Nghĩa của chung | Babel Free
[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
لقح
Български
ваксинирам
Bosanski
oka
Čeština
očkovat
Cymraeg
brechu
Ελληνικά
εμβολιάζω
Gaeilge
vacsaínigh
Hrvatski
oka
Magyar
beolt
Հայերեն
պատվաստել
Íslenska
bólusetja
ខ្មែរ
ចាក់វ៉ាក់សាំង
한국어
접종하다
Кыргызча
эмдөө
Latviešu
vakcinēt
Malti
laqqam
Polski
szczepić
Română
vaccină
Shqip
vaksinoj
Српски
oka
Tagalog
bakunahan
中文
接種
ZH-TW
接種
Ví dụ
“chứng kém ăn”
appetite loss
“chứng táo bón”
constipation
“Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)”
“Chứng đau bụng kinh niên.”
“Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).”
“Đàn ông vượt bể có chúng, có bạn. (tục ngữ)”
“Chủng đậu.”
“Sơ chủng.”
“Tiêm chủng.”
“Chi tiêu có chừng,.”
“Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp)”
“Buổi họp chừng năm chục người”
“Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố Hữu)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free