Danh từ, Động từ /[zʊwk͡p̚˧˨ʔ]/ (Danh từ).
202 guitar Danh từ /[ɣi˧˧ taː˧˧]/ alternative spelling of ghi-ta (“guitar”).
203 Tính từ /[li˨˩]/ Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không…
204 tít Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[tit̚˧˦]/ Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn.
205 rong Danh từ, Động từ, Tính từ /[zawŋ͡m˧˧]/ Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.
206 tru Danh từ /[t͡ɕu˧˧]/ (Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.
207 càn Tính từ, Trạng từ /[kaːn˨˩]/ (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng.
208 chè Danh từ /[t͡ɕɛ˨˩]/ Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có t…
209 thóc Danh từ, Động từ /[tʰawk͡p̚˧˦]/ Hạt lúa còn cả vỏ trấu.
210 nghẹt Tính từ /[ŋɛt̚˧˨ʔ]/ Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
211 phắn Danh từ, Thán từ /[fan˧˦]/ Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những ngư…
212 chơm Danh từ, Trạng từ /[t͡ɕɔm˨˩]/ Mớ tóc để dài ở đỉnh đầu, chung quanh cạo trọc (cũ).
213 Út Danh từ, Tính từ, Đại từ /[ʔut̚˧˦]/ Sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà.
214 vo Động từ /[vɔ˧˧]/ Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
215 chan Động từ /[t͡ɕaːn˧˧]/ Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.
216 ngả Trạng từ /[ŋaː˧˩]/
217 phím Động từ /fim˧˥/ Tiết lộ một điều bí mật sắp xảy ra cho người khác, để người đó chuẩn bị sẵn.
218 vitamin Danh từ /vi˧˧ taː˧˧ min˧˧/ Xem sinh tố.
219 vấp Danh từ, Động từ /[vəp̚˧˦]/ Đụng chân vào một vật rắn.
220 giẻ Danh từ /[zɛ˧˩]/ Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.
221 bíp Thán từ /[ʔɓip̚˧˦]/
222 xém Trạng từ /[sɛm˧˦]/ Sắp, thiếu chút nữa, gần như.
223 ập Danh từ, Động từ /[ʔəp̚˧˦]/ Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.
224 nang Danh từ /[naːŋ˧˧]/ Gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.
225 phịch Danh từ, Trạng từ /[fïk̟̚˧˨ʔ]/ Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm t…
226 chộp Động từ /[t͡ɕop̚˧˨ʔ]/ Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.
227 bựa Tính từ /[ʔɓɨə˧˨ʔ]/ (thường dùng phụ sau.
228 gu Danh từ /[ɣu˧˧]/ Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, có vân đen, dễ đánh nhẵn và không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế.
229 tem Danh từ /[tɛm˧˧]/ Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hà…
230 Động từ, Tính từ /[su˨˩]/ Như sù (kng; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi.
231 thím Danh từ /[tʰim˧˦]/ Vợ của chú.
232 lết Động từ /[let̚˧˦]/ Kéo lê chân mà đi.
233 album Danh từ /[ʔaːn˧˧ ʔɓɔm˧˧]/ Bộ sưu tập lưu giữ các bức ảnh, tem, v.v. thường được đóng tập lại giống như một cuốn sách.
234 tưới Động từ /[tɨəj˧˦]/ Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều.
235 karate Danh từ /kaː˧˧ zaː˧˧ te˧˧/ Một môn võ thuật truyền thống của vùng Okinawa, với các đòn đặc trưng như đấm, đá, cú đánh cùi chỏ, đầu gối và các kỹ th…
236 kén Danh từ /[kɛn˧˦]/ Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
237 bướng Tính từ /[ʔɓɨəŋ˧˦]/ Cứng đầu, khó bảo, không chịu nghe lời.
238 nhe Thán từ /ɲɛ˧˧/
239 laser Danh từ /laː˧˧/ Một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao.
240 ráo Động từ, Tính từ /[zaːw˧˦]/ Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.
