Meaning of chung | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Mức độ.
- . Chén uống rượu.
- Loài, giống.
- Tật xấu.
- Như chúng bạn.
- Trgt. Phỏng độ, vào khoảng.
- Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
- Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.
- Hầu như.
- Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.
Từ tương đương
Ví dụ
“chứng kém ăn”
appetite loss
“chứng táo bón”
constipation
“Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)”
“Chứng đau bụng kinh niên.”
“Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).”
“Đàn ông vượt bể có chúng, có bạn. (tục ngữ)”
“Chủng đậu.”
“Sơ chủng.”
“Tiêm chủng.”
“Chi tiêu có chừng,.”
“Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp)”
“Buổi họp chừng năm chục người”
“Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.