Nghĩa của anh | Babel Free
[ʔajŋ̟˧˩]Định nghĩa
- Nhánh của một số củ.
- Một quốc gia là một phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
- Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
- Loài chim giống chim yến.
- Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
- Tên gọi chỉ chung toàn bộ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
- Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.
- Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
- . Mảng ánh sáng có màu sắc.
- Người con trai con vợ cả của cha mình.
- Người đàn ông đang tuổi thanh niên.
Từ tương đương
Ví dụ
“anh hai”
eldest brother
“anh cả”
eldest brother
“Rồi xếp "anh" này lên trên "anh" kia.”
Then we're gonna put this "guy" (an object or piece) over here over that little "guy" over there.
“"Anh" u vuông góc với "anh" v thì "anh" u cũng vuông góc với "anh" d.”
If "guy" u (a geometric line) is perpendicular with "guy" v then he's also perpendicular with "guy" d.
“Vương quốc Anh”
United Kingdom
“Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len”
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
“Anh quốc”
England
“đội tuyển bóng đá Anh”
England national football team
“ánh mắt”
a gaze
“ánh sáng”
light
“ánh nắng”
sunlight
“ánh đèn”
light from a bulb or lamp
“ánh lửa”
light from a flame, especially that of a campfire
“ánh hoàng hôn/chiều tà”
sunlight at dusk
“ánh sao (đêm)”
starlight
“ánh kim”
metallic shininess
“Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)”
“Anh tôi hơn tôi mười tuổi”
“Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả”
“Anh bộ đội.”
“Tất cả qua đây chụp ảnh nào.”
“Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.”
“Ánh tỏi”
“Khoai sọ trồng bằng ánh.”
“Ánh đèn”
“Ánh trăng”
“Ánh kim loại”
“Có ánh xanh của lá cây.”
“Pha ánh hồng.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free