Meaning of ruột già | Babel Free
/[zuət̚˧˨ʔ zaː˨˩]/Định nghĩa
Khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đoạn cuối của ruột già được gọi là trực tràng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.