HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

A

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Tên gọi của tự mẫu Ă/ă.
  2. Một châu lục nằm phần lớn ở bán cầu bắc.
  3. Xem
  4. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết thường
  5. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa, gọi là chữ "á"
  6. Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
  7. Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, phát âm như "ớ".
  8. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
  9. Người con gái.
  10. Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là a.
  11. Nguyên âm dùng ký âm /ɐ³³/.
  12. nguyên âm "a".
  13. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
  14. Người phụ nữ đáng khinh.
  15. nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
  16. Chị.
  17. nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
  18. yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".

Từ tương đương

EnglishAahAreAsiaHuh
Españolahárea
FrançaisahareAsie
36 more languages
العربيةآه
Azərbaycan diliar
BosanskiAarhaаагааро
Catalààrea
Češtinaar
CymraegA
Danskahar
DeutschAR
ΕλληνικάααριάάριοΩ
Esperantoahha
Eestiaaääreeoo
GaeilgeAar
Galegoarea
עבריתאֲבוֹי
HrvatskiAarhaаагааро
Magyarahár
Հայերենար
Italianoaharaare
日本語アールああ嗚呼
한국어
Kurdîaahararaarearyaha
Latviešuārs
Македонскиар
Bahasa Melayuah
NederlandsahareAzië
PolskiAachar
Portuguêsahare
RomânăAR
РусскийаагаАзияаро
СрпскиAarhaаагааро
Svenskaackahar
ไทยออ
Tagalogarya
Türkçear
ئۇيغۇرچەئار

Ví dụ

“Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)”
“Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.”
“Ả đã lừa đảo nhiều vụ.”
“Ả giang hồ.”
“Tại anh tại ả, tại cả đôi bên”
“Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)”
“ăn chắc mặc bền”
“Ăn cháo đái bát”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem A được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free