ban bí thư
Định nghĩa
Tổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.
Từ tương đương
28 more languages
Dansksekretariat
DeutschSekretariat
Ελληνικάγραμματεία
Suomisihteeristö
עבריתמַזְכִּירוּת
हिन्दीसचिवालय
Magyartitkárság
ქართულისამდივნო
Қазақ тіліхатшылық
Kurdîkabînet
Latinasecretariatus
Polskisekretariat
Portuguêssecretaria
Românăsecretariat
Русскийсекретариат
Svenskasekretariat
తెలుగుసచివాలయము
Tagalogkalihiman
Tiếng Việtquốc vụ viện
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free