241 giun Danh từ /[zun˧˧]/ Đơn vị đo công, đo năng lượng bằng công được tạo nên khi một lực một niu tơn dời điểm đặt một mét theo hướng của lực.
242 nhẹn Tính từ /ɲɛ̰ʔn˨˩/ Nhanh và gọn.
243 xiên Danh từ, Động từ, Tính từ /[siən˧˧]/ Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.
244 nham Danh từ /[ɲəm˧˧]/ Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học.
245 quyệt Tính từ /[kwiət̚˧˨ʔ]/ Dối trá, lừa lọc.
246 t. Danh từ abbreviation of tỉnh (“province”).
247 kẻo Liên từ /[kɛw˧˩]/ Nếu không thì sẽ.
248 cùi Tính từ /[kuj˨˩]/ of low quality.
249 yếm Danh từ, Tính từ /[ʔiəm˧˦]/ Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.
250 chập Danh từ, Động từ, Tính từ /[t͡ɕəp̚˧˨ʔ]/ weird; unusual; wacky.
251 boa Động từ /[ʔɓwaː˧˧]/ to leave a tip; to give gratuity.
252 vòm Danh từ /[vɔm˨˩]/ Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.
253 protein Danh từ Any of numerous large, complex naturally-produced molecules composed of one or more long chains of amino acids, in which…
254 nài Danh từ, Động từ /[naːj˨˩]/ Cố xin, yêu cầu cho bằng được.
255 méo Tính từ /[mɛw˧˦]/ Bị biến đổi, không còn nghe thấy như bình thường.
256 sôcôla Danh từ /[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]/ (Danh từ).
257 hun Danh từ, Động từ /[hun˧˧]/ Alternative spelling of hon (“affectionate abbreviation of honey”).
258 vs Giới từ abbreviation of với (“with; along with; and”).
259 lụt Danh từ, Tính từ /[lut̚˧˨ʔ]/ ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất.
260 Động từ /[ɣɔ˨˩]/ Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào…
261 sành Tính từ /[sajŋ̟˨˩]/ Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào.
262 dzậy Trạng từ Dạng viết khác của vậy.
263 phách Danh từ /[fajk̟̚˧˦]/ Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
264 phao Danh từ, Động từ /[faːw˧˧]/ Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.
265 Tính từ /[laː˧˦]/ Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
266 râm Tính từ /[zəm˧˧]/ Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.
267 lụy Tính từ /lwḭʔ˨˩/ Nói cá voi chết.
268 lụi Danh từ, Trạng từ /[luj˧˨ʔ]/ Nói cây cỏ chết trơ trọi.
269 panh Danh từ /[pajŋ̟˧˧]/
270 mọn Tính từ /[mɔn˧˨ʔ]/ Nhỏ, ở trình độ thấp.
271 dép Danh từ /[zɛp̚˧˦]/ Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.
272 xiềng Danh từ, Động từ /[siəŋ˨˩]/ Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
273 ngố Tính từ /[ŋo˧˦]/ Ngây ngô; khờ dại.
274 ỉa Danh từ, Động từ /[ʔiə˧˩]/ Abbreviation of Iowa: a state of the United States.
275 tre Danh từ /[t͡ɕɛ˧˧]/ Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt.
276 nhấp Động từ /[ɲəp̚˧˦]/ (Máy tính) Nhấn chuột vào, bấm chuột vào, tích vào.
277 luồn Động từ /[luən˨˩]/ Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
278 ngưu Danh từ /[ŋiw˧˧]/ Con trâu.
279 nhoáng Danh từ, Trạng từ /[ɲwaːŋ˧˦]/ a short while, a moment.
280 ke Danh từ /[kɛ˧˧]/ (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ k…
281 Động từ, Trạng từ /[zɛ˨˩]/ (Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.
282 Động từ /[ku˨˩]/ Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn.
283 vẹt Danh từ, Tính từ /[vɛt̚˧˦]/ Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ…
284 thồn Danh từ, Động từ, Trạng từ /[tʰon˧˦]/ Luồn nhét vào.
