HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trang | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[t͡ɕaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
  2. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
  3. "Trạng nguyên" nói tắt.
  4. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
  5. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
  6. Vùng đất có ít hoặc không có cây.
  7. Tháng.
  8. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp.
  9. Giỏi về một môn gì.
  10. Những điều ghi trong một trang.
  11. Tháng âm lịch.
  12. Vạt trước của áo dài (cũ).
  13. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  14. X. Trường.
  15. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
  16. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.

Từ tương đương

English blank Bowels Glade

Ví dụ

“trang chính”

main page

“trạng rượu”

great drinker

“tràng hạt”

a rosary

“một tràng pháo tay”

an ovation

“nói/làm một tràng”

to keep on rambling

“Trăng sáng vằng vặc .”
“Trăng tròn lại khuyết.”
“Lúa ba trăng.”
“Rượu ba trăng.”
“Ngày hẹn về cuối trăng.”
“Trạng.”
“Trạng rượu.”
“Tràng hạt.”
“Tràng hoa.”
“Tràng pháo.”
“Tràng liên thanh.”
“Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành)”
“Trưởng tràng.”
“Vở một trăm trang.”
“Chép một trang sách.”
“Trang nam nhi.”
“Trang hào kiệt.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course