Meaning of ban | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˧]/Định nghĩa
- Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.
- Phen, lần, lượt.
- Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.
- Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
- Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.
- Khoảng thời gian ngắn.
- Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.
- Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ.
- Mỗi đơn vị được in ra.
- Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc.
- Ván (cờ).
- Người đồng tình, ủng hộ.
- Bề ngang một tấm, một phiến.
- Uỷ ban nói tắt.
- Làng ở miền núi.
- ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su.
- Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi.
- Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh.
- Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam.
- Bộ phận khác nhau của một tổ chức.
Ví dụ
“ban trưa”
noon
“bàn thờ”
altar
“bàn tính”
abacus
“bàn cầu cơ”
Ouija board
“bàn cờ/phím”
board-game board/keyboard
“bàn thắng”
goal
“thua 2 bàn”
to lose by two goals
“bạn cùng lớp/trường/phòng”
a class/school/roommate
“an toàn là bạn, tai nạn là thù”
safety is your friend, accidents your foes
“bản sao”
a copy
“1752, Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 12b 㐱刊文碑𫜵本,劄郎蒸渃天國。 Chỉn san văn bia làm bản, chép sang chưng nước Thiên quốc. Therefore, the stele was engraved to make a copy, to record the riches of Heavenly Kingdom.”
“bản mặt”
face (derogatory)
“Nói muốn rát bản họng luôn mà tụi nó có nghe đâu.”
There goes all my effort convincing them now that my damn throat is sored and they still don't give a shit.
“Khi ánh chiều đã tắt, màn đêm sắp buông xuống, hai anh em Vạn, Thọ dắt nhau ra bờ sông, được an ủi, đền bù khi được ngắm đến mê mải một cảnh tượng lãng mạn, hoành tráng bởi một trời đom đóm lập lòe trên những rặng bần.”
When the afternoon light was gone and the cover of night descended, the two brothers, Vạn and Thọ, went together to the riverbank to find consolation by passionately looking at the romantic and splendid sight of a sky full of fire-flies above the row of mangrove apples.
“Bàn viết.”
“Bàn ăn.”
“Khăn bàn.”
“Bàn học.”
“Ghi một bàn thắng.”
“Thua hai bàn.”
“Làm bàn (tạo ra bàn thắng).”
“Chơi hai bàn.”
“Bạn nghèo với nhau.”
“Bạn chiến đấu.”
“Người với người là bạn.”
“Ở bạn.”
“Bạn ghe.”
“Bạn đồng minh.”
“Thêm bạn bớt thù.”
“Đội bạn.”
“Nước bạn.”
“Ban chiều.”
“Ban nhạc.”
“Ban thư kí.”
“Ban quản trị”
“Ban chấp hành công đoàn.”
“Trẻ đá ban.”
“Sốt phát ban.”
“Hoa ban nở trắng bên sườn núi (Tố Hữu)”
“Ban văn.”
“Ban võ.”
“Ban khoa học tự nhiên.”
“Ban khoa học xã hội.”
“Bản thảo.”
“Bản vẽ.”
“Sách in một vạn bản.”
“Tấm lụa rộng bản.”
“Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).”
“Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh. (ca dao)”
“Rễ cây bần dùng làm nút chai.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.