Meaning of hiện | Babel Free
/[hiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
- Bày rõ ràng ra trước mắt.
- Trình bày với nhiệt tâm của mình.
- Trình một buổi văn nghệ.
Ví dụ
“Gõ vô YouTube, cái video đầu tiên hiện lên là nó đó.”
Search on YouTube, and the first video that comes up will be the one I was talking about.
“hiến máu”
to donate blood
“hiến thân”
to devote one's life to a cause
“hiến tạng”
to donate organs
“Hiến ruộng cho.”
“Hiến kế cho.”
“Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc.”
“Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.