quên
Định nghĩa
- Dính bết.
- không biết hơn nữa, không nhớ nữa
- Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.
- Thích nghi, đã trở thành nếp.
Từ tương đương
14 more languages
Gàidhligdìochuimhnich
Bahasa Indonesiaketinggalan
한국어諼
Nederlandsvergeten
Polskizapominać
Portuguêsesquecer
Türkçeunutmak
Ví dụ
“Người quen .”
“Họ quen nhau từ thời học ở trường đại học.”
“Quen thức khuya dậy sớm.”
“Quen chịu đựng gian khổ.”
“Sơn quện vào tóc.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free