Nghĩa của trát | Babel Free
[t͡ɕaːt̚˧˦]Định nghĩa
- Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.
- Xem Cắn trắt
Ví dụ
“Ông trật khăn quẳng lên bàn, rồi nằm thẳng rẵng trên tràng kỷ.”
The old man flung his scarf away onto the table and lay still on the sofa.
“Xe lửa trật bánh.”
“Trắt thóc nếp.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free