Meaning of sam | Babel Free
/[saːm˧˧]/Định nghĩa
- Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
- Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
- Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
- Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.
- Lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra.
- Rau sam, nói tắt.
- Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.
- Phòng ngủ ở khách sạn.
- Nhà săm (nói tắt).
Từ tương đương
Ví dụ
“đuôi sam”
a horseshoe crab's tail; a braid/plait
“xứ củ sâm”
a nickname of Korea
“nước sâm”
a kind of herbal tea
“sấm Trạng Trình”
principal graduate Trình's prophecy
“Tiếng sấm rền vang.”
“Vỗ tay như sấm dậy.”
“Sấm trạng Trình.”
“Quấn quýt như đôi sam.”
“Gỗ sam.”
“Sâm Triều Tiên.”
“Sâm nhị hồng.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.