trang
Định nghĩa
- Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
- "Trạng nguyên" nói tắt.
- Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
- Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
- Vùng đất có ít hoặc không có cây.
- Tháng.
- Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp.
- Giỏi về một môn gì.
- Những điều ghi trong một trang.
- Tháng âm lịch.
- Vạt trước của áo dài (cũ).
- Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
- X. Trường.
- Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
- Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
Từ tương đương
36 more languages
Afrikaansingewande
Bosanskiнедра
Danskspule
DeutschEingeweideGedärmeinnerster KernInnerstesinnerstes WesenspülenTiefenVerborgenesWesenskernZhuang
Gaeilgeinní
Gàidhligsgol
עבריתשטף
Hrvatskiнедра
Magyaröblít
Қазақ тілішаю
Latinaeluo
Lietuviųskalauti
NederlandsZhuang
Polskipłukać
Românăclăti
Русскийвнутренностикишки́недранутрополоскатьсмыва́тьсполаскиватьсполоснутьчжуа́нчжуанскийчжуа́нский язы́кядро
Српскинедра
ไทยจ้วง
Tiếng Việtruột
中文壯語
繁體中文壯語
Ví dụ
“trang chính”
main page
“trạng rượu”
great drinker
“tràng hạt”
a rosary
“một tràng pháo tay”
an ovation
“nói/làm một tràng”
to keep on rambling
“Trăng sáng vằng vặc .”
“Trăng tròn lại khuyết.”
“Lúa ba trăng.”
“Rượu ba trăng.”
“Ngày hẹn về cuối trăng.”
“Trạng.”
“Trạng rượu.”
“Tràng hạt.”
“Tràng hoa.”
“Tràng pháo.”
“Tràng liên thanh.”
“Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành)”
“Trưởng tràng.”
“Vở một trăm trang.”
“Chép một trang sách.”
“Trang nam nhi.”
“Trang hào kiệt.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free