Meaning of ruột | Babel Free
/[zuət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.
- Bộ phận bên trong của một số vật.
- Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.
Từ tương đương
Ví dụ
“ruột phích”
“ruột bút chì”
“ruột bánh mì”
“thương con đứt ruột”
“"Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.