HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ruột | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[zuət̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày.
  2. Bộ phận bên trong của một số vật.
  3. Ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm.

Từ tương đương

Afrikaans ingewande
العربية مصير معى
Azərbaycanca bağırsaq içalat
Català budell butzes cambra intestins
Čeština duše jádro nitro střeva střevo
Esperanto aertubo intestaro
Gaeilge inní
Galego entrañas
עברית אבוב
हिन्दी अंत्र
Bahasa Indonesia ban dalam usus
日本語 臓腑
한국어 배알 알맹이 창자
Kurdî bêtişe Şam
Te Reo Māori ngākau piro piropiro
Nederlands binnenband darmen ingewanden rotzooi
Română camera
ไทย ไส้
Türkçe bağırsak
Українська балон кишка кишківник тельбух
Tiếng Việt sam trang

Ví dụ

“ruột phích”
“ruột bút chì”
“ruột bánh mì”
“thương con đứt ruột”
“"Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao)”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ruột được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free