285 thâu Danh từ, Động từ, Trạng từ, Giới từ, Thán từ /[tʰaw˧˧]/ Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
286 tợn Tính từ, Trạng từ /[təːn˧˨ʔ]/ Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ.
287 chiết Động từ /[t͡ɕiət̚˧˦]/ Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
288 phiếm Tính từ /[fiəm˧˦]/ Ph. Không thiết thực, không có mục đích.
289 khóe Danh từ /[xwɛ˧˦]/ Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.
290 bẹp Tính từ /[ʔɓɛp̚˧˨ʔ]/ Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi.
291 Động từ /[mɔ˧˦]/ Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.
292 giương Động từ /[zɨəŋ˧˧]/ Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.
293 hám Động từ /[haːm˧˦]/ Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.
294 tẩm Động từ /[təm˧˩]/ Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bện…
295 nếp Danh từ, Tính từ /[nep̚˧˦]/ Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.
296 hợm Động từ /[həːm˧˨ʔ]/ Lăm le đe dọa.
297 va-li Danh từ /[vaː˧˧ li˧˧]/
298 nừng Động từ, Mạo từ /[nɨŋ˨˩]/ Làm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều.
299 í Trạng từ, Mạo từ /[ʔi˧˦]/ pronunciation spelling of ấy (“that”), representing Northern Vietnam Vietnamese.
300 Động từ /[ti˨˩]/ Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.
301 kình Động từ /[kïŋ˨˩]/ Có thái độ rất coi trọng (đối với người trên).
302 thốt Động từ /[tʰot̚˧˦]/ ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
303 ngách Danh từ /[ŋajk̟̚˧˦]/ Nhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.
304 muỗng Danh từ /[muəŋ˦ˀ˥]/ Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Th…
305 chíp Động từ, Thán từ /[t͡ɕip̚˧˦]/ chirp; peep.
306 thoa Danh từ, Động từ /[tʰwaː˧˧]/ Trâm cài đầu của phụ nữ xưa.
307 tòng Tính từ, Cụm từ /[tawŋ͡m˧˧]/ Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.
308 pao Danh từ /[paːw˧˧]/ pound (unit of mass).
309 tía Danh từ, Tính từ, Đại từ /[tiə˧˦]/ Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.
310 rét Danh từ, Tính từ /[zɛt̚˧˦]/ Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.
311 xào Động từ /[saːw˨˩]/ Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.
312 toan Danh từ, Động từ /[twaːn˧˧]/ Nhóm người cùng làm một việc.
313 luộc Động từ /[luək̚˧˨ʔ]/ Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc.
314 toả Động từ /[twaː˧˩]/ Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.
315 hóc Danh từ, Tính từ /[hawk͡p̚˧˦]/ Đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít.
316 blu Danh từ /[ʔɓəː˨˩ lu˧˧]/ white coat.
317 khuỳnh Danh từ, Động từ /[xwïŋ̟˧˧]/ Sino-Vietnamese reading of 傾.
318 giếm Động từ /[ziəm˧˦]/ Đặt điều nói xấu người vắng mặt.
319 ngáng Danh từ /ŋaːŋ˧˥/ Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có d…
320 rích Tính từ /[zïk̟̚˧˦]/ as hell, very.
321 lún Động từ /[lun˧˦]/ to subside.
322 visa Danh từ Giấy thị thực, cấp bởi đại sứ quán cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia…
323 dóc Tính từ /zawk˧˥/ Thgtục, đphg Khoác lác, phịa ra cho vui câu chuyện.
324 cuống Trạng từ /kuəŋ˧˥/
325 mác Danh từ /[maːk̚˧˦]/ Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
326 trớn Danh từ /[t͡ɕəːn˧˦]/ Phần dưới cùng của một đồ đựng.
327 phình Danh từ, Động từ, Tính từ /[fïŋ˨˩]/ Nói khéo cho người ta thích để lừa dối.
