Nghĩa của A Di | Babel Free
aː˧˧ zi˧˧Định nghĩa
Dạng viết tắt của A Di Đà.
form-of
Ví dụ
“Thỉnh ông. Phật tổ. A. Di. Thập phương chư. Phật phù trì giúp công. (Lục Vân Tiên)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free