HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of coi | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[kɔj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.
  2. . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
  3. Gợt vật từ bên này sang bên khác.
  4. . Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
  5. Gỡ ra.
  6. . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi.
  7. Bỏ quần áo đang mặc ra.
  8. . Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.
  9. Mở ra.

Ví dụ

“coi em”

to babysit one's younger sibling

“coi mắt”

to meet with a date via a dating service

“coi ti-vi”

to watch TV

“coi phim”

to watch a TV show/movie

“coi báo”

to read a newspaper

“Coi nè!”

Check this out!

“Coi chừng!”

Look out!

“Mày coi chừng tao!”

You'd better not screw with me again!

“Đây được coi là một trong những chiến công vĩ đại của nhân loại.”

This is considered one of the most glorious victories of mankind.

“cởi quần”

to take off one's trousers

“cởi trói”

to untie

“cởi nút”

to undo a knot

“Cơi nhà lên một tầng nữa.”
“Cơi bờ đê.”
“Cởi trói.”
“Cởi nút”
“Yêu nhau cởi áo cho nhau”
“Được lời như cởi tấm lòng (Truyện Kiều)”
“Thế đã cời sân thóc chưa, sắp trưa rồi đấy.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See coi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course