328 vếu Danh từ /[vew˧˦]/ (tục) Như vú.
329 rum Danh từ /[zum˧˧]/ Loài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm.
330 nao Tính từ, Đại từ /[naːw˧˧]/ Buồn rầu, đau xót.
331 thêu Danh từ, Động từ /[tʰew˧˧]/ Dụng cụ để xắn đất giống cái mai.
332 huýt Động từ /[hwit̚˧˦]/ Thổi ra âm thanh bằng mồm hoặc còi.
333 quào Động từ /[kwaːw˨˩]/ Cào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước.
334 khảy Danh từ, Động từ /[xaj˧˧]/ Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu…
335 nhún Động từ /[ɲun˧˦]/ Co người lại để lấy đà.
336 nhái Danh từ, Động từ /[ɲaːj˧˦]/ Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.
337 vi-rút Danh từ virus (infective agent).
338 rít Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ /[zit̚˧˦]/ Southern Vietnam form of rết (“centipede”).
339 giòn Tính từ, Trạng từ /[zɔn˨˩]/ Nói vật gì khi nhai vỡ ra thành tiếng.
340 toạc Động từ /twa̰ːʔk˨˩/ Rách, xước ra, thường theo chiều dài.
341 thóp Danh từ /[tʰɔp̚˧˦]/ Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.
342 níu Động từ /[niw˧˦]/ Nắm mà kéo lại, kéo xuống.
343 quách Danh từ, Trạng từ /[kwajk̟̚˧˦]/ (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
344 thuở Danh từ /[tʰwəː˧˩]/ Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
345 ủa Thán từ /[ʔuə˧˩]/ Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên.
346 thìa Danh từ /[tʰiə˨˩]/ dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống.
347 ghẹo Động từ /[ɣɛw˧˨ʔ]/ Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.
348 giựt Động từ /[zɨt̚˧˨ʔ]/ Giằng mạnh.
349 héo Động từ, Tính từ /[hɛw˧˦]/ to die, be killed.
350 uyên Danh từ, Tính từ /[ʔwiən˧˧]/ Uyên ương (nói tắt).
351 óng Tính từ, Trạng từ /[ʔawŋ͡m˧˦]/ Nói bụng phình ra.
352 coca Danh từ /[ko˧˧ kaː˧˧]/ Alternative spelling of côca.
353 sô-cô-la Danh từ /[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]/ Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường.
354 mom Danh từ, Đại từ /[mɔm˧˧]/ Miệng: bộ phận của sinh vật nơi bắt đầu thức ăn đi vào.
355 chèn Danh từ, Động từ /[t͡ɕɛn˨˩]/ Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
356 khăm Danh từ, Tính từ, Trạng từ /[xam˧˧]/ Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.
357 khước Tính từ /xɨək˧˥/ May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
358 liếc Động từ /[liək̚˧˦]/ Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.
359 sệt Tính từ, Trạng từ /[set̚˧˨ʔ]/ very thick, viscous.
360 au Tính từ /[ʔaw˧˧]/ (thuộc) Châu Âu.
361 kiêm Liên từ /[kiəm˧˧]/ Used to join the names of multiple positions or jobs of the same person; and.
362 les Tính từ /[lɛt̚˧˦]/
363 dét Danh từ, Động từ /[zet̚˧˨ʔ]/ Tên gọi của tự mẫu Z/z.
364 nhẽo Tính từ /ɲɛʔɛw˧˥/ Nói bắp thịt mềm quá.
365 mùng Danh từ, Cụm từ /[mʊwŋ͡m˨˩]/ Thuyền nan nhỏ.
366 giễu Động từ /[ziəw˦ˀ˥]/ Đùa bỡn, chế nhạo.
367 Danh từ, Động từ /[lɔ˧˦]/ Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
← B1 Level B2 of 6 C1 →

Explore the Tiếng Việt dictionary

Look up any Vietnamese word for definitions, equivalents in 94 languages, CEFR level, and more.

Open Dictionary