Meaning of bạn bè | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˨ʔ ʔɓɛ˨˩]/Định nghĩa
- Bạn (nói khái quát)
- Các ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)
- là những người có mối liên kết qua tình bạn.
Ví dụ
“đối xử tốt với bạn bè”
“hai người là chỗ bạn bè thân thiết”
“đủ các ban bệ”
“lắm ban bệ